| Tên húy: | PHAN TRỌNG VĂN (CÀNH III) |
| Giới tính: | Nam |
| Tình trạng: | Đã mất |
| Tên tự: | Tự Kiện Hành |
| Tên hiệu: | hiệu Liễu Khê |
| Chức vụ phẩm hàm: | Đỗ Hiệu sinh- huyện thừa |
| Ngày giờ sinh: | 1684 |
| Ngày giờ mất: | 1763 |
| Hưởng thọ: | 79 |
| Bố: | Phan Phúc Thông |
| Mẹ: | Trần Thị Kỳ |
| STT | Họ tên | Ngày Sinh | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| 1 | PHAN CÔNG TRIỀU (CÀNH I) | Đã mất | |
| 2 | PHAN TRUNG HIỀN (CÀNH V - vt) | Đã mất | |
| 3 | PHAN TRỌNG ĐẠO (CÀNH VI) | Đã mất | |
| 4 | PHAN TRỌNG ĐẠO (CÀNH VII) | Đã mất |
| STT | Họ tên | Ngày Sinh | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| 1 | PHAN TRỌNG TÍCH (CHI I) | Đã mất | |
| 2 | PHAN TRỌNG XƯỚC (CHI II) | Đã mất | |
| 3 | PHAN TRỌNG LIÊN (CHI III) | Đã mất | |
| 4 | PHAN TRỌNG SÚY (CHI IV) | Đã mất | |
| 5 | PHAN TRÁC QUÁN * (CHI V) | 1732 | Đã mất |
| 6 | PHAN TRỌNG TÙY (CHI VI) | Đã mất | |
| 7 | PHAN TRỌNG THẬN (CHI VII) | Đã mất | |
| 8 | PHAN TRỌNG THẮNG (CHI VIII) | Đã mất | |
| 9 | PHAN ĐỨC VỌNG (CHI IX) | Đã mất |
| STT | Họ tên | Ngày Sinh | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Thị Giảng | Đã mất | |
| 2 | Tự Khanh họ Nguyễn | Đã mất |
PHAN TRỌNG VẬN (1684-1763) Tự Kiện Hành hiệu Liễu Khê Đỗ Hiệu sinh- huyện thừa, Có công mở làng Nguyệt Giám được suy tôn Tiên công Có 5 sào ruộng tế Tiên công, hàng năm tế tự vào Rằm tháng Hai