Danh sách Liệt sỹ họ Ngô (Kỳ 5)

Thứ năm - 12/01/2017 17:04

HNVN xin trân trọng giới thiệu tiếp danh sách liệt sỹ họ Ngô các tỉnh: Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh và Thái Bình.
Danh sách Liệt sỹ họ Ngô (Kỳ 5)

 

TỈNH PHÚ THỌ
01-    Ngô Văn Thức (?-1979): Điêu Lương, Cẩm Khê 
02-    Ngô Trọng Đình (?-?): Phú Khê, Cẩm Khê
03-    Ngô Trọng Tiệc (?-?):  Phú Khê, Cẩm Khê
04-    Ngô Trọng Trào (1943-1969): Phú Khê, Cẩm Khê
05-    Ngô Văn Dưỡng (1949-1969): Sơn Tình, Cẩm Khê
06-    Ngô Em (?-1969) : Sơn Tình, Cẩm Khê
07-    Ngô Thoa (1952-1972): Tiên Lương, Cẩm Khê
08-    Ngô Sáng Lập (?-1971): Hùng Long, Đoan Hùng
09-    Ngô Đình Trung (1957-1978): Thọ Sơn, Đoan Hùng
10-    Ngô Xuân Tình (1950-1970): Vân Du, Đoan Hùng
11-    Ngô Cảnh Thúy (1947-1968): Ấm Thượng, Hạ Hòa
12-    Ngô Văn Trạm (?-?): Đại Thượng, Đại Phạm, Hạ Hòa
13-    Ngô Văn Luân (?-1967): Động Lâm, Hạ Hòa
14-    Ngô Đức Minh (?-1971): Minh Hạc, Hạ Hòa.
15-    Ngô Văn Tịch (1946-1968): Xuân Áng, Hạ Hòa
16-    Ngô Văn Chính (1935-1972): Cao Mại, Lâm Thao
17-    Ngô Xuân Đăng (-1972): Cao Ngãi, Lâm Thao
18-    Ngô Văn Biên (1952-1972): Hà Thập (?), Lâm Thao
19-    Ngô Ngọc Quỳnh (1947-1970): Lâm Nghĩa, Lâm Thao
20-    Ngô Văn Hào (1960-1978): Tứ Xã, Lâm Thao
21-    Ngô Xuân Tý (1946-1971): Tứ Xã, Lâm Thao
22-    Ngô Xuân Giao (1952-1972): Vĩnh Lại, Lâm Thao
23-    Ngô Duy Khanh  (1956-1978): Sông Thao (?)
24-    Ngô Ngọc Tứ (?-1984): Sông Thao (?)
25-    Ngô Quang Thúy (1949-1972): Cao Mại, Phong Châu
26-    Ngô Văn Nghinh (?-1972): Phong Châu
27-    Ngô Văn Hệ (?-1971): Tiên Phú, Phù Ninh
28-    Ngô Văn Minh (1948-1967): Tiên Phú, Phù Ninh
29-    Ngô Văn Chí (1945-1966): Trị Quận, Phù Ninh
30-    Ngô Văn Chú (1935-1966): Trị Quận, Phù Ninh
31-    Ngô Văn Trí (1944-1966): Trị Quận, Phù Ninh
32-    Ngô Văn Nhật (1950-1972): Tử Đà, Phù Ninh
33-    Ngô Đình Lữ (?-1970): Phù Ninh
34-    Ngô Quảng An (1959-1979): Hiền Quan, Tam Nông
35-    Ngô Duy Hưng (?-1972): Hiền Quan, Tam Nông
36-    Ngô Ngọc Hân (1960-1979): Hiền Giang, Tam Thanh
37-    Ngô Tiến Đăng (1953-1966): Thanh Ba
38-    Ngô Quốc Linh (1951-1974): Chí Tiến, Thanh Ba
39-    Ngô Duy Tung (1941-1972): Hoàng Hanh, Thanh Ba
40-    Ngô Văn Thái (1947-1970): Liên Minh, Thanh Ba
41-    Ngô Văn Thọ (1950-1972): Thanh Vân, Thanh Ba
42-    Ngô Văn Chiến (1958-1977): Phượng Mao, Thanh Thủy
43-    Ngô Văn Trinh (1918-1950): Thạch Đồng, Thanh Thủy
44-    Ngô Tấn Sinh (1951-1975): Phú Hộ, TX Phú Thọ
45-    Ngô Hữu Thái (?-?): Phú Hộ, TX Phú Thọ.
46-    Ngô Xuân Hưng (1950-1971): Trường Thịnh, TX Phú Thọ
47-    Ngô Văn Thụ (1952-1971): Bạch Hạc, Việt Trì
48-    Ngô Văn Đăng (?-1972): Cao Mại, TP.Việt Trì
49-    Ngô Đình Chiến (1952-1973): Yên Lập
50-    Ngô Văn Tĩnh (1947-1972): Đông Hưng (?), Vĩnh Phú
51-    Ngô Văn Minh (?-1972): Vĩnh Phú
52-    Ngô Xuân Mỹ (?-1972): Vĩnh Phú
53-    Ngô Xuân Thu (1952-1972): Vĩnh Phú

TỈNH PHÚ YÊN
01-    Ngô Văn Hao (1950-1972): Phú Yên
02-    Ngô Tấn Lực (?-1967): Hòa Thịnh, Tuy Hòa

