Từ khóa 
Tìm kiếm theo 
Tìm theo 

Các Gia phả tại : Hà Nội
STT Dòng họ Người biên soạn Năm biên soạn Số đời Số Người
1 Họ Ngô, Họ Kim Mã - Ba Đình - Hà Nội (Dòng Ngô Thời) 6 14
2 Họ Ngô, Họ Cổ Đô - huyện Ba Vì - Hà Nội 10 143
3 Họ Ngô, Họ Thụy Hương - Chương Mỹ - Hà Nội (Gốc Chi V Trảo Nha) 14 1,212
4 Họ Ngô, Họ Chi Nê - Trung Hòa - Chương Mỹ - Hà Nội 6 20
5 Họ Ngô, Họ Thọ Đa - xã Hải Bối - huyện Đông Anh - Hà Nội Ngô Văn Hành (sao chép) 1938 5 12
6 Họ Ngô, Họ Liên Hà - huyện Đông Anh - Hà Nội PGS -TS Ngô Thế Dân 19 497
7 Họ Ngô, Họ Lộc Hà1 - xã Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội 9 31
8 Họ Ngô, Họ Lộc Hà2 - Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội Ngô Anh Tuấn 6 36
9 Họ Ngô, Họ Đông Đồ (Chi I) - Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội (Dòng Tam Sơn) Ngô Trung Hoà, (tập thể người trong họ tuc biên) 1894, 1995 15 270
10 Họ Ngô, Họ Thôn Đìa - Đông Đồ - xã Nam Hồng - huyện Đông Anh - Hà Nội 7 21
11 Họ Ngô, Họ Thiết Ứng - xã Văn Hà - huyện Đông Anh - Hà Nội 6 15
12 Họ Ngô, Họ Ngô Văn thôn Dục Nội - Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội (Dòng Vọng Nguyệt) 12 432
13 Họ Ngô, Họ Ngô Đăng thôn Dục Nội - Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội (Dòng Vọng Nguyệt) 14 451
14 Họ Ngô, Họ Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội (Dòng Trảo Nha) 12 146
15 Họ Ngô, Họ Ngô xã Dương Hà - Gia Lâm - Hà Nội 16 608
16 Họ Ngô, Họ Thôn Lời - xã Đặng Xá - huyện Gia Lâm - Hà Nội 8 117
17 Họ Ngô, Họ Phù Ninh - Ninh Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội (Dòng Ngô Thời) Ngô Văn.. . 1826 13 117
18 Họ Ngô, Họ Ngô Đăng - xã Yên Thường - huyện Gia Lâm - Hà Nội 12 125
19 Họ Ngô, Họ Xuân Dục - xã Yên Thường - Gia Lâm - Hà Nội Ngô Thiện Thân và Ngô Minh Diệu 16 162
20 Họ Ngô, Họ La Khê - Hà Đông - Hà Nội Ngô Trọng Khuê; Ngô Đức Duy 17 1,706
21 Họ Ngô, Họ La Phù - Hoài Đức - Hà Nội (Dòng Ngô Khế) 17 886
22 Họ Ngô, Họ Định Công - Hoàng Mai - Hà Nội Ngô Tiến Văn 1886 8 44
23 Họ Ngô, Dòng Bắc Biên - Chi Thanh Am - Thượng Thanh - Long Biên - Hà Nội 3 13
24 Họ Ngô, Họ Tráng Việt - huyện Mê Linh - Hà Nội 12 708
25 Họ Ngô, Họ Tráng Việt - huyện Mê Linh - Hà Nội (Nhánh rời 1) 7 69
26 Họ Ngô, Họ Tráng Việt - huyện Mê Linh - Hà Nội (Nhánh rời 2) 7 65
27 Họ Ngô, Họ Tráng Việt - huyện Mê Linh - Hà Nội (Nhánh rời 3) 8 25
28 Họ Ngô, Họ Bạch Hạ - Phú Xuyên và họ Lưu xá - Hòa Chính - Chương Mỹ - Hà Nội Ngô Hồng Khanh 13 1,046
29 Họ Ngô, Họ Tri Chỉ - xã Tri Trung - Phú Xuyên - Hà Nội Ngô Ngọc Túc, Ngô Huy Chất 1905, 1989 18 958
30 Họ Ngô, họ Ngô cải Đỗ thôn Ngọc Than - xã Ngọc Mỹ - Quốc Oai – Hà Nội (Dòng Ngô Hộ) Ngô Trần Thực, Ngô Thế Vinh 13 30
31 Họ Ngô, Họ Phú Cát - huyện Quốc Oai - Hà Nội 9 774
32 Họ Ngô, Họ Yên Tàng - xã Bắc Phú - Sóc Sơn - Hà Nội Ngô Văn Xuân 2006 10 815
33 Họ Ngô, Họ Thôn Đông - xã Phù Lỗ - huyện Sóc Sơn - Hà Nội 13 33
34 Họ Ngô, Họ Quảng Bá - Tây Hồ - Hà Nội (Dòng Ngô Thời) Ngô Đình Đạt 14 425
35 Họ Ngô, Họ Mai Lĩnh - Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Nội Ngô Doãn Bạch, Ngô Doãn Ký 15 1,327
36 Họ Ngô, Dòng Ngô Thời - Tả Thanh Oai - Thanh Trì - Hà Nội Ngô Kiệm 19 664
37 Họ Ngô, Dòng Ngô Vi - Tả Thanh Oai - Thanh Trì - Hà Nội GS Ngô Vi Thiện 24 620
38 Họ Ngô, Họ Phú Cốc - Hà Hồi - Thường tín - Hà Nội Ngô Văn Nghiệp 9 80
39 Họ Ngô, Họ Liên Phương - huyện Thường Tín - Hà Nội Ngô Như Trúc 1916 (Sao chép lại) 11 94
40 Họ Ngô, Họ Ngô Xuân thôn Phương Cù - Xã Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Nội 7 33
41 Họ Ngô, Họ An Duyên - xã Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Nội 15 1,074
42 Họ Ngô, Họ làng Canh - xã Xuân Phương - Từ Liêm - Hà Nội (Dòng Ngô Thời) Trúc Khê Ngô Văn Triện 10 28
43 Họ Ngô, Họ Phùng Khoang - phường Trung Văn - Nam Từ Liêm - Hà Nội 5 11
44 Họ Ngô, Họ Ngô Hữu - xã Thượng Cát - Từ Liêm - Hà Nội (Dòng Ngô Lộc) 19 162
45 Họ Ngô, Họ Yên Trường - Ứng Hòa - Hà Nội (Chưa có thế thứ) 1 1
46 Họ Ngô, Họ Tảo Khê - xã Tảo Dương Văn - Ứng Hòa - Hà Nội 13 90
 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây