Các Gia phả tại : Hải Phòng
STT Dòng họ Người biên soạn Năm biên soạn Số đời Số Người
1 Họ Ngô, Họ Kim Châm - xã Mỹ Đức - An Lão - Hải Phòng Ngô Văn Sơn 15 44
2 Họ Ngô, Họ Đôn Lương - xã Hòa Quang - Cát Hải - Hải Phòng 6 113
3 Họ Ngô, Họ Hợp Lễ - xã Hòa Nghĩa - Kiến Thụy - Hải Phòng 3 8
4 Họ Ngô, Họ Thôn Lác - xã Giang Biên - Thủy Nguyên - Hải Phòng 0
5 Họ Ngô, Họ Pháp Cổ - xã Lai Xuân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Ngô Vĩnh Phong 13 144
6 Họ Ngô, Họ Đầm Sơn - An Lão - Hải Phòng (Chưa có thế thứ) 1 1
7 Họ Ngô, Họ Hàng Kênh - Lê Chân - Hải Phòng (Chưa có thế thứ) 0
8 Họ Ngô, Họ Kim Đối - Hữu Bằng - Kiến Thụy - Hải Phòng 1 1
9 Họ Ngô, Họ Dương Áo - Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng (Chưa có thế thứ) 1 1
10 Họ Ngô, Họ An Tứ - Khởi Nghĩa - Tiên Lãng - Hải Phòng (Chưa có thế thứ) 1 1
11 Họ Ngô, Họ Nam Tử - Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng (Chưa có thế thứ) 1 1
12 Họ Ngô, Họ Ngọc Khánh - Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng (Chưa có thế thứ) 1 1
13 Họ Ngô, Họ Xa Vỹ - Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng (Chưa có thế thứ) 1 1
14 Họ Ngô, Họ Lộ Đông - Lộ Vẹt - Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng (Chưa có thế thứ) 1 1
15 Họ Ngô, Họ Khu 5 - Mỹ Lộc - Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải phòng (Chưa có thế thứ) 1 1