TỈNH QUẢNG BÌNH
01-    Ngô Xuân Lụa (1943-1967): Quảng Long, TX Ba Đồn
02-    Ngô Văn Nhiều (1947-1969): Quảng Long, TX Ba Đồn
03-    Ngô Nơ (?-1965): Quảng Long, TX Ba Đồn
04-    Ngô Xuân Đành (1954-1979): Bố Trạch
05-    Ngô Rớt (?-1969): Bắc Trạch, Bố Trạch
06-    Ngô Văn Sơn (1952-1973): Cự Nẫm, Bố Trạch
07-    Ngô Xuân Đoàn (1953-1975): Tư Năm, Bố Trạch
08-    Ngô Mậu Hoa (?-1968): An Thủy, Lệ Thủy
09-    Ngô Văn Mùi (1945-1965): Cam Thủy, Lệ Thủy
10-    Ngô Minh Sơn (1952-1971): Dương Thủy, Lệ Thủy
11-    Ngô Trung (?-1971): Lệ Ninh, Lệ Thủy
12-    Ngô Văn Lãnh (1949-1967): Ngư Thủy, Lệ Thủy
13-    Ngô Văn Lãnh (1949-1967): Ngư Thủy, Lệ Thủy
14-    Ngô Đức Sế (1940-1969): Phong Thủy, Lệ Thủy
15-    Ngô Đức Thọ (1944-1970): Phong Thủy, Lệ Thủy
16-    Ngô Văn Phi (1959-1979): Lệ Thủy
17-    Ngô Công Ty (?-1960): Lệ Thủy
18-    Ngô Thị Kiến (1943-?): Hiền Ninh, Quảng Ninh
19-    Ngô Thanh Nghi (?-1970): Quảng Ninh
20-    Ngô Đình Nhượng (?-1969): Cảnh Dương, Quảng Trạch
21-    Ngô Đình Vũ (1937-1966): Cảnh Dương, Quảng Trạch
22-    Ngô Văn Nẻ (1954-1972): Quảng Đông, Quảng Trạch
23-    Ngô Hữu Dân (1955-1975): Quảng Hóa, Quảng Trạch
24-    Ngô Văn Năm (1941-1965): Quảng Phong, Quảng Trạch
25-    Ngô Văn Tin (?-1972): Quảng Thanh, Quảng Trạch
26-    Ngô Lão (?-1960): Thạch Sơn (?), Quảng Trạch
27-    Ngô Đình Liêm (1950-1971): Quảng Trạch
28-    Ngô Văn Mơ (1934-1965): Quảng Trạch
29-    Ngô Thanh Văn (?-1979): Quảng Trạch
30-    Ngô Xuân Quế (?-?): Đồng Hóa, Tuyên Hóa
31-    Ngô Đình Tính (1947-1967): Tân Hóa (?), Tuyên Hóa
32-    Ngô Đức Tính (1944-1967): Tân Hóa (?), Tuyên Hóa
33-    Ngô Văn Dũng (1952-1972): Thạch Hóa, Tuyên Hóa
34-    Ngô Văn Thanh (?-1977): Thuận Hóa, Tuyên Hóa
35-    Ngô Đình Biềng (?-?): Vạn Xuân, Vạn Ninh
36-    Ngô Đình Bình (?-?): Vạn Xuân, Vạn Ninh
37-    Ngô Đình Châu (?-?): Vạn Xuân, Vạn Ninh
38-    Ngô Đình Cốn (?-?): Vạn Xuân, Vạn Ninh
39-    Ngô Đình Duệ (?-?):  Vạn Xuân, Vạn Ninh
40-    Ngô Đình Hoằng (?-?):  Vạn Xuân, Vạn Ninh
41-    Ngô Đình Huấn (?-?):  Vạn Xuân, Vạn Ninh
42-    Ngô Đình Khởi (?-?):  Vạn Xuân, Vạn Ninh
43-    Ngô Đình Liên (?-?): Vạn Xuân, Vạn Ninh
44-    Ngô Đình Luyện (?-?): Vạn Xuân, Vạn Ninh
45-    Ngô Đình Quyết : Vạn Xuân, Vạn Ninh
46-    Ngô Đình Thản (?-?): Vạn Xuân, Vạn Ninh
47-    Ngô Đình Thâm (?-?): Vạn Xuân, Vạn Ninh
48-    Ngô Đình Vinh (?-?): Vạn Xuân, Vạn Ninh
49-    Ngô Quang Nhạc (1960-1978): Quảng Bình
50-    Ngô Văn Vĩnh (1950-1979): Quảng Bình

TỈNH QUẢNG NAM
01-    Ngô Quang Lộc (?-1980): Duy Sơn, Duy Xuyên
02-    Ngô Văn Hà (?-1980): Duy Tân, Duy Xuyên
03-    Ngô Xuân Lâm (?-?): Duy Tiến, Duy Xuyên
04-    Ngô Hùng Vương (?-1967): Duy Tường (?), Duy Xuyên
05-    Ngô Đình Giác (?-?): Thanh Châu, Duy Xuyên
06-    Ngô Đình Trực (?-?):  Thanh Châu, Duy Xuyên
07-    Ngô Hương (1961-1981): Duy Xuyên
08-    Ngô Tám (1957-1979): Đại Thạnh, Đại Lộc
09-    Ngô Văn Giàu (1946-1968): Điện Ngọc, Điện Bàn
10-    Ngô Thị Cúc (?-?): Điện Thắng, Điện Bàn (con Bà Lê Thị Thứ)
11-    Ngô Dinh (1926-?): Điện Thắng, Điện Bàn
12-    Ngô Thị Điểu (?-?): Điện Thắng, Điện Bàn (con Bà Lê Thị Thứ)
13-    Ngô Tường (?-?): Điện Thắng, Điện Bàn
14-    Ngô Đình Ty (?-?): Điện Thắng, Điện Bàn
15-    Ngô Phú Ba (1949-1972): Điện Văn (?), Điện Bàn
16-    Ngô Dũng (1960-1978): Cẩm Châu, Hội An
17-    Ngô Công Miều (1956-1979): Hưng Phú.
18-    Ngô Văn Lợi (?-1980): Tam Nghĩa, Núi Thành
19-    Ngô Việt Thanh (1959-1978): Tam Xuân, Núi Thành
20-    Ngô Đình Quê (?-?): Quế Sơn
21-    Ngô Văn Huấn (1950-1968): Kỳ Hòa (?), Tam Kỳ
22-    Ngô Văn Hiền (?-?): Tam Phú, Tam Kỳ
23-    Ngô Xuân Lộc (?-1967): Tam Phú, Tam Kỳ
24-    Ngô Văn Phán (?-?): Tam Phú, Tam Kỳ
25-    Ngô Tấn Phụng (?-1988): Tam Phú, Tam Kỳ
26-    Ngô Chừng (?-?): Tam Thăng, Tam Kỳ
27-    Ngô Hồng (?-?): Tam Thăng, Tam Kỳ
28-    Ngô Đăng Nhung (?-1967): Tam Thanh, Tam Kỳ
29-    Ngô Tấn Xý (?-1980): Tam Thanh, Tam Kỳ
30-    Ngô Hòa (1960-1978): Tam Vang (?), Tam Kỳ
31-    Ngô Quang Huy (1965-1986): Tam Kỳ
32-    Ngô Ngơi (1945-1978): Tam Kỳ
33-    Ngô Đình Thoại (1959-1980): Tam Kỳ
34-    Ngô Chức (1952-1978): Bình An, Thăng Bình
35-    Ngô Thành Lang (1952-1971): Bình Đào, Thăng Bình
36-    Ngô Văn Dực (?-?): Kế Xuyên, Bình Trung, Thăng Bình
37-    Ngô Văn Dực (?-?): Kế Xuyên, Bình Trung, Thăng Bình
38-    Ngô Văn Hà (?-?): Kế Xuyên, Bình Trung, Thăng Bình
39-    Ngô Văn Kháng (1959-1978): Bình Trung, Thăng Bình
40-    Ngô Văn Khâm (1929-1966): Thăng Bình
41-    Ngô Văn Nữ (?-?): Kế Xuyên, Bình Trung, Thăng Bình
42-    Ngô Thêm (?-?): Kế Xuyên, Bình Trung, Thăng Bình
43-    Ngô Thị Thi (1948-1968): Bình Trung, Thăng Bình
44-    Ngô Thị Trừng (1941-1972): Thăng Bình
45-    Ngô Văn Ba (1960-1981): Thọ Quang, Quảng Nam
46-    Ngô Xuân Nắng (1953-1973): Quảng Nam
47-    Ngô Thanh Tâm (1953-1972): Quảng Nam
48-    Ngô Đình Thiệt (1957-1979): QNĐN
49-    Ngô Văn Tư (1949-1972): Quảng Nam

TỈNH QUẢNG NGÃI
01-    Ngô Văn Nội (?-1973): Bình Khánh (?), Bình Sơn
02-    Ngô Đoàn (1945-1968): Bình Lãnh (?), Bình Sơn
03-    Ngô Thuận (1927-1960): Bình Lâm, Bình Sơn
04-    Ngô Hồng (1950-1966): Bình Thủy (?), Bình Sơn
05-    Ngô Tam (1930-1966): Phổ Quang, Đức Phổ
06-    Ngô Thị Nhân (1946-1967): Phổ Vinh, Đức Phổ
07-    Ngô Đoàn Nhung (1940-1967): Đức Thành, Mộ Đức
08-    Ngô Dấn (?-1971): Tịnh Giang, Sơn Tịnh
09-    Ngô Khắc Kiệm (?-?): Tịnh Hiệp, Sơn Tịnh
10-    Ngô Văn Quyền (?-1968): Nghĩa Thắng, Tư Nghĩa
11-    Ngô Văn Hiệu (?-1969): Tư Nghĩa
12-    Ngô Bồi (1938-1968):  Quảng  Ngãi
13-    Ngô Xuân Đồng (?-?): Quảng Ngãi
14-    Ngô Đức Lang (?-1948): Quảng Ngãi
15-    Ngô Đồng Xuân (1950-1973): Quảng Ngãi
16-    Ngô Tòng (?-1952): Tỉnh đội Quảng Ngãi

TỈNH QUẢNG NINH
01-    Ngô Văn Mạ (?-1970): Cộng Hòa, Cẩm Phả
02-    Ngô Tuyên Quang (1957-1979): Cộng Hòa, TP. Cẩm Phả
03-    Ngô Sỹ Hùng (1956-1978): Số 89 Lý Bôn, TX Cẩm Phả
04-    Ngô Văn Hoàng (?-1972): Cẩm Phả
05-    Ngô Mai Lưu (1944-1975): Đầm Hà
06-    Ngô Văn Viễn (1937-1968): Đầm Hà
07-    Ngô Quang Đoán (?-1970): Bình Dương, Đông Triều 
08-    Ngô Quang Đạo (1945-1971): Hoàng Quế, Đông Triều
09-    Ngô Xuân Đến (?-1973): Hoàng Quế, Đông Triều
10-    Ngô Xuân Khoát (?-1974): Hoàng Quế, Đông Triều
11-    Ngô Văn Lỳ (1948-1970): Hoàng Quế, Đông Triều
12-    Ngô Văn Sơ (1958-1979): Hoàng Quế, Đông Triều
13-    Ngô Văn Tiến (1952-1972): Hoàng Quế, Đông Triều
14-    Ngô Đình Mùi (?-1972): Hồng Thái Đông, Đông Triều
15-    Ngô Văn Xá (?-1969): Tràng An, Đông Triều
16-    Ngô Duy Tiếp (1953-1978): Tràng Lương, Đông Triều
17-    Ngô Quang Soạn (?-1973): Vĩnh Khê* (?), Đông Triều
18-    Ngô Văn Thăng (?-1972): Vĩnh Khê (?), Đông Triều
19-    Ngô Duy Tiếp (1953-1978): Vĩnh Khê (?), Đông Triều
20-    Ngô Văn Xuất (1948-1972): Vĩnh Khê (?), Đông Triều
21-    Ngô Văn Ngoãn (?-1972): Vĩnh Tuy, Mạo Khê, Đông Triều
22-    Ngô Tiến Tới (1942-1972): Xuân Sơn, Đông Triều
23-    Ngô Xuân Tiến (?-1972): Đông Triều
24-    Ngô Kỳ Mai (1915-1947): Hà Cối
25-    Ngô Văn Tình (1953-1978): Hà Lầm, TP. Hạ Long
26-    Ngô Văn Tuất (?-?): Hà Lầm, TP.Hạ Long
27-    Ngô Quốc Ẩu (1956-1979): Việt Hưng, TP.Hạ Long
28-    Ngô Viết Đủ (?-?): Đại Yên, Hoành Bồ
29-    Ngô Xuân Thủy (1952-1971): Lê Lợi, Hoành Bồ
30-    Ngô Xuân Thắng (1954-1978): Thống Nhất, Hoành Bồ
31-    Ngô Bá Bình (?-1969): Đèo Bụt, Hòn Gai
32-    Ngô Việt Ân (?-1969): Xuân Lan, Hải Xuân, Móng Cái
33-    Ngô Văn Canh (1936-1972): Xuân Lan, Hải Xuân, Móng Cái
34-    Ngô Văn Quân (1950-1969): Xuân Lan, Hải Xuân, Móng Cái
35-    Ngô Viết Hầu (1954-1975): Đầm Hà, Quảng Hà
36-    Ngô Văn Hào (1948-1972): Tân Bình, Quảng Hà
37-    Ngô Doãn Hợi (1950-1772): Minh Thành, Yên Hưng
38-    Ngô Quang Lưu (1957-1972): Nam Hòa, Yên Hưng
39-    Ngô Văn Cư (1948-1968): Phong Cốc, Yên Hưng
40-    Ngô Đình Hạnh (?-?): Phong Cốc, Yên Hưng
41-    Ngô Đình Ngân (?-?): Phong Cốc, Yên Hưng
42-    Ngô Đình Phê (?-?): Phong Cốc, Yên Hưng
43-    Ngô Văn Thìn (1957-1978): Phong Hải, Yên Hưng
44-    Ngô Bá Tuấn (?-1973): Phong Hải, Yên Hưng
45-    Ngô Quang Đam (1955-1979): Yên Hải, Yên Hưng
46-    Ngô Quang Trạch (?-?): Yên Hải, Yên Hưng
47-    Ngô Văn Lãnh (1949-1968): Quảng Ninh
48-    Ngô Văn Phương (?-1968): Quảng Ninh
* Vĩnh Khê có lẽ là Bình Khê?

TỈNH QUẢNG TRỊ
01-    Ngô Xuân Long (1922-1950): Cam An, Cam Lộ
02-    Ngô Văn Hóa (?-1966): Cam Chính, Cam Lộ
03-    Ngô Hữu Bắc (1912-1948): Cam Thanh, Cam Lộ
04-    Ngô Thị Loan (1927-1972): Cam Thành, Cam Lộ
05-    Ngô Lực (1926-1953): Cam Thanh, Cam Lộ
06-    Ngô Phong (?-1972): Cam Thanh, Cam Lộ
07-    Ngô Trang (1927-1967): Cam Thanh, Cam Lộ
08-    Ngô Đức Hòa (?-1973): Gio An, Gio Linh
09-    Ngô Đức Hoán (1918-1966): Gio An, Gio Linh
10-    Ngô Văn Mới (1913-1947): Gio An, Gio Linh
11-    Ngô Xuân Liễu (?-1964): Gio Mai, Gio Linh
12-    Ngô Văn Chương (1936-1963): Gio Phong, Gio Linh
13-    Ngô Đình Hoành (?-1949): Gio Phong, Gio Linh
14-    Ngô Quang Lợi (1917-1947): Gio Phong, Gio Linh
15-    Ngô Quang Thịnh (1932-1953): Gio Phong, Gio Linh
16-    Ngô Xuân Ban (1925-1946): Gio Quang, Gio Linh
17-    Ngô Xuân Đồng (1904-1959): Gio Quang, Gio Linh
18-    Ngô Xuân Thưởng (1930-1968): Gio Quang, Gio Linh
19-    Ngô Thị Chiều (1953-1968): Trung Hải, Gio Linh
20-    Ngô Văn Chung (1949-1970): Trung Hải, Gio Linh
21-    Ngô Xuân Anh (1941 -1968): Trung Sơn, Gio Linh
22-    Ngô Chương (1927-1952): Trung Sơn, Gio Linh
23-    Ngô Văn Minh (1953-1968): Trung Sơn, Gio Linh
24-    Ngô Văn Phương (1953-1971): Trung Sơn, Gio Linh
25-    Ngô Thí (1930-1950): Trung Sơn, Gio Linh
26-    Ngô Văn Đon (1929-?): Hải Chánh, Hải Lăng
27-    Ngô Quốc Oai (1931-1968): Hải Thành, Hải Lăng
28-    Ngô Hào (?-1979): Triệu Hải
29-    Ngô Xuân Bích (1929-1968): Triệu Đại, Triệu Phong
30-    Ngô Xuân Dơn (1917-1948): Triệu Đại, Triệu Phong
31-    Ngô Phú (1919-1947): Triệu Đại, Triệu Phong
32-    Ngô Tính (1932-1953): Triệu Đại, Triệu Phong
33-    Ngô Xuân Trường (1922-1969): Triệu Đại, Triệu Phong
34-    Ngô Hạ (1959-1979): Triệu Thượng, Triệu Phong
35-    Ngô Câu (1910-1947):  Hồ Xá, Vĩnh Linh
36-    Ngô Ban (?-1950): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh
37-    Ngô Bôi (1926-1968): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh
38-    Ngô Ca (1928-1950): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh
39-    Ngô Quang Châu (?-?):Vĩnh Giang, Vĩnh Linh
40-    Ngô Thị Chiên (1933-1952): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh
41-    Ngô Đình Chuyển (1945-1966): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh
42-    Ngô Thị Dâm (1946-1967): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh
43-    Ngô Phước Định (1937-1967): Vĩnh Giang, Vính Linh
44-    Ngô Đức Đính (1941-1968): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh
45-    Ngô Đồi (1926-1948): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh
46-    Ngô Đước (1943-1952): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh
47-    Ngô Quang Hoài (1952-1969): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh
48-    Ngô Mão (1922-1951): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh
49-    Ngô Đức Mật (?-1947): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh
50-    Ngô Quang Năng (?-1948): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh
51-    Ngô Quang Ngẫu (?-1954): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh
52-    Ngô Quang Phê (1946-1969): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh
53-    Ngô Thái (?-1952): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh
54-    Ngô Thị Thọ (1947-1967): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh
55-    Ngô Thương (1917-1950): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh
56-    Ngô Thượng (1917-1950): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh
57-    Ngô Trung (?-1951): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh
58-    Ngô Tư (1940-1972): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh
59-    Ngô Tự (?-1950): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh
60-    Ngô Thị Tự (1948-1968): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh
61-    Ngô Quang Úi (1939-1972): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh
62-    Ngô Thị Vẽ (1946-1967): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh
63-    Ngô Quang Vĩ (1949-1972): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh
64-    Ngô Xướng (?-?): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh
65-    Ngô Ba (1938-1968): Vĩnh Hòa, Vĩnh Linh
66-    Ngô Bỉnh (1918-1948): Vĩnh Hòa, Vĩnh Linh
67-    Ngô Quang Cháu (1948-1966): Vĩnh Hòa, Vĩnh Linh
68-    Ngô Văn Diên (?-1984): Vĩnh Hòa, Vĩnh Linh
69-    Ngô Dũng (?-?): Vĩnh Hòa, Vĩnh Linh
70-    Ngô Thị Hai (1947-1968): Vĩnh Hòa, Vĩnh Linh
71-    Ngô Văn Hiển (1946-1967): Vĩnh Hòa, Vĩnh Linh
72-    Ngô Trí Kỉnh (1907-1950): Vĩnh Hòa, Vĩnh Linh
73-    Ngô Thị Nuôi (?-1968): Vĩnh Hòa, Vĩnh Linh
74-    Ngô Xuân Thuyết (1942-1967): Vĩnh Hòa, Vĩnh Linh
75-    Ngô Đình Cơ (1915-?): Vĩnh Kim, Vĩnh Linh
76-    Ngô Văn Kiều (?-1947): Vĩnh Nam, Vĩnh Linh
77-    .Ngô Sòa (LscP): Vĩnh Nam, Vĩnh Linh
78-    Ngô Sừ (LscP): Vĩnh Nam, Vĩnh Linh
79-    Ngô Sử (1911-1951): Vĩnh Nam, Vĩnh Linh
80-    Ngô Sà (LscP): Vĩnh Nam, Vĩnh Linh
81-    Ngô Châu (1940-1967): Vĩnh Sơn, Vĩnh Linh
82-    Ngô Chưu (?-1947): Vĩnh Sơn, Vĩnh Linh
83-    Ngô Hồ (1910-1947): Vĩnh Sơn, Vĩnh Linh
84-    Ngô Kham (1919-1947): Vĩnh Sơn, Vĩnh Linh
85-    Ngô Quang Lực (1944-1969): Vĩnh Sơn, Vĩnh Linh
86-    Ngô Sỹ (1930-1952): Vĩnh Sơn, Vĩnh Linh
87-    Ngô Kim Trọng (1944-1968): Vĩnh Sơn, Vĩnh Linh
88-    Ngô Chí (1929-1967): Vĩnh Tân, Vĩnh Linh
89-    Ngô Văn Định (1945-1969): Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh
90-    Ngô Văn Đoàn (1939-?): Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh
91-    Ngô Thế Hòe (1949-1974): Vĩnh Thái, Vĩnh Linh
92-    Ngô Văn Huyên (1959-1981): Vĩnh Thái, Vĩnh Linh
93-    Ngô Văn Kiểm (1932-1968): Vĩnh Thái, Vĩnh Linh
94-    Ngô Thế Mốc (1948-1967): Vĩnh Thái, Vĩnh Linh
95-    Ngô Thế Tân (1921-1949): Vĩnh Thái, Vĩnh Linh
96-    Ngô Thị Tấn (1945-1972): Vĩnh Thái, Vĩnh Linh
97-    Ngô Thế Trường (1941-1968): Vĩnh Thái, Vĩnh Linh
98-    Ngô Thế Tụng (1924-1953): Vĩnh Thái, Vĩnh Linh
99-    Ngô Cống (1900-1947): Vĩnh Thành, Vĩnh Linh
100-    Ngô Quang Đức (?-?): Vĩnh Thành, Vĩnh Linh
101-    Ngô Văn Đức (1941-1967): Vĩnh Thành, Vĩnh Linh
102-    Ngô Quang Phú (1937-1968): Vĩnh Thành, Vĩnh Linh
103-    Ngô Xuân Thiết (1948-1969): Vĩnh Thành, Vĩnh Linh
104-    Ngô Thị Thỏn (1946-1968): Vĩnh Thành, Vĩnh Linh
105-    Ngô Thị Chút (1918-1967): Vĩnh Trung, Vĩnh Linh
106-    Ngô Chước (?-1947): Vĩnh Trung, Vĩnh Linh
107-    Ngô Hữu Thương (1930-1954): Vĩnh Trung, Vĩnh Linh
108-    Ngô Văn Tuyên (1944-1967): Vĩnh Trung, Vĩnh Linh
109-    Ngô Tòng (1952-?): Quảng Trị

TỈNH SÓC TRĂNG
01-    Ngô Văn Tâm (?-1963): Xuân Hòa, Kế Sách

TỈNH SƠN LA
01-    Ngô Đình Phiên (?-?): Bắc Phong (?), Phù Yên
02-    Ngô Văn Thìn (1950-1969): Bắc Sơn, Phù Yên

TỈNH TÂY NINH
01-    Ngô Văn Cận (1941-1972): Long Thuận, Bến Cầu
02-    Ngô Văn Đây (1944-1963): Long Thuận, Bến Cầu
03-    Ngô Văn Từng (1940-1967): Long Thuận, Bến Cầu
04-    Ngô Văn Ngó (?-1971): Tiên Thuận, Bến Cầu
05-    Ngô Văn Biên (1956-1964): Bến Cầu
06-    Ngô Văn Bay (?-?): Thái Bình, Châu Thành
07-    Ngô Xuân Thành (?-?): Phước Vĩnh, Châu Thành
08-    Ngô Văn Thường (1944-?): Thanh Điền, Châu Thành
09-    Ngô Văn Bộ (1940-1963): Châu Thành
10-    Ngô Văn Lâm (?-1978): Chà Là, Dương Minh Châu
11-    Ngô Văn Tuôn (1944-1968): Truông Mít, Dương Minh Châu
12-    Ngô Văn Hiệp (1956-1973): Hiệp Thạnh, Gò Dầu
13-    Ngô Minh Mẫn (1933-1979): Hiệp Thạnh, Gò Dầu
14-    Ngô Văn Lục (1922-1946): Phước Trạch, Gò Dầu
15-    Ngô Văn Lực (1922-1946): Phước Thạnh, Gò Dầu
16-    Ngô Văn Danh (?-1964): Thạnh Đức, Gò Dầu
17-    Ngô Văn Đài (1941-1964): Thạnh Đức, Gò Dầu
18-    Ngô Văn Kiếm (1945-1969): Thạnh Đức, Gò Dầu
19-    Ngô Văn Tích (?-?): Thạnh Đức, Gò Dầu
20-    Ngô Văn Tím (1945-1969): Thạnh Đức, Gò Dầu
21-    Ngô Văn Triệu (1943-1970): Thạnh Đức, Gò Dầu
22-    Ngô Văn Trồ (1947-1968): Thạnh Đức, Gò Dầu
23-    Ngô Văn Cẩm (1948-1967): Thanh Phước, Gò Dầu
24-    Ngô Văn Đời (1945-1967): Thạnh Phước, Gò Dầu
25-    Ngô Văn Hữu (1945-1966): Thạnh Phước, Gò Dầu
26-    Ngô Ngoạn (?-?): Thạnh Phước, Gò Dầu
27-    Ngô Văn Khinh (1925-1945): TT Gò Dầu
28-    Ngô Hoàng Sen (?-?): Gò Dầu
29-    Ngô Thành Lập (1963-1985): Tân Biên
30-    Ngô Văn Cẩn (1946-1962): An Tịnh, Trảng Bàng
31-    Ngô Văn Huynh (1946-1980): An Tịnh, Trảng Bàng
32-    Ngô Văn Mưng (1948-1974): An Tịnh, Trảng Bàng
33-    Ngô Văn Nghĩa (?-1963): An Tịnh, Trảng Bàng
34-    Ngô Văn Thế (1949-1968): An Tịnh, Trảng Bàng
35-    AH Ngô Văn Tô (1951-1973): An Tịnh, Trảng Bàng
36-    Ngô Văn Xã (?-?): Đôn Thuận, Trảng Bàng
37-    Ngô Văn Miết (1951-1971): Phước Hậu, Gia Bình, Trảng Bàng
38-    Ngô Văn Búa (?-1970): Gia Lộc, Trảng Bàng
39-    Ngô Tùng Gắt (?-1962): Hiệp Phước (?), Trảng Bàng
40-    Ngô Văn Châu (?-1963): Lộc Hưng, Trảng Bàng
41-    Ngô Văn Điệu (?-?): Lộc Hưng, Trảng Bàng
42-    Ngô Văn Mút (1949-1964): Lộc Hưng, Trảng Bàng
43-    Ngô Văn Nô (1938-?): Lộc Hưng, Trảng Bàng
44-    Ngô Văn Trào: Lộc Hưng, Trảng Bàng
45-    Ngô Thanh Hoàng (?-1978): Trảng Bàng
46-    Ngô Văn Tiên (1927-1968): Trảng Bàng
47-    Ngô Ngọc Hiệp (1965-1985): Hiệp Ninh, TP. Tây Ninh
48-    Ngô Văn Linh (1941-1963): Ninh Thạnh, TP. Tây Ninh
49-    Ngô Văn Lình tức Mó (1941-1963): Ninh Thạnh, TP.Tây Ninh
50-    Ngô Văn Bình (1960-1975): Tây Ninh

