Họ Ngô Việt Nam

http://ngotoc.vn


Danh sách cúng tiến, công đức năm 2017

HNVN xin đăng tải danh sách bà con trong Họ và khách thập phương cúng tiến, công đức nhân dịp Lễ giỗ Tổ - Đức vua Ngô Quyền ngày 18 tháng Giêng năm Đinh Dậu (2017)
Danh sách cúng tiến, công đức năm 2017

 

 

DANH SÁCH CÚNG TIẾN, CÔNG ĐỨC

Đầu Xuân Đinh Dậu (2017)
 

STT

HỌ VÀ TÊN

ĐỊA CHỈ

SỐ TIỀN

1

Ngô Quốc An

Tô Hiệu, Thường Tín, Hà Nội

50,000

2

Ngô Văn An

Long Biên, Hà Nội

200,000

3

Ngô Đức Anh

Canifonia Mỹ

200,000

4

Ngô Hải Anh

Phù Lỗ, Sóc Sơn, Hà Nội

50,000

5

Ngô Ngọc Anh

Tô Hiệu, Thường Tín, Hà Nội

500,000

6

Ngô Ngọc

Trung Anh

Thổ Quan, Khâm Thiên, Hà Nội

100,000

7

Ngô Tuấn Anh

Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội

200,000

8

Ngô Tuấn Anh

Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội

100,000

9

Ngô Văn Anh

Thiệu Thành, Thiệu Hóa, Thanh Hóa

1,000,000

10

Ngô Quảng Ba

Chương Mỹ, Hà Nội

100,000

11

Ngô Văn Ba

Xuân Tàng, Bắc Phú, Sóc Sơn, Hà Nội

200,000

12

Ngô Sỹ Bắc

Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội

100,000

13

Ngô Ngọc Bách

Phù Lỗ, Sóc Sơn, Hà Nội

200,000

14

Ngô Văn Bách

Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

100,000

15

Ngô Đình Ban

Hoàng Đạo Thuý, Thanh Xuân, Hà Nội

500,000

16

Ngô Quốc Bảo

Duyên Thái, Thường Tín, Hà Nội

100,000

17

Ngô Thị Bé

Tp Thái Bình

50,000

18

Ngô Thị Bích

Phù Lỗ, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

19

Ngô Văn Biên

Tân Bình, Thái Binh

200,000

20

Ngô Văn Biểu

Tô Hiệu, Thường Tín, Hà Nội

50,000

21

Ngô Đình Bính

Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội

500,000

22

Ngô Văn Bính

La Phù, Hoài Đức, Hà Nội

100,000

23

Ngô Văn Bính

Tam Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội

50,000

24

Ngô Quang Bình

Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội

200,000

25

Ngô Thanh Bình

499 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội

500,000

26

Ngô Văn Bình

Cự Khối, Long Biên, Hà Nội

200,000

27

Ngô Văn Bình

Tiến Dũng, Bắc Giang

100,000

28

Ngô Xuân Bình

Mỹ Xá, Hưng Yên

100,000

29

Ngô Văn Bột

Đông Thăng, Tiến Dũng, Bắc Giang

100,000

30

Ngô Văn Bút

Thế Trạch, Mai Đình, Sóc Sơn, Hà Nội

200,000

31

Ngô Thị Cài

393 Trần Thái Tông, Thái Bình

100,000

32

Ngô Văn Cấn

Ngọc Thái, Đồ Sơn, Hải Phòng

100,000

33

Ngô Văn Cần

Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hoá

100,000

34

Ngô Xuân Cận

Bồ Đề, Long Biên, Hà Nội

500,000

35

Ngô Văn Cầy

Đồ Sơn, Hải Phòng

100,000

36

Ngô Văn Châu

Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hoá

500,000

37

Ngô Minh Chiến

Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

50,000

38

Ngô Quang Chiến

Chính Nghĩa, Kim Động, Hưng Yên

200,000

39

Ngô Thị Chiến

204 N2B Chung Cư Nhân Hoà, Nhân Chính

200,000

40

Ngô Văn Chiến

Xuân Tàng, Bắc Phú, Sóc Sơn, Hà Nội

200,000

41

Ngô Văn Chiến

Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội

100,000

42

Ngô Văn Chiến

Bắc Phú, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

43

Ngô Xuân Chiến

Ngô Quyền, Tiên Lữ, Hưng Yên

200,000

44

Ngô Tuấn Chiểu

Chính Nghĩa, Kim Động, Hưng Yên

100,000

45

Ngô Duy Chín

Tp Bắc Giang

100,000

46

Ngô Văn Chính

Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Nội

100,000

47

Ngô Văn Chính

La Phù, Hoài Đức, Hà Nội

100,000

48

Ngô Xuân Chính

Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Nội

50,000

49

Nguyễn Thị Chính

 

50,000

50

Ngô Thị Co

Bắc Phú, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

51

Ngô Phú Côn

Tương Giang, Từ Sơn, Bắc Ninh

50,000

52

Ngô Quang Cừ

Đồ Sơn, Hải Phòng

100,000

53

Ngô Văn Cúc

Thuỵ Phiêu, Thuỵ An, HT

100,000

54

Đoàn Mạnh

Cường

Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội

50,000

55

Ngô Chí Cường

Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Nội

200,000

56

Ngô Cường

Tân Yên, Bắc Giang

100,000

57

Ngô Văn Cường

Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

100,000

58

Ngô Văn Cường

Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội

100,000

59

Ngô Văn Cường

Hương Sơn, Mỹ Đức, Hà Nội

100,000

60

Ngô Văn Cửu

Đông Vệ, Thanh Hoá

50,000

61

Ngô Viết Cửu

Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh

50,000

62

Ngô Nhật Dân

Số 14B Ngõ 14/25 Pháo Đài Láng, Hà Nội

1,000,000

63

Ngô Văn Dần

Hương Sen, Thái Nguyên

100,000

64

Ngô Văn Dản

Phú Quốc, Kiên Giang

100,000

65

Ngô Văn Dậu

Phù Lỗ, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

66

Ngô Văn Dịch

Hương Lâm, Hiệp Hòa, Bắc Giang

100,000

67

Ngô Thị Diêm

Đội 3 Xã Thuỵ Lôi, Tiên Lữ Hưng Yên

100,000

68

Ngô Hoàng Diên

Thọ Nghiệp, Xuân Trường, Nam Định

100,000

69

Ngô Văn Diễn

Họ Ngô Văn, Phù Cát, Quốc Oai, Hà Nội

3,000,000

70

Ngô Văn Diễn

Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội

300,000

71

Ngô Văn Diện

Tiến Dũng, Yên Dũng, Bắc Giang

100,000

72

Ngô Văn Dong

Xuân Lai, Sóc Sơn

50,000

73

Ngô Đình Du

Diễn Hoa, Diễn Châu, Nghệ An

500,000

74

Ngô Duy Du

Văn Quán, Hà Đông

500,000

75

Ngô Văn Dự

Đông Can, Thụy An, Ba Vì, Hà Nội

100,000

76

Ngô Phương

Dung

79 Dương Quảng Hàm, Cầu Giấy, Hà Nội

500.000

77

Dương Thị Dung

Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội

50,000

78

Ngô Thị Dung

Xuân Tàng, Bắc Phú, Sóc Sơn, Hà Nội

     100.000

79

Ngô Thị Dung

Duyên Thái, Thường Tín, Hà Nội

100,000

80

Ngô Thị

Thuỳ Dung

Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội

100,000

81

Nguyễn Ngô

Kim Dung

Lâm Thao, Phú Thọ

200,000

82

Ngô Đức Duy

Minh Đức, Đồ Sơn, Hải Phòng

100,000

83

Ngô Đình Dũng

Nguyễn Quỳnh, Điện Biên, Thanh Hoá

100,000

84

Ngô Hữu Dũng

Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

100,000

85

Ngô Tiến Dũng

Bán Đảo Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội

500,000

86

Ngô Trí Dũng

323 Tổ 50 Bồ Xuyên, Thái Bình

1,000,000

87

Ngô Văn Dũng

An Duyên, Tô Hiệu, Thường Tín, Hà Nội

50,000

88

Ngô Văn Dũng

Phù Lỗ, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

89

Ngô Văn Dũng

La Thành, Giảng Võ, Hà Nội

1,000,000

90

Ngô Văn Dũng

Thái Bình

200,000

91

Phạm Xuân Dũng

Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội

100,000

92

Ngô Duy Dương

Tp Bắc Giang

100,000

93

Ngô Quang Dương

Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội

500,000

94

Ngô An Duyên

Thường Tín, Hà Nội

1,000,000

95

Ngô Văn Duyên

Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội

200,000

96

Ngô Khắc Đại

Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội

100,000

97

Ngô Quang Đại

Phú Thọ

100,000

98

Ngô Văn Đăng

An Xuyên, Thường Tín

100,000

99

Ngô Văn Đặng

Tô Hiệu, Thường Tín, Hà Nội

100,000

100

Ngô Xuân Đằng

Thọ Nghiệp, Xuân Trường, Nam Định

1,000,000

101

Đỗ Quang Đạt

Nguyễn Văn Linh, Hải Phòng

100,000

102

Ngô Văn Đề

Bắc Phú, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

103

Ngô Văn Đỉnh

Thái Bình

200,000

104

Ngô Văn Đỉnh

Nam Hồng, Đông Anh, Hà Nội

200,000

105

Ngô Công Định

Nam Hồng, Đông Anh, Hà Nội

200,000

106

Ngô Đức Đoàn

B12 A Lô 4 Đô Thị Định Công

1,000,000

107

Ngô Văn Đô

Bắc Phú, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

108

Ngô Đình Đông

Cẩm Trung, Cẩm Phả, Quảng Ninh

100,000

109

Ngô Đức Động

Minh Đức, Đồ Sơn, Hải Phòng

100,000

110

Nguyễn Thị Đông

Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

100,000

111

Ngô Minh Đức

Phòng Cháy Chữa Cháy Hà Nội

100,000

112

Trịnh Thị Đức

La Phù, Hoài Đức, Hà Nội

100,000

113

Ngô Thịnh Đức

Chung Cư Hoà Phát, Cầu Giấy, Hà Nội

500,000

114

Ngô Văn Được

Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội

100,000

115

Ngô Văn Đường

Phù Lỗ, Sóc Sơn, Hà Nội

50,000

116

Ngô Văn Én

Bắc Phú, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

117

Ngô Vân Gia

Lâm Thao, Phú Thọ

100,000

118

Ngô Sỹ Giang

Hà Nội

100,000

119

Ngô Tống Giang

Tựu Liệt, Thanh Trì, Hà Nội

100,000

120

Ngô Văn Giang

25 Ngõ 29 Núi Đôi, Sóc Sơn, Hà Nội

500,000

121

Ngô Xuân Giang

Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội

100,000

122

Ngô Mộng Giao

Liên Mạc, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

100,000

123

Ngô Văn Giao

Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội

2,000,000

124

Cao Hồng Hà

Đại Lợi

50,000

125

Hoàng Việt Hà

Sơn Đông Sơn Tây, Hà Nội

50,000

126

Ngô Thị Hà

La Phù, Hoài Đức, Hà Nội

100,000

127

Ngô Thị Hà

Đại Hoa, Tây Đăng, Ba Vì

500,000

128

Ngô Thị Lâm Hà

Hoàn Kiếm, Hà Nội

100,000

129

Ngô Thu Hà

Cẩm Phả, Quảng Ninh

100,000

130

Ngô Văn Hà

Kiến Xương, Thái Bình

300,000

131

Ngô Văn Hách

Chi 2 Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hoá

100,000

132

Ngô Đăng Hải

Đắc Lộc Đoàn Xá Kiến Thuỷ Hải Phòng

200,000

133

Ngô Đình Hải

Lạch Tray, Hải Phòng

200,000

134

Ngô Duy Hải

Yên Lư, Yên Dũng, Bắc Giang

100,000

135

Ngô Duyên Hải

Ngô Quyền, Hải Phòng

200,000

136

Ngô Giao Hải

Ngô Quyền, Hải Phòng

500,000

137

Ngô Minh Hải

Dưỡng Phú, Kim Động, Hưng Yên

100,000

138

Ngô Như Hải

Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội

100,000

139

Ngô Phú Hải

Từ Sơn, Bắc Ninh

200,000

140

Ngô Thanh Hải

Phù Ninh, Phú Thọ

100,000

141

Ngô Thị Hải

La Phù, Hoài Đức, Hà Nội

100,000

142

Trương Sơn Hải

Thăng Long, Hà Nội

100,000

143

Ngô Văn Hanh

Bắc Phú, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

144

Cao Hồng Hạnh

Đại Lợi

50,000

145

Ngô Văn Hạnh

Lâm Thao, Phú Thọ

100,000

146

Ngô Văn Hào

Lâm Thao, Phú Thọ

50,000

147

Ngô Văn Hào

Phú Yên, Phú Xuyên, Hà Nội

200,000

148

Ngô Thị Hảo

Phạm Ngũ Lão, Kim Động, Hưng Yên

100,000

149

Ngô Thị Hảo

Phù Lỗ, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

150

Ngô Xuân Hè

Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Nội

100,000

151

Ngô Văn Hiên

Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

50,000

152

Ngô Đức Hiền

Bắc Phú, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

153

Ngô Mạnh Hiển

Hoa Bằng, Cầu Giấy, Hà Nội

500,000

154

Ngô Minh Hiệp

Phan Đăng Lưu, Yên Viên, Hà Nội

200,000

155

Ngô Văn Hiệp

Phù Lỗ, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

156

Ngô Văn Hiệp

Nam Hồng, Đông Anh, Hà Nội

100,000

157

Ngô Trọng Hiếu

Đông Can, Thụy An, Ba Vì, Hà Nội

200,000

158

Ngô Trung Hiếu

Xuân Nhang, Xuân Đỉnh, Hà Nội

200,000

159

Ngô Tuấn Hoa

Lâm Thao, Phú Thọ

100,000

160

Ngô Sỹ Hoà

Nam Ngạn, Thanh Hoá

100,000

161

Ngô Thuý Hoà

Sóc Sơn, Đông Anh, Hà Nội

500,000

162

Ngô Tiến Hoà

99 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội

200,000

163

Ngô Văn Hoà

Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

100,000

164

Cao Hồng Hòa

Đại Lợi

50,000

165

Ngô Đức Hòa

Lâm Thao, Phú Thọ

100,000

166

Nguyễn Văn Hòa

Xuân Lũng, Lâm Thao. Phú Thọ

100,000

167

Ngô Xuân Hoàn

Tả Thanh Oai, Thanh Trì, Hà Nội

100,000

168

Ngô Văn Hoằng

Phú Yên, Phú Xuyên, Hà Nội

200,000

169

Ngô Văn Hoành

Tiến Dũng, Bắc Giang

100,000

170

Ngô Đức Hoạt

Tam Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội

100,000

171

Ngô Anh Học

Quang Trung, Hưng Yên

100,000

172

Ngô Thị Hồng

Phù Lỗ, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

173

Ngô Văn Hồng

Đồ Sơn, Hải Phòng

200,000

174

Ngô Văn Hồng

Nguyễn Chí Thanh, Hà Nội

200,000

175

Ngô Xuân Hồng

Lâm Thao, Phú Thọ

100,000

176

Ngô Thị Hợp

Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội

50,000

177

Ngô Đình Huấn

Hương Sơn, Mỹ Đức, Hà Nội

200,000

178

Ngô Văn Huê

Yên Lư, Yên Dũng, Bắc Giang

100,000

179

Ngô Phú Huệ

Hồi Quan, Tương Giang, Từ Sơn, Bắc Ninh

1,000,000

180

Ngô Mạnh Hùng

79 Dương Quảng Hàm, Cầu Giấy, Hà Nội

500,000

181

Ngô Văn Hùng

Bùi Thị Xuân, Hà Nội

200,000

182

Ngô Văn Hùng

Phù Lỗ, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