TỈNH THÁI BÌNH
01-    Ngô Cao Mài (?-1967): Bạch Đằng, Đông Hưng
02-    Ngô Văn Thiếu (?-1966): Đông Lĩnh, Đông Hưng QĐ4
03-    Ngô Gia Khảm (?-1972): Đông Tân, Đông Hưng. F9. QĐ4
04-    Ngô Văn Tự (?-1981): Đông Xá, Đông Hưng
05-    Ngô Viết Nga (1946-1967): Hợp Tiến, Đông Hưng
06-    Ngô Văn Nga (1946-1967): Hợp Tiến, Đông Hưng
07-    Ngô Ngọc Lưu (?-?): Hồng Việt, Đông Hưng
08-    Ngô Văn Nhàn (1948-1978): Hồng Việt, Đông Hưng
09-    Ngô Văn Thắng (1953-1975): Hồng Việt, Đông Hưng
10-    Ngô Đăng Bến (1958-1978): Liên Giang, Đông Hưng
11-    Ngô Văn Hải (?-1972): Liên Giang, Đông Hưng
12-    Ngô Văn Chấn (?-1972): Phú Châu, Đông Hưng QĐ4
13-    Ngô Văn Nhan (1948-1978): Thụy Ninh, Đông Hưng
14-    Ngô Minh Hàm (1937-?): An Đồng, Hưng Hà
15-    Ngô Đình Bộ (?-?): Canh Tân, Hưng Hà
16-    Ngô Đình Hải (1953-1972): Canh Tân, Hưng Hà
17-    Ngô Gia Tự (1951-1971): Canh Tân, Hưng Hà
18-    Ngô Duy Huệ (1947-1969): Duyên Hải, Hưng Hà
19-    Ngô Quang Cảnh (1952-1974): Đãn Chàng2, TT Hưng Hà
20-    Ngô Văn Dục (?-?): Đãn Chàng, Tt Hưng Hà
21-    Ngô Văn Đảo (?-?): Đãn Chàng, Tt Hưng Hà
22-    Ngô Văn Sỹ (?-?): Đãn Chàng, Tt Hưng Hà
23-    Ngô Văn Thân (?-?): Đãn Chàng, Tt Hưng Hà
24-    Ngô Văn Tuyên (?-?): Đãn Chàng, Tt Hưng Hà
25-    Ngô Văn Khoa (?-?): Điệp Nông, Hưng Hà
26-    Ngô Văn Nghĩa (1959-1977): Điệp Nông, Hưng Hà
27-    Ngô Gia Chúc (?-1973): Hoàng Đức (?), Hưng Hà F9. QĐ4
28-    Ngô Văn Mơ (1954-1972): Hưng Nhân, Hưng Hà
29-    Ngô Văn Dương (?-1972): Phạm Lễ (?), Hưng Hà. F7. QĐ4
30-    Ngô Duy Hán (?-1969): Tam Hiệp (?), Hưng Hà. F7. QĐ4
31-    Ngô Duy Quế (?-1968): Tam Điệp (?), Hưng Hà. F9. QĐ4
32-    Ngô Văn Ngọc (1940-1966): Tân Tiến, Hưng Hà
33-    Ngô Quang Vinh (1945-1972): Tiến Dũng, Hưng Hà
34-    Ngô Gia Bảo (?-1972): Hưng Hà
35-    Ngô Quang Chi (?-?): Hưng Hà
36-    Ngô Thanh Cử (1947-1970): Bình Thanh, Kiến Xương
37-    Ngô Gia Lộc (1954-1975): Bình Thanh, Kiến Xương
38-    Ngô Duy Vang (1954-1972): Bình Thanh, Kiến Xương
39-    Ngô Văn Thìn (1952-?): Duy Tân (?), Kiến Xương
40-    Ngô Ân (?-?): Cao Bạt Nang, Đình Phùng, Kiến Xương
41-    Ngô Mạo (?-?):Cao Bạt Nang, Đình Phùng, Kiến Xương
42-    Ngô Phán (?-?): Cao Bạt Nang, Đình Phùng, Kiến Xương
43-    Ngô Thụy (?-?):Cao Bạt Nang, Đình Phùng, Kiến Xương
44-    Ngô Tươm (?-?):Cao Bạt Nang, Đình Phùng, Kiến Xương
45-    Ngô Ve (?-?):Cao Bạt Nang, Đình Phùng, Kiến Xương
46-    Ngô Viết (?-?):  Cao Bạt Nang, Đình Phùng, Kiến Xương
47-    Ngô Văn Quý (?-1971): Xóm 12 Đình Phùng, KXương
48-    Ngô Hữu Viết (1948-1970): Đình Phùng, Kiến Xương
49-    Ngô Văn Đại (1951-1972): Hòa Bình, Kiến Xương. F7. QĐ4
50-    Ngô Văn Bình (1954-1972): Hồng Tiến, Kiến Xương
51-    Ngô Văn Bình (1953-1972): Hồng Tiến, Kiến Xương
52-    Ngô Ngọc Chức (1959-1977): Minh Tân, Kiến Xương
53-    Ngô Văn Kham (1951-1971): Minh Tân, Kiến Xương
54-    Ngô Tiến Lượng (1938-1970): Minh Tân, Kiến Xương
55-    Ngô Mạnh Hải (1953-1977): Nam Bình, Kiến Xương
56-    Ngô Văn Inh (?-1964): Nam Bình, Kiến Xương
57-    Ngô Văn Quy (1950-1970): Nam Bình, Kiến Xương. F7. QĐ4
58-    Ngô Xuân Trường (1943-1971): Nam Bình, Kiến Xương
59-    Ngô Tất Duy (?-1969): Quảng Bình, Kiến Xương QĐ4
60-    Ngô Văn Khá (1954-1972): Quang Bình, Kiến Xương
61-    Ngô Đăng Hồng (?-1970): Quảng Minh, Kiến Xương
62-    Ngô Ngọc San (Lan): Quang Minh, Kiến Xương
63-    Ngô Văn Trạm (1950-1970) hay Trầm: Thanh Tân, Kiến Xương
64-    Ngô Quang Trung (1950-1971): Trà Giang, Kiến Xương
65-    Ngô Đình Truy (1957-1978): Vũ An, Kiến Xương
66-    Ngô Ái (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
67-    Ngô Trạc Anh (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
68-    Ngô Ảnh (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
69-    Phan Bái (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
70-    Phan Bình (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
71-    Phan Bộ (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
72-    Phan Đình Bối (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
73-    Phan Bốn (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
74-    Ngô Văn Cách (1942-1970): Minh Giám, Vũ Bình, K Xương
75-    Phan Chiểu (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
76-    Ngô Chúc (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
77-    Ngô Cõn (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
78-    Phan Cổn (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
79-    Phan Hồng Cờ (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
80-    Phan Cư  (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
81-    Phan Dực (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
82-    Phan Đài (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
83-    Phan Đại (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
84-    Phan Đảng (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
85-    Phan Đễ (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
86-    Phan Điều (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
87-    Ngô Định (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
88-    Phan Giao (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
89-    Ngô Hạnh (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
90-    Ngô Hiến (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
91-    Ngô Hiếu (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
92-    Ngô Hùng (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
93-    Ngô Huống (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
94-    Ngô Thiện Kế (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
95-    Phan Hồng Kha (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
96-    Phan Khản (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
97-    Phan Khang (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
98-    Ngô Khanh (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
99-    Phan Khiển (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
100-    Ngô Khiếu (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
101-    Ngô Khóa (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
102-    Phan Trọng Khoan (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
103-    Phan Kỷ (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
104-    Ngô Thiện Kỷ (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
105-    Phan Lâm (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
106-    Ngô Lân (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
107-    Phan Lâu (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
108-    Phan Liễn (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
109-    Ngô Lộc (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
110-    Ngô Lự (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
111-    Phan Văn Lượng (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
112-    Phan Lưu (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
113-    Phan Nghênh (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
114-    Ngô Nghị (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
115-    Ngô Ngọ (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
116-    Ngô Nhiệm  (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
117-    Phan Nhiễm (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
118-    Ngô Nức (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
119-    Phan Oanh (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
120-    Ngô Phê (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
121-    Phan Phích (?-?):  Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
122-    Ngô Thế Phiệt (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
123-    Phan Qúy (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
124-    Phan Sum (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
125-    Phan Tần (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
126-    Phan Tháp (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
127-    Phan Cao Thắng (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
128-    Ngô Thuận (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
129-    Phan Thùy (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
130-    Phan Cao Tiễn (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
131-    Ngô Tiết (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
132-    Phan Toại (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
133-    Ngô Toan (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
134-    Phan Trách (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
135-    Phan Trang (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
136-    Ngô Trấp (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
137-    Phan Trường (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
138-    Phan Trang (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
139-    Phan Vinh (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
140-    Ngô Xuân (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
141-    Phan Yến (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
142-    Ngô Yết (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương
143-    Ngô Thiện (?-?): Vũ Bình, Kiến Xương
144-    Ngô Văn Thịnh (?-?): Vũ Bình, Kiến Xương
145-    Ngô Danh Thuấn (?-?): Vũ Bình, Kiến Xương
146-    Phan Tùy (?-?): Vũ Bình, Kiến Xương
147-    Ngô Trọng Tôn (1955-1978): Vũ Ninh, Kiến Xương
148-    Ngô Văn Hoàng (1954-1973): Vũ Quý, Kiến Xương
149-    Ngô Văn Giang (1954-1972): Vũ Thắng, Kiến Xương
150-    Ngô Quang Thành (?-1973): Vũ Thắng, Kiến Xương QĐ4
151-    Ngô Văn Bích (1958-1977): Vũ Trung, Kiến Xương
152-    Ngô Văn Khâm (1959-1978): Vũ Trung, Kiến Xương
153-    Ngô Văn Thu (1960-1978): Vũ Trung, Kiến Xương
154-    Ngô Ngọc Lan (1958-1979): Kiến Xương
155-    Ngô Văn Châu (1941-1968): An Đồng, Phụ Dực
156-    Ngô Đăng Khoa (1951-1971): An Đồng, Phụ Dực
157-    Ngô Văn Lư (1944-1970): An Đồng, Phụ Dực
158-    Ngô Văn Sỹ (1945-1972): An Đồng, Phụ Dực
159-    Ngô Sỹ Thoa (?-?): An Đồng, Phụ Dực
160-    Ngô Văn Bé (?-1967): An Khê, Phụ Dực. E88 F3.QK7
161-    Ngô Trọng Di (1940-1969): An Khê, Phụ Dực
162-    Ngô Trọng Ry (?-1969): An Khê, Phụ Dực
163-    Ngô Quang Thân (?-1967): An Khê, Phụ Dực
164-    Ngô Quang Tráng (1940-1966): An Khê, Phụ Dực
165-    Ngô Quang Hởn (?-1972): An Vũ, Phụ Dực
166-    Ngô Quang Chiếc (1952-1970): An Khê, Quỳnh Phụ
167-    Ngô Đăng Hên (1945-1968): An Khê, Quỳnh Phụ
168-    Ngô Đình Ngật (1959-1979): An Khê, Quỳnh Phụ
169-    Ngô Đức Thanh (1950-1972): An Ninh, Quỳnh Phụ
170-    Ngô Hồng Chuyển (1959-1980): Đồng Tiến, Quỳnh Phụ
171-    Ngô Văn Ninh (?-1970): Quỳnh Giao, Quỳnh Phụ
172-    Ngô Cao Nghinh (1951-1970): Quỳnh Hội, Quỳnh Phụ
173-    Ngô Thế Gia (1944-1971): Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ
174-    Ngô Cao Hiến (?-1973): Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ
175-    Ngô Duy Hiệp (1964-1983): Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ
176-    Ngô Thế Quyền (1940-1970): Quỳnh Hưng, Q. Phụ
177-    Ngô Cao Thám (1949-1969): Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ
178-    Ngô Duy Tráng (1952-1971): Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ
179-    Ngô Duy Viện (1942-1967): Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ
180-    Minh Khôi (?-1973): Quỳnh Ngọc, Quỳnh Phụ
181-    Ngô Doãn Bộ (1953-1972): Quỳnh Thọ, Quỳnh Phụ
182-    Ngô Doãn Bội (1952-1975): Quỳnh Thọ, Quỳnh Phụ
183-    Ngô Đình Bội: Quỳnh Thọ, Quỳnh Phụ
184-    Ngô Văn Bội (1949-1975): Quỳnh Thọ, Quỳnh Phụ
185-    Ngô Văn Chính (1954-1972): Quỳnh Thọ, Quỳnh Phụ
186-    Ngô Tấn Đảm (?-1970): Quỳnh Thọ, Quỳnh Phụ
187-    Ngô Văn Đản (1940-1970): Quỳnh Thọ, Quỳnh Phụ
188-    Ngô Văn Bộ (1953-1972): Quỳnh Phụ
189-    Ngô Văn Thủy (1950-1978): Quỳnh Phụ
190-    Ngô Đức Thuật (?-1972): Thái Định (?), Thái Thụy
191-    Ngô Công Duyệt (1945-1974): Thái Học, Thái Thụy
192-    Ngô Văn Hiền (1954-1972): Thái Hưng, Thái Thụy
193-    Ngô Duy Tháp (1937-1970): Thái Hưng, Thái Thụy
194-    Ngô Duy Mậu (?-1968): Thái Lộc, Thái Thụy
195-    Ngô Văn Luyện (?-1969): Thái Phú, Thái Thụy
196-    Ngô Văn Huấn (?-1986): Thái Tân, Thái Thụy
197-    Ngô Văn Thuận (1944-1974): Thái Tân, Thái Thụy
198-    Ngô Đăng Kha (?-1969): Thái Thịnh, Thái Thụy. F7. QĐ4
199-    Ngô Đình Trọng (1949-1975): Thái Thịnh, Thái Thụy