183

Ngô Văn Hùng

La Phù, Hoài Đức, Hà Nội

200,000

184

Ngô Xuân Hùng

Cầm Đình, Phúc Thọ, Hà Nội

5,500,000

185

Lê Thị Mai Hương

Chùa Thông, Sơn Lạc, Sơn Tây, Hà Nội

50,000

186

Vũ Thị

Thu Hương

Trung Hưng, Sơn Tây, Hà Nội

50,000

187

Ngô Thị Hường

Đông Vệ, Thanh Hoá

200,000

188

Ngô Hoàng Nguyên

Yên Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội

5,000,000

189

Ngô Huyên

Cẩm Phả, Quảng Ninh

50,000

190

Ngô Thu Huyền

Định Công, Hoàng Mai, H N

100,000

191

Ngô Văn Huyền

Tô Hiệu, Thường Tín, Hà Nội

50,000

192

Đặng Quốc Huỳnh

Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

100,000

193

Ngô Hữu Hý

Họ Ngô Lâm Nghĩa, Lâm Thao, Phú Thọ

50,000

194

Ngô Hỷ

Bắc Phú, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

195

Ngô Văn Khẩn

Thôn Đoài, Nam Hồng, Đông Anh, Hà Nội

100,000

196

Ngô Hồng Khanh

Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Nội

3,000,000

197

Ngô Văn Khanh

La Phù, Hoài Đức, Hà Nội

200,000

198

Ngô Văn Khanh

Bắc Giang

500,000

199

Ngô Hùng Khánh

Khu 7, Diêm Điền, Thái Thuỵ, Thái Bình

200,000

200

Ngô Văn Khánh

Xuân Tàng, Bắc Phú, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

201

Ngô Đăng Khoa

Thanh Xuân, Hà Nội

1,000,000

202

Ngô Đăng Khoa

Tiến Dũng, Yên Dũng, Bắc Giang

100,000

203

Ngô Minh Khoa

Tam Nông, Phú Thọ

100,000

204

Ngô Công Khoát

Thái Bình

100,000

205

Ngô Quốc Khuyên

Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội

500,000

206

Ngô Bá Kiệm

Cẩm Phả, Quảng Ninh

100,000

207

Ngô Đình Kiên

Chính Nghĩa, Kim Động, Hưng Yên

200,000

208

Ngô Trung Kiên

Khương Đình, Thanh Xuân, Hà Nội

200,000

209

Ngô Văn Kiên

Bắc Từ Liêm, Hà Nội

50,000

210

Ngô Xuân Kiều

An Xuyên, Tô Hiệu, Thường Tín

100,000

211

Ngô Trọng Kim

Hà Tĩnh

1,000,000

212

Ngô Văn Kính

An Viên, Tô Hiệu, Thường Tín, Hà Nội

50,000

213

Dương Thị Ký

Gia Lâm, Long Biên, Hà Nội

100,000

214

Ngô Văn Ký

Tiến Dũng, Yên Dũng, Bắc Giang

50,000

215

Ngô Văn Kỳ

Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Nội

500,000

216

Hoàng Đình Lâm

Ngọc Thuỵ, Long Biên, Hà Nội

100,000

217

Ngô Hương Lan

Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội

200,000

218

Ngô Thị Lan

Nông Trang, Việt Trì, Phú Thọ

100,000

219

Ngô Văn Lan

Sơn Động. Bắc Giang

100,000

220

Ngô Văn Lân

An Xuyên, Thường Tín

100,000

221

Ngô Xuân Lịch

Yên Bắc, Duy Tiên, Hà Nam

10,000,000

222

Ngô Thanh Liêm

Tả Thanh Oai, Thanh Trì, Hà Nội

200,000

223

Ngô Thị Liên

Đồ Sơn, Hải Phòng

100,000

224

Nguyễn Thị Liên

Dâu Họ Ngô Thanh Hóa

100,000

225

Ngô Văn Linh

Chi 2 Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hoá

100,000

226

Ngô Minh Loan

Lâm Thao, Phú Thọ

50,000

227

Ngô Thị Loan

Phù Lỗ, Sóc Sơn, Hà Nội

50,000

228

Nguyễn Thị Loan

Hà Nội

200,000

229

Ngô Văn Lợi

La Phù, Hoài Đức, Hà Nội

200,000

230

Ngô Văn Long

Phù Lỗ, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

231

Cao Hồng Luân

Đại Lợi

50,000

232

Ngô Thành Luân

Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội

100,000

233

Ngô Văn Luận

Bắc Phú, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

234

Nguyễn Kim Luận

Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

300,000

235

Ngô Thị Luật

An Xuyên, Thường Tín, Hà Nội

50,000

236

Ngô Văn Lực

Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Nội

100,000

237

Ngô Văn Lừng

An Duyên, Tô Hiệu, Thường Tín, Hà Nội

100,000

238

Ngô Văn Lương

Chi 2 Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hoá

100,000

239

Ngô Văn Lương

Lê Thánh Tông, Tp Thanh Hoá

100,000

240

Nguyễn Mai

Lương

Xuân Lũng, Lâm Thao. Phú Thọ

50,000

241

Ngô Lưu

Tả Thanh Oai, Thanh Trì, Hà Nội

100,000

242

Ngô Quang Lưu

Lâm Thao, Phú Thọ

100,000

243

Ngô Đình Lũy

Tựu Liệt, Thanh Trì, Hà Nội

100,000

244

Ngô Văn Luyến

An Duyên, Tô Hiệu, Thường Tín, Hà Nội

100,000

245

Ngô Văn Mạch

Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội

100,000

246

Ngô Văn Mẫn

Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hoá

100,000

247

Ngô Đức Mạnh

Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội

300,000

248

Ngô Hoàng Mạnh

Hà Nội

500,000

249

Ngô Minh Mạnh

Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

100,000

250

Ngô Văn Mạnh

Chi 3 Quảng Thạch, Quảng Xương, Thanh Hoá

100,000

251

Ngô Văn Mạnh

Hiệp Hoà, Bắc Giang

200,000

252

Ngô Văn Mạnh

Phù Lỗ, Sóc Sơn, Hà Nội

50,000

253

Đoàn Thị Minh

Phù Lỗ, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

254

Ngô Đình Minh

Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

50,000

255

Ngô Hữu Minh

Họ Ngô Vĩnh Nam, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1,000,000

256

Ngô Minh

Ba Đình, Hà Nội

100,000

257

Ngô Quang Minh

Thổ Quan, Khâm Thiên, Hà Nội

100,000

258

Ngô Thị

Hồng Minh

Đh Kinh Tế Quốc Dân Hà Nội

500,000

259

Ngô Tuấn Minh

Đại Lộ Thăng Long Hà Nội

200,000

260

Ngô Văn Minh

Hạ Long, Quảng Ninh

500,000

261

Ngô Văn Minh

Hương Câu, Hương Lâm, Hiệp Hoà, Bắc Giang

200,000

262

Ngô Văn Mọc

Tả Thanh Oai, Thanh Trì, Hà Nội

100,000

263

Ngô Trọng Mỹ

Họ Ngô Phú Thọ

300,000

264

Ngô Văn Nam

Hải Châu, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

100,000

265

Ngô Văn Nam

La Phù, Hoài Đức, Hà Nội

500,000

266

Ngô Đức Nga

Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội

500,000

267

Ngô Thanh Nghị

Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội

300,000

268

Ngô Khắc Nghĩa

La Khê, Hà Đông, Hà Nội

200,000

269

Ngô Văn Nghĩa

Phù Lỗ, Sóc Sơn, Hà Nội

50,000

270

Ngô Công Nguyên

Phù Lỗ, Sóc Sơn, Hà Nội

50,000

271

Ngô Văn Nguyên

Tiến Dũng, Bắc Giang

100,000

272

Ngô Văn Nhâm

Thành Công, Ba Đình, Hà Nội

200,000

273

Ngô Phú Nhân

Từ Sơn, Bắc Ninh

200,000

274

Lê Thị Nhật

Linh Quang, Đống Đa, Hà Nội

300,000

275

Ngô Xuân Nhật

Lương Tài, Bắc Ninh

100,000

276

Ngô Ngọc

Vân Nhi

Hồng Thạch, Cẩm Phả, Quảng Ninh

200,000

277

Ngô Văn Nho

Thuỵ Phiêu, Thuỵ An, Hà Tây

100,000

278

Ngô Đình Nhu

Yên Dũng, Bắc Giang

100,000

279

Ngô Đình Nhu

Họ Ngô Thái Bình

100,000

280

Ngô Thị Như

Số Nha 2 Ngõ 158, Kiến Thuỵ, Hải Phòng

200,000

281

Đỗ Thị Nhung

Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Nội

100,000

282

Ngô Đức Nhương

Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

100,000

283

Ngô Văn Nhường

Kiều Sơn, Đằng Lâm, Hải Phòng

300,000

284

Nguyễn Thị Ninh

La Phù, Hoài Đức, Hà Nội

50,000

285

Ngô Gia Phong

Duyên Thái, Thường Tín, Hà Nội

100,000

286

Ngô Tiên Phong

Tân Lập, Cẩm Phả, Quảng Ninh

500,000

287

NguyễnXuân

Phong

Xuân Lũng, Xuân Thao, Phú Thọ

50,000

288

Ngô Văn Phú

Phù Lỗ, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

289

Ngô Văn Phú

La Phù, Hoài Đức, Hà Nội

100,000

290

Ngô Văn Phúc

Phù Lỗ, Sóc Sơn, Hà Nội

200,000

291

Ngô Văn Phúc

Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội

500,000

292

Ngô Văn Phúc

Ca Tp Hà Nội

100,000

293

Ngô Văn Phùng

Văn Quán, Hà Đông

100,000

294

Ngô Công Phương

Gđ Sở Điện Lực Hưng Yên

1,000,000

295

Ngô Xuân Phương

Diễn Hoa, Diễn Châu, Nghệ An

500,000

296

Ngô Thị Phượng

Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

100,000

297

Ngô Thị Phượng

Việt Trì, Phú Thọ

200,000

298

Ngô Đức Quân

Hiệp Hoà, Bắc Giang

200,000

299

Ngô Phú Quân

Hồi Quan, Tương Giang, Từ Sơn, Bắc Ninh

100,000

300

Phương Quân

Thái Bình

100,000

301

Ngô Văn Quang

Bắc Phú, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

302

Ngô Văn Quang

Trung Tâm Bò Sữa Bà Vì, Hà Nội

100,000

303

Ngô Vinh Quang

Hàng Kênh, Hải Phòng

100,000

304

Ngô Minh Quốc

Trần Hưng Đạo , Tp Thái Bình

200,000

305

Ngô Tiến Quý

Hà Nội

1,000,000

306

Ngô Văn Quý

Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hoá

100,000

307

Ngô Văn Quý

Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

100,000

308

Ngô Đình Quyền

Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

100,000

309

Ngô Như Quyền

Tả Thanh Oai, Thanh Trì, Hà Nội

500,000

310

Ngô Xuân Quyền

Tiến Dũng, Yên Dũng, Bắc Giang

100,000

311

Ngô Xuân Quyền

Ngô Quyền, Tiên Lữ, Hưng Yên

100,000

312

Ngô Văn Sắc

Bắc Phú, Sóc Sơn, Hà Nội

200,000

313

Ngô Văn San

Tô Hiệu, Thường Tín, Hà Nội

200,000

314

Ngô Duy Sang

Vĩnh Ninh, Bắc Giang

200,000

315

Ngô Văn Sáng

Bắc Phú, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

316

Ngô Thị Sáu

Phù Lỗ, Sóc Sơn, Hà Nội

50,000

317

Ngô Mai Sinh

Xuân Hòa, Vũ Thư, Thái Bình

100,000

318

Ngô Văn Sinh

Bắc Phú, Sóc Sơn, Hà Nội

50,000

319

Ngô Văn Sinh

Bắc Phú, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

320

Ngô Hồng Sơn

Tổ 1B Khu 7 Bãi Cháy, Quảng Ninh

500,000

321

Ngô Phú Sơn

Từ Sơn, Bắc Ninh

500,000

322

Ngô Thái Sơn

Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội

100,000

323

Ngô Thành Sơn

Đội Cấn, Hà Nội

200,000

324

Ngô Văn Sơn

Hiệp Hoà, Bắc Giang

50,000

325

Ngô Văn Sơn

Hà Đông, Hà Nội

200,000

326

Ngô Văn Sơn

Chính Nghĩa, Kim Động, Hưng Yên

100,000

327

Ngô Văn Sơn

Bắc Giang

100,000

328

Ngô Minh Sơn

Vũ Trung, Kiến Xương, Thái Bình

10,000,000

329

Ngô Văn Sử

Hương Tô, Hương Lâm, Bắc Giang

200,000

330

Ngô Quốc Tài

Duy Tiên, Hà Nam

500,000

331

Ngô Văn Tài

Phù Cát, Quốc Oai, Hà Nội

100,000

332

Ngô Văn Tại

Sơn Hải, Ngọc Hải, Đồ Sơn, Hải Phòng

100,000

333

Ngô Văn Tám

Bắc Phú, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

334

Ngô Anh Tâm

Đồng Phang, Định Hoà, Yên Đinh, Thanh Hoá

100,000

335

Ngô Trung Tâm

Đài Hoa, Tây Đằng Ba Vì, Hà Nội

1,000,000

336

Ngô Văn Tâm

Nguyễn Thái Học, Yên Bái

1,000,000

337

Nguyễn Thị Tâm

Kỳ Bá, Thái Bình

50,000

338

Ngô Văn Tân

Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

100,000

339

Ngô Văn Tân

Bắc Phú, Sóc Sơn, Hà Nội

500,000

340

Ngô Văn Tân

Hiệp Hoà, Bắc Giang

100,000

341

Ngô Văn Sơn Tấn

Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội

100,000

342

Ngô Văn Tấn

La Phù, Hoài Đức, Hà Nội

300,000

343

Ngô Văn Tần

Thuỵ Phiêu, Thuỵ An, Hà Tây

100,000

344

Ngô Văn Tăng

Bắc Phú, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

345

Ngô Xuân Thăng

Ngô Quyền, Tiên Lữ, Hưng Yên

50,000

346

Ngô Ngọc Thắng

Phù Lỗ, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

347

Ngô Quang Thắng

Nguyễn Chính, Tân Mai, Hà Nội

100,000

348

Ngô Thế Thắng

Họ Ngô Thế, Trung Giả, Sóc Sơn, Hà Nội

500,000

349

Ngô Thế Thắng

Nguyễn Chí Thanh, Hà Nội

200,000

350

Ngô Văn Thắng

Hoa Thám, La Phù, Hà Nội

200,000

351

Ngô Văn Thắng

Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội

100,000

352

Ngô Văn Thặng

Tiến Dũng, Yên Dũng, Bắc Giang

100,000

353

Ngô Ngọc Thanh

Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

100,000

354

Ngô Phú Thanh

Từ Sơn, Bắc Ninh

100,000

355

Ngô Thị Thanh

Cầu Bưu, Thanh Trì, Hà Nội

100,000

356

Ngô Văn Thanh

Hiệp Hoà, Bắc Giang

50,000

357

Ngô Xuân Thanh

Tiên Lữ, Hưng Yên

100,000

358

Ngô Đức Thành

Diêm Điền, Thái Thụy , Thái Bình

500,000

359

Ngô Minh Thành

Vân Đồn, Quảng Ninh

50,000

360

Ngô Phúc Thành

Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội

500,000

361

Ngô Tất Thành

Đông Ba, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

200,000

362

Ngô Tiến Thành

Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội

100,000

363

Ngô Trung Thành

Nguyễn Sơn, Long Biên, Hà Nội

500,000

364

Ngô Văn Thành

Xuân Tàng, Bắc Phú, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

365

Ngô Thị

Bích Thảo

Phòng 5/63 Dd1 Chung Cư Hoà Phát, Cầu Giấy, Hà Nội

1,000,000

366

Ngô Xuân

Tiến Thế

Tiên Lữ, Hưng Yên

200,000

367

Ngô Văn Thể

Quảng Trường, Quảng Xương, Thanh Hoá

200,000

368

Nguyễn Thi Thêm

Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

100,000

369

Trần Thị Thêm

Lê Chân, Hải Phòng

50,000

370

Ngô Đình Thi

H7B TT Văn Công Quân Đội, Mai Dịch, Hà Nội

1,000,000

371

Ngô Văn Thiêm

La Phù, Hoài Đức, Hà Nội

100,000

372

Ngô Quyết Thiềm

Hiệp Hoà, Bắc Giang

200,000

373

Ngô Văn Thiên

Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội

100,000

374

Ngô Tất Thỉnh

Kiến Thuỵ, Hải Phòng (Phó CT UBND xã Sơn Tây

100,000

375

Ngô Đức Thịnh

Kim Sơn, Sơn Tây, Hà Nội

200,000

376

Ngô Gia Thịnh

Tô Hiệu, Thường Tín, Hà Nội

100,000

377

Nguyễn Văn Thịnh

Xuân Đỉnh, Từ Liêm, Hà Nội

50,000

378

Ngô Minh Thoa

Tổ 1 Khu 6 Cẩm Trung, Cẩm Phả, Quảng Ninh

200,000

379

Nguyễn Văn Thoa

Kiến Hưng, Hà Đông, Hà Nội (Cụ Tổ: Ngô Thuần Lương)

500,000

380

Ngô Xuân Thoàn

Mễ Trì, Hà Nội

500,000

381

Ngô Văn Thông

Thụy Khuê, Hà Nội

200,000

382

Ngô Văn Thu

Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

20,000

383

Trần Kim Thư

Nam Thành Công, Đống Đa, Hà Nội

50,000

384

Ngô Văn Thuần

Nam Hồng, Đông Anh, Hà Nội

200,000

385

Ngô Văn Thuận

Thuỵ Phiêu, Thuỵ An, Hà Tây

100,000

386

Ngô Văn Thuận

Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội

100,000

387

Ngô Thuật

Ngạc Thiện, Tân Yên, Bắc Giang

100,000

388

Ngô Duy Thực

Võng Thị, Tây Hồ, Hà Nội

100,000

389

Ngô Mạnh Thung

Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

100,000

390

Ngô Thị Thước

Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội

100,000

391

Ngô Văn Thước

Tiến Dũng, Bắc Giang

100,000

392

Ngô Đình Thường

Tam Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội

100,000

393

Ngô Mạnh

Thường

Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội

500,000

394

Ngô Thanh Thuỳ

Thuỵ Phiêu, Thuỵ An, Hà Tây

100,000

395

Ngô Thu Thuỷ

Time City, Hà Nội

200,000

396

Ngô Trọng Thuỷ

Lâm Thao, Phú Thọ

200,000

397

Ngô Văn Thủy

Tổng Công ty Lũng Lô, Bộ Công Binh

5,000,000

398

Ngô Xuân Thủy

Pháo Đài Láng, Hà Nội

200,000

399

Ngô Văn Thuyết

Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Nội

100,000

400

Ngô Văn Tí

Bắc Phú, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

401

Ngô Đăng Tiến

Việt Hùng, Đông Anh, Hà Nội

100,000

402

Ngô Đình Tiến

Duyên Thái, Thường Tín, Hà Nội

100,000

403

Ngô Đức Tiến

Nam Định

200,000

404

Ngô Văn Tiến

Đông Can, Thụy An, Ba Vì, Hà Nội

200,000

405

Ngô Xuân Tiến

Giao Thuỷ, Nam Định

100,000

406

Ngô Xuân Tiến

Hạ Long, Quảng Ninh

100,000

407

Ngô Gia Tiệp

Đông Ba, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

500,000

408

Ngô Văn Tín

La Phù, Hoài Đức, Hà Nội

100,000

409

Ngô Văn Tính

La Phù, Hoài Đức, Hà Nội

200,000

410

Ngô Văn Tính

Bắc Phú, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

411

Tô Thị Tình

Cẩm Phả, Quảng Ninh

100,000

412

Ngô Kim Tỉnh

Nam Hồng, Đông Anh, Hà Nội

500,000

413

Ngô Thị Tỉnh

Phù Lỗ, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

414

Dương Thị Tố

Diêm Điền, Thái Thụy , Thái Bình

100,000

415

Ngô Duy Toán

La Khê, Hà Đông, Hà Nội

1,000,000

416

Ngô Viết Toán

Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội

100,000

417

Ngô Ngọc Toàn

Tam Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội

200,000

418

Nguyễn Quốc

Toản

Phúc Xá, Ba Đình, Hà Nội

50,000

419

Lê Văn Tới

Chung Cư Thăng Long, Hà Nội

100,000

420

Ngô Duy Tộ

Thọ Nghiệp, Xuân Trường, Nam Định

100,000

421

Ngô Mai Trang

Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội

50,000

422

Ngô Đăng Tráng

Đông Anh, Hà Nội

100,000

423

Ngô Văn Tráng

Yên Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội

100,000

424

Ngô Đăng Tri

Thường Trực Hội Đồng Họ Ngô Việt Nam

1,000,000

425

Phạm Minh Triển

Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Nội

100,000

426

Ngô Văn Triệu

Tô Hiệu, Thường Tín, Hà Nội

100,000

427

Ngô Văn Triệu

Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội

200,000

428

Ngô Thị Trình

Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Nội

100,000

429

Ngô Đình Trọn

Tổ 1 Khu 6 Cẩm Trung, Cẩm Phả, Quảng Ninh

100,000

430

Ngô Văn Trực

Chi 2 Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hoá

100,000

431

Ngô Văn Trực

Ngọc Hải, Đồ Sơn, Hải Phòng

100,000

432

Ngô Mạnh Trung

La Khê, Hà Đông, Hà Nội

2,000,000

433

Ngô Mạnh Trung

La Khê, Hà Đông, Hà Nội

200,000

434

Ngô Ngọc Trung

Mục Sơn, Thanh Hóa

100,000

435

Ngô Phú

Chi Trung

Từ Sơn, Bắc Ninh

100,000

436

Ngô Quang Trung

Hồng Gai, Quảng Ninh

500,000

437

Ngô Thành Trung

Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội

100,000

438

Ngô Thị

Kim Trung

Dòng Họ Ngô Trảo Nha Hà Tĩnh

500,000

439

Ngô Văn Trung

Hạ Long, Quảng Ninh

3,000,000

440

Ngô Vĩnh Trung

Cẩm Phả, Quảng Ninh

100,000

441

Ngô Quang

Trường

Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội

50,000

442

Ngô Xuân Trường

Văn Hội, Văn Bình, Thường Tín, Hà Nội

20,000,000

443

Ngô Xuân Trường

Hạ Long, Quảng Ninh

15,500,000

444

Ngô Duy Tú

Kiến Xương, Thái Bình

50,000

445

Ngô Văn Tư

Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Nội

500,000

446

Ngô Gia Tự

Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

300,000

447

Ngô Đình Tuân

Nguyễn Đình Chiểu, Lê Lợi, Tp Vinh, Nghệ An

500,000

448

Ngô Mỹ Tuân

55 Nguyễn Phúc Lai, Đống Đa, Hà Nội

500,000

449

Ngô Định Tuấn

Tam Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội

100,000

450

Ngô Quốc Tuấn

Yên Tàng, Bắc Phú, Sóc Sơn, Hà Nội

200,000

451

Ngô Quốc Tuấn

Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội

100,000

452

Ngô Văn Tuấn

Hiệp Hoà, Bắc Giang

200,000

453

Ngô Văn Tuấn

Kim Động, Hưng Yên

200,000

454

Ngô Văn Tuấn

Long Biên, Hà Nội

100,000

455

Ngô Văn Tuấn

An Duyên, Tô Hiệu, Thường Tín, Hà Nội

200,000

456

Ngô Văn Tuấn

Tiến Dũng, Yên Dũng, Bắc Giang

100,000

457

Ngô Văn Tuấn

Phó chủ tịch Hội đồng Họ Ngô Việt Nam

20,000,000

458

Ngô Xuân Tùng

Bộ Tư Lệnh Thủ Đô, Hà Đông, Hà Nội

200,000

459

Ngô Văn Tuy

Tiến Dũng, Bắc Giang

100,000

460

Ngô Văn Tuyến

Phù Cát, Quốc Oai, Hà Nội

500,000

461

Ngô Văn Tuyền

La Phù, Hoài Đức, Hà Nội

100,000

462

Ngô Văn Tuyển

Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Nội

100,000

463

Ngô Văn Tư

Thổ Quan, Khiêm Thiên, Hà Nội

100,000

464

Ngô Thị Tứ

Họ Ngô Thái Bình

100,000

465

Ngô Thị Tường

Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

100,000

466

Ngô Văn Tưởng

Hiệp Hoà, Bắc Giang

200,000

467

Dương Ngô Tỳ

Nguyễn Chí Thanh Hà Nội

200,000

468

Ngô Văn Ước

Lâm Thao, Phú Thọ

50,000

469

Ngô Thị Út

Thanh Miếu, Việt Trì, Phú Thọ

200,000

470

Ngô Văn Uyên

La Phù, Hoài Đức, Hà Nội

200,000

471

Ngô Xuân Uyên

Số 22 Ngách 48/145 Quan Nhân Thanh Xuân, Hà Nội

200,000

472

Ngô Quang Uyển

Tân Bình, Thái Binh

100,000

473

Hà Thị Vân

Họ Ngô Thái Bình

100,000

474

Ngô Hồng Vân

Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội

200,000

475

Ngô Ngữ

Ngọc Vân

Tân Yên, Bắc Giang

100,000

476

Ngô Đình Văn

Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

50,000

477

Ngô Quang Văn

Đông Bắc Ga, Tp Thanh Hoá

200,000

478

Ngô Văn Vạn

Yên Tàng, Bắc Phú, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

479

Nguyễn Thị Vẹt

Phù Lỗ, Sóc Sơn, Hà Nội

50,000

480

Ngô Đức Việt

Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội

100,000

481

Ngô Minh Việt

Kim Quan, Yên Viên, Gia Lâm, Hà Nội

100,000

482

Ngô Quang Việt

Bệnh Viện Quân Y 354, Hà Nội

1,000,000

483

Ngô Văn Việt

Thế Trạch, Mai Đình, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

484

Nguyễn Văn Việt

Kim Động Hưng Yên

50,000

485

Bùi Văn Vinh

Lê Chân, Hải Phòng

100,000

486

Ngô Sỹ Vinh

Chủ Tịch Ngô Tộc Thanh Hóa

100,000

487

Ngô Vân Vinh

Mai Đình, Sóc Sơn, Hà Nội

50,000

488

Ngô Quốc Vũ

Việt Trì, Phú Thọ

200,000

489

Ngô Quôc Vương

Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội

100,000

490

Ngô Đức Vượng

Phù Lỗ, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

491

Ngô Quang Vy

An Duyên, Tô Hiệu, Thường Tín, Hà Nội

100,000

492

Ngô Hồ Vỹ

Bắc Phú, Sóc Sơn, Hà Nội

200,000

493

Ngô Quang Xếp

Cẩm Phả, Quảng Ninh

100,000

494

Ngô Thanh Xuân

Xuân Trường, Nam Định

100,000

495

Ngô Thị

Hoa Xuân

ĐH Kinh Tế Quốc Dân Hà Nội

500,000

496

Ngô Thị Xuân

Kỳ Bá, Thái Bình

100,000

497

Ngô Văn Xuân

Mai Đình, Sóc Sơn, Hà Nội

100,000

497

Nguyễn Thị Xuân

Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội

200,000

498

Trần Ngọc Xuân

Đồng Quốc Bình Hải Phòng

50,000

499

Ngô Thành Xuyên

Văn Miếu, Thanh Sơn, Phú Thọ

100,000

500

Ngô Trọng Yêm

Khoái Châu. Hưng Yên

1,000,000

501

Nguyễn Thị Yến

Dòng Họ 3 Ngành Xuân Lũng

500,000

502

Các cháu

L/Đoàn K/sát Khí tượng TV Số 10 Pháo Đài Láng, HN

2,000,000

503

Họ Ngô

Phú Cốc

Phạm Ngũ Lão, Kim Động, Hưng Yên

1,000,000

504

Hội Khuyến học

họ Ngô

Trung Thực

Nội Phật, Tam Hợp, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc

500,000

505

Chi Hội

Ngô Sỹ Diên

Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội

2,000,000

506

Chi Tộc Ngô Đình

Hương Sơn, Mỹ Đức, Hà Nội

1,000,000

507

Chi Tộc Ngô Văn

Thanh Ba, Phú Thọ

1,000,000

508

Đoàn Họ Ngô

Sóc Sơn, Đông Anh, Hà Nội

5,000,000

509

Đoàn Họ Ngô

Hạ Đoạn

Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng

2,500,000

510

Đoàn T.Phố

Thái Bình

Thái Bình

500,000

511

Dòng Họ Ngô 

Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội

200,000

512

Ngô Nghĩa Đảng

Xuân Vinh, Xuân Trường, Nam Định

360,000

513

G/đình Dương

Ngô Quảng

Yên Khê, Sông Khê, Bắc Giang

500,000

514

G/đình Ngô

Đức Minh

Bằng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội

2,000,000

515

G/đình Ngô

Đức Thọ

Họ Ngô Trảo Nha, Hà Tĩnh

500,000

516

Gia đình bà Hội 

Họ Ngô Dư Hàng Kênh, Hải Phòng

500,000

517

Gia đình

Ngô Đình Lí

Dòng Họ Ngô Trảo Nha Hà Tĩnh

1,000,000

518

Gia đình

Ngô Văn Thú

Tổ 1 Khu 5 Cẩm Phả, Quảng Ninh

500,000

519

Gia tộc họ Ngô

Kiến Sơn, Hải Phòng

5,000,000

520

Gia tộc họ Ngô

Lâm Nghĩa, Lâm Thao, Phú Thọ

600,000

521

Họ Ngô Cam Giá

Tp Thái Nguyên, Thái Nguyên

1,000,000

522

Họ Ngô Cẩm Phả

Cẩm Phả, Quảng Ninh

1,000,000

523

Họ Ngô Chi Nê

Trung Hòa, Chương Mỹ, HN

500,000

524

Họ Ngô Đăng

Đoàn Xá, Kiến Thuỵ, Hải Phòng

200,000

525

Họ Ngô Đình

Phượng Lịch

Diễn Hoa, Diễn Châu, Nghệ An

1,000,000

526

Họ Ngô

Đồng Phang

Định Hoà, Yên Định, Thanh Hoá

500,000

527

Họ Ngô

Hàng Kênh

Lê Chân, Hải Phòng

5,000,000

528

Họ Ngô Hữu

Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

5,000,000

529

Họ Ngô

Lâm Nghĩa

Thị Trấn Lâm Thao, Phú Thọ

200,000

530

Họ Ngô

Lạc Nghiệp

Xuân Trường, Nam Định

500,000

531

Họ Ngô

Liên Châu

Yên Lạc, Vĩnh Phúc

1,000,000

532

Họ Ngô

Mỹ Xá

Ngô Quyền, Tiên Lữ, Hưng Yên

500,000

533

Họ Ngô

Phú Khê

Cẩm Khê, Phú Thọ

500,000

534

Họ Ngô Phúc

Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

1,000,000

535

Họ Ngô

Thanh Lương

Dĩnh Kế, Bắc Giang

1,300,000

536

Họ Ngô Thì

Tả Thanh Oai, Thanh Trì, Hà Nội

2,000,000

537

Họ Ngô

Hồi Quan

Từ Sơn, Bắc Ninh

700,000

538

Họ Ngô Văn

Đồ Sơn, Hải Phòng

1,000,000

539

Họ Ngô Văn

Xuân Đỗ

Cự Khối, Long Biên, Hà Nội

1,000,000

540

Họ Ngô

Vu Mỹ

Phạm Ngũ Lão, Kim Động, Hưng Yên

3,000,000

541

Họ Ngô

Hải Phòng

Hải Phòng

2,000,000

542

Họ Ngô Tựu Liệt

Tam Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội

1,500,000

543

Họ Ngô

Dưỡng Phú

Chính Nghĩa, Kim Động, Hưng Yên

1,000,000

544

Trường THCS

Ngô Quyền

Sơn Tây, Hà Nội

1,200,000

 

Tổng cộng: 257,880,000đ (Hai trăm năm mươi bảy triệu tám trăm tám mươi nghìn đồng)

Hỗ trợ tổ chức chương tình nghệ thuật ngày 18 tháng Giêng:

- Công ty Quốc tế Vạn Đắc Phúc: 50 triệu đồng

- Công ty Cổ phần Phú Mỹ Gia: 50 triệu đồng.

- Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thiết bị Công nghệ HTC: 30 tiệu đồng.

 

Xin cảm ơn tấm lòng vàng của bà con, tổ chức, doanh nghiệp và du khách thập phương.

HỌ NGÔ VIỆT NAM