200-    Ngô Huy Trung (1949-1970): Thái Thượng, Thái Thụy
201-    Ngô Minh Hiền (?-1972): Thụy Dương, Thái Thụy
202-    Ngô Văn Chu (?-?): Thụy Hà, Thái Thụy
203-    Ngô Văn Hải  (?-?): Thụy Hà, Thái Thụy
204-    Ngô Văn Ngư (?-?): Thụy Hà, Thái Thụy
205-    Ngô Văn Ru (?-?): Thụy Hà, Thái Thụy
206-    Ngô Sưa (?-?): Thụy Hà, Thái Thụy
207-    Ngô Văn Thụy (1954-1972): Thụy Hưng, Thái Thụy
208-    Ngô Minh Đức (?-1970): Thụy Lương, Thái Thụy  F9. QĐ4
209-    Ngô Văn Cù (1950-1973): Thụy Ninh, Thái Thụy
210-    Ngô Hữu Ngạn (?-?): Thụy Ninh, Thái Thụy
211-    Ngô Hữu Nghì  (?-?): Thụy Ninh, Thái Thụy
212-    Ngô Hữu Thận (?-?): Thụy Ninh, Thái Thụy
213-    AH Ngô Xuân Thế (1959-1982): Thôn Gang, Thụy Ninh, Thái Thụy
214-    Ngô Hữu Tinh (?-?): Thụy Ninh, Thánh Thụy
215-    Ngô Hữu Ưng (?-?): Thụy Ninh, Thái Thụy
216-    Ngô Gia Vị (1949-1973): Thụy Ninh, Thái Thụy
217-    Ngô Văn Nghĩa (1941-1965): Thụy Sơn, Thái Thụy
218-    Ngô Đức Rẫn (1948-1975): Thụy Sơn, Thái Thụy
219-    Ngô Văn Ấm (?-?): Thụy Văn, Thái Thụy
220-    Ngô Văn Bào (?-?): Thụy Văn, Thái Thụy
221-    Ngô Văn Cừu (?-?): Thụy Văn, Thái Thụy
222-    Ngô Văn Dân (1958-1979): Thụy Văn, Thái Thụy
223-    Ngô Văn Đề (?-?): Thụy Văn, Thái Thụy
224-    Ngô Quang Giải (?-?): Thụy Văn, Thái Thụy
225-    Ngô Văn Khước (?-1969): Thụy Văn, Thái Thụy
226-    Ngô Đức Lâm (?-?): Thụy Văn, Thái Thụy
227-    Ngô Văn Tầng (?-?): Thụy Văn, Thái Thụy
228-    Ngô Văn Thẩm (1959-1978): Thụy Văn, Thái Thụy
229-    Ngô Văn Vọng (?-?): Thụy Văn, Thái Thụy
230-    Ngô Đức Côi (1940-1980): Thụy Việt, Thái Thụy
231-    Ngô Văn Vy (1940-1973): Thụy Xuân, Thái Thụy
232-    Ngô Văn Bảo (1938-1969): Văn Tràng, Thái Thụy
233-    Ngô Duy Hoan (1958-1979): Thái Thụy
234-    Ngô Xuân Tình (1948-1975): Thái Thụy
235-    Ngô Quang Môi (?-1968): Thụy Sơn, Thụy Anh
236-    Ngô Duy Áng (1930-1970): Nguyên Xá, Thư Trì
237-    Ngô Xuân Hội (1946-1968): Thạch Phúc, Thư Trì
238-    Ngô Ngọc Quý (1950-1971): Thanh Phú, Thư Trì
239-    Ngô Quang Chiến (1952-1970): Minh Tân, Tiên Hưng
240-    Ngô Văn Phán (?-1972): Tiên Hưng
241-    Ngô Quang Khải (1952-1972): An Ninh, Tiền Hải
242-    Ngô Văn Cương (1954-1972): Bắc Hải, Tiền Hải
243-    Ngô Văn Ái (1930-1971): Đông Lâm, Tiền Hải
244-    Ngô Sỹ Hùng (1952-1972): Đông Lâm, Tiền Hải
245-    Ngô Inh (1946-1971): Đông Lâm, Tiền Hải
246-    Ngô Văn Khiếu (1948-1972): Đông Lâm, Tiền Hải
247-    Ngô Văn Khóa (?-1972): Đông Lâm, Tiền Hải
248-    Ngô Văn Sinh (1946-1971): Đông Lâm, Tiền Hải. F7. QĐ4
249-    Ngô Văn Xuân (1946-1971): Đồng Lâm, Tiền Hải
250-    Ngô Văn Nhiệm (1954-?): Đông Minh, Tiền Hải
251-    Ngô Sỹ Cương (?-1972): Đông Quý, Tiền Hải QĐ4
252-    Ngô Văn Diện (1946-1969): Đông Quý, Tiền Hải
253-    Ngô Minh Tước (1945-1971): Đông Xuyên, Tiền Hải
254-    Ngô Mạnh Hùng (?-?): Nam Hải, Tiền Hải
255-    Ngô Văn Bông (?-1971): Tây Lương, Tiền Hải F9. QĐ4
256-    Ngô Ngọc Hoàng (?-1972): Tây Lương, Tiền Hải
257-    Ngô Duy Bao (?-?): Tây Tiến, Tiền Hải
258-    Ngô Văn Chính (1948-1969): Tây Tiến, Tiền Hải
259-    Ngô Đức Chỉnh (?-1969): Tây Tiến, Tiền Hải QĐ4
260-    Ngô Văn Doanh (?-?): Tây Tiến, Tiền Hải
261-    Ngô Duy Đoàn (?-?): Tây Tiến, Tiền Hải
262-    Ngô Huy Đoàn (1953-1972): Tây Tiến, Tiền Hải
263-    Ngô Duy Hùng (?-?): Tây Tiến, Tiền Hải
264-    Ngô Duy Khấu (?-1970): Tây Tiến, Tiền Hải. F9. QĐ4
265-    Ngô Lai (?-?): Tây Tiến, Tiền Hải
266-    Ngô Văn Ninh (?-?): Tây Tiến, Tiền Hải
267-    Ngô Duy Phớn (?-?): Tây Tiến, Tiền Hải
268-    Ngô Văn Quang (?-?): Tây Tiến, Tiền Hải
269-    Ngô Văn Thanh (?-?): Tây Tiến, Tiền Hải
270-    Ngô Văn Thảo (?-?): Tây Tiến, Tiền Hải
271-    Ngô Văn Thoa (?-?): Tây Tiến, Tiền Hải
272-    Ngô Văn Thơm (?-?): Tây Tiến, Tiền Hải
273-    Ngô Hàng Thuật (?-?): Tây Tiến, Tiền Hải
274-    Ngô Văn Viễn (?-?): Tây Tiến, Tiền Hải
275-    Ngô Văn Chỉnh (1948-1969): Đông Cao, Tây Tiến
276-    Ngô Nhựt Lân (1953-1973): Tiền Hải
277-    Ngô Đình Lên (1942-1973): Tiền Hải
278-    Ngô Duy Phương (?-1969): Minh Khai, Vũ Thư
279-    Ngô Văn Ngôn (1957-1979): Nguyên Xá, Vũ Thư
280-    Ngô Văn Thành (1956-1975): Nguyên Xá, Vũ Thư
281-    Ngô Xuân Điền (1939-1968): Phúc Thành, Vũ Thư
282-    Ngô Văn Tao (1953-1971): Phúc Thành, Vũ Thư
283-    Ngô Sĩ Năng (1954-1972): Tân Bình, Vũ Thư. QK4
284-    Ngô Văn Nhuận (1929-1969): Tân Hòa, Vũ Thư. E33.F303
285-    Ngô Quốc Viễn (1945-1971): Tân Hòa, Vũ Thư
286-    Ngô Quốc Vưu (1945-1971): Tân Hòa, Vũ Thư
287-    Ngô Văn Truyền (1952-?): Tân Phong, Vũ Thư
288-    Ngô Văn Thắng (1959-1980): Thạch Bàn (?), Vũ Thư
289-    Ngô Văn Cao (1953-1971): Thanh Phú (?), Vũ Thư
290-    Ngô Văn Yên (1950-1962):  Thanh Phú (?), Vũ Thư
291-    Ngô Xuân Hồng (1953-1974): Thành Phụ (?), Vũ Thư. E33.F303
292-    Ngô Quang Thênh (?-?): Vũ Đoài, Vũ Thư
293-    Ngô Văn Tập (1956-1975): Vũ Hội, Vũ Thư
294-    Ngô Văn Tiến (1952-1969): Vũ Hội, Vũ Thư
295-    Ngô Văn (Quốc)Long (?-1970): Vũ Tiến, Vũ Thư
296-    Ngô Văn Hải (1956-1978): Xuân Hòa, Vũ Thư
297-    Ngô Xuân Huệ (1940-1968): Vũ Thư
298-    Ngô Mạnh Hùng (1955-1978): Vũ Thư
299-    Ngô Minh Luyến (?-?): Vũ Thư
300-    Ngô Văn Chiến (1952-1971): TP. Thái Bình
301-    Ngô Duy Đề (1959-1979) Thái Bình
302-    Ngô Xuân Hạnh (1957-1978): Đề Thám, TP.Thái Bình
303-    Ngô Văn Hợi (?-1966): TB
304-    Ngô Mạnh Hùng (1952-1972): Tân Bình, TP.Thái Bình
305-    Ngô Văn Khoán (1950-1972): TB.
306-    Ngô Văn Khoán (?-?): Thái Bình
307-    Ngô Liên (?-?): Thái Bình
308-    Ngô Quang Mễ (1952-1970): Thái Bình
309-    Ngô Nghiễm (1942-1969): Thái Bình
310-    Ngô Văn Nguyên (?-1972): Thái Bình
311-    Ngô Văn Ơn (1957-1978): TP.Thái Bình
312-    Ngô Quang Thắng (?-1968): Thái Bình
313-    Ngô Quốc Thục (1945-1967): Thái Bình
314-    Ngô Duy Tùng (1949-1970): Thái Bình
315-    Phan Tước (?-?): Tống Văn, Vũ Chính, TPTB

 

Ngô Vui tổng hợp

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Liên kết website
Thống kê
  • Đang truy cập41
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm40
  • Hôm nay4,132
  • Tháng hiện tại100,531
  • Tổng lượt truy cập4,960,286
Đăng ký
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây