| Thứ tự |
Tên di tich trên Google Maps Địa chỉ (từ 01/7/ 2025) Tọa độ |
Ghi chú Lễ hội |
| 1 |
Từ Lương Xâm Phường Đông Hải, Hải Phòng (20.83569,106.736360) |
Lễ hội vào ngày 16,17,18 tháng Giêng ÂL. |
| 2 |
Tượng đài Ngô Quyền Phường Đông Hải, Hải Phòng ( 20.83624, 106.73647) |
Cạnh Từ Lương Xâm |
| 3 |
Miếu Xâm Bồ 28 Nam Hưng, phường Đông Hải, Hải Phòng (20.83366, 106.73624) |
Lễ hội 16 -17 tháng Giêng ÂL. |
| 4 |
Đình Xâm Bồ 115 Đ. Nam Hải, phường Đông Hải, HP (20.83196, 106.73891) |
Lễ hội 16 tháng Giêng ÂL |
| 5 | Đình Lương Xâm Phường Đông Hải, Hải Phòng (20.82422, 106.73883) |
Lễ hội 18 tháng Giêng ÂL |
| 6 | Đình Lương Khê Hải An, Hải Phòng (20.82931, 106.73753) |
Lễ hội 14 tháng 02 ÂL |
| 7 |
Đình Cát Khê Hải An, Hải Phòng (20.81218, 106.73373) |
Lễ hội 03 tháng 3 ÂL |
| 8 |
Đình làng Trực Cát Vĩnh Tiến, An Biên, Hải Phòng (20.82569, 106.68353) |
Lễ hội !8 tháng Giêng ÂL |
| 9 | Đình Trực Cát Tràng Cát, Hải An, Hải Phòng (20.80597, 106.73635) |
Lễ hội 16,17,18 tháng 02 ÂL |
| 10 |
Đền thờ Ngô Quyền (Bạch Đằng Giang) Bạch Đằng, Hải Phòng (20.96384, 106.76396) |
Lễ hội vào ngày 6,7,8,9 tháng 3 ÂL. Về hướng đông khoảng 200m là quảng trường chiến thắng Bạch Đằng. |
| 11 | Quảng trường chiến thắng Bạch Đằng Bạch Đằng, Hải Phòng ( 20.96317, 106.76602) |
Trên sông Bạch Đằng |
| 12 |
Đình Phụng Pháp Phường Gia Viên, Hải Phòng (20.83876, 106.70181) |
Lễ hội 17,18,19 tháng Giêng ÂL |
| 13 |
Đình An Trì Phường Hồng Bàng, Hải Phòng (20.86565, 106.64150) |
Lễ hội 11 tháng 12 ÂL |
| 14 | Đình Đông Khê Gia Viễn, Hải Phòng (20.84955, 106.69742) |
Lễ hội 14 - 15 tháng Giêng ÂL |
| 15 |
Đình Nam Pháp lạch Tray, phường Gia Viên, Hải Phòng (20.83177, 106.69903) |
Lễ hội 15,16,17 tháng Giêng ÂL |
| 16 |
Đình Phương Lưu Phương Lưu, phường Đông Hải, Hải Phòng (20.85253, 106.71462) |
Lễ hội 14,15,16 tháng 2 ÂL |
| 17 | Miếu Phương Lưu P. Bùi Thị Từ Nhiên, phường Đông Hải, Hải Phòng (20.85266, 106.71603) |
Lễ hội 15,16,17 tháng Giêng ÂL |
| 18 |
Miếu Thượng Đoạn Xá 259.P. Phủ Thượng Đoạn, Đoạn Xá Phường Đông Hải, Hải Phòng (20.85398, 106.71688) |
Lễ hội 5,6,7 tháng 2 ÂL |
| 19 |
Đình Hàng Kênh 55.P. Nguyễn Công Trứ, phường Lê Chân, Hải Phòng ( 20.84626, 106.68440) |
Lễ hội 16,17,18,19,20 tháng 2 ÂL |
| 20 |
Miếu thờ Ngô Quyền 60.Miếu Hai Xã, phường Lê Chân, Hải Phòng (20.84469, 106.68069) |
Lễ hội 16,17,8 tháng 2 ÂL |
| 21 |
Đình Hạ Lũng Hải An, Hải Phòng (29.83933, 106.71766) |
Lễ hội 17 tháng Giêng ÂL |
| 22 | Đình Lũng Bắc P.Hạ Lũng Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng (20.83826, 106.71766) |
Lễ hội 16,17,18 tháng Giêng ÂL |
| 23 |
Miếu Hạ Lũng Đ.Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng (20.83722, 106.71599) |
Lễ hội 16,17,18 tháng Giêng ÂL |
| 24 | Miếu Trung Hành Hải An, Hải Phòng (20.83655, 106.71459) |
Lễ hội 16,17,18 tháng Giêng ÂL |
| 25 | Đình Kiều Sơn KIều Sơn, Hải An, Hải Phòng (20.84268, 106.70736) |
Lễ hội 16,17 tháng Giêng |
| 26 |
Đình Gia Viên Phường Gia Viên, Hải Phòng (20.85568, 106.69290) |
Lễ hội 18 tháng Giêng ÂL |
| 27 |
Đình Dư Hàng P. Chùa Hàng, phường Lê Chân, Hải Phòng (20.84429, 106.67643) |
Lễ hội 18 tháng Giêng ÂL |
| 28 |
Miếu Hạ Đoạn Hường Đông Hải, Hải Phòng (20.84162, 106.73357) |
Lễ hội !6 tháng Giêng ÂL |
| 29 | Đình Trung Hành Phường Hải An, Hải Phòng (20.83299, 106.71387) |
Lễ hội ngày 17 tháng Giêng |
| 30 |
Đình Thư Trung 68 phố An Trung, Hải An, Hải Phòng (20.83240,106.704391) |
Lễ hội 14,15 tháng Giêng ÂL |
| 31 |
Đình Bình Kiều 1.Bình Kiều. phường Đông Hải, Hải Phong (20.84757, 106.72161) |
Thờ Ngô Quyền, Ngô Xương Ngập, Ngô Xương Xí Lễ hội trong tháng Giêng |
| 32 | Đình Hào Khê Hào Khê, phường Lê Chân, Hải Phòng (20.83158, 106.69174) |
Lễ hội 15,16 tháng Giêng ÂL |
| 33 |
Đình Lạc Viên 180 Lạc Xuân Đài, phường Ngô Quyền, Hải Phòng (20.86185, 106.69980) |
Lễ hội 17 tháng Giêng ÂL |
| 34 | Đình Lực Hành Phường Hải An, Hải Phòng (20.83054, 106.70859) |
Lễ hội 17 tháng Giêng ÂL |
| 35 |
Đình An Khê 367 P. Văn Cao, phường Hải An, Hải Phòng (20.83427, 106.70265) |
Cùng khuôn viên với chùa An Khê ( chùa Vạn Phúc) |
| 36 | Chùa Vẽ - Hoa Linh Từ 1A P Lê Thánh Tông, phường Đông Hải, Hải Phòng (20.86251, 106.71875) __ |
|
| 37 |
Đình Ninh Xá Ninh Xá, phường Bắc An Phụ, Hải Phòng (21.05303, 106.43926) |
Thờ Bố Cái Đại Vương, Phùng Hưng, Ngô Quyền. Lễ hội 14,15,16 tháng 02 ÂL |
| 38 |
Nghè Yến Ninh Xá, phường Bắc An Phụ, Hải Phòng (21.05576, 106.43646) |
Lễ hội vào ngày 14,15,16 tháng 02 ÂL |
| 39 | Đền Vương Tiên Xá, phường Hoàng Hoa Thám, Hưng Yên (20.70050, 106.11918) |
Thờ Ngô Quyền, Hoàng Hậu Dương Thi và 3 Công Chúa Lễ hội 15 tháng 02 ÂL |
| 40 | Đền Già Phường Hoàng Hoa Thám, Hưng Yên (20.68587, 106.12043) |
Thờ Ngô Quyền, Hoàng Hậu Dương Thị Và 3 công Chúa. Lễ hội 15 tháng 02 ÂL |
| 41 | Đình làng Nghĩa Chế Phường Hoàng Hoa Thám, Hưng Yên (20.68861, 106.1132) |
Thờ Ngô Quyền Ngô Xương Ngập Ngô Xương Văn Lễ hội 15 tháng 02 ÂL |
42 |
Miếu thờ Hoàng hậu Dương Thị Phường Hoàng Hoa Thám, Hưng Yên (20.68814, 106.11413) |
Gần Đình làng Nghĩa Chế |
| 43 | Đền Lê Xá Xóm Lê xá, xã Tống Chân, Hưng Yên (20.65665, 106.21081) |
Thờ Tây cung Hoàng Hậu và 3 nàng Công Chúa |
| 44 |
Đình Hải Triều Hải Triều, xã Long Hưng, Hưng Yên (20.64617, 106.14351) |
Chỉ còn nền Đình cũ |
| 45 |
Đền Thờ Ngô Quyền (Thái Bình cũ) Phường Trần Lãm, Hưng Yên (20.42002, 106.34224) |
Lễ tổ chức vào 17 tháng Giêng ÂL. |
| 46 |
Đình Ngô Xá (Nguyễn Xá) Xóm Cống, xã Bình Giang, Ninh Bình (20.49819, 106.11251) |
Thờ Ngô Quyền và Hoàng hậu Dương Thị Như Ngọc Lễ hội 18 tháng Giêng |
| 47 | Đền thờ Ngô Quyền (Đường Lâm) Cam Lâm, phường Sơn Tây, Hà Nội (21.14732, 105.46257) |
Họ Ngô VN tổ chức lễ giỗ 18 tháng Giêng. Địa phương tổ chức tế thu 14 tháng 8 ÂL |
| 48 |
Lăng Tiền Ngô Vương Cam Lâm, phường Sơn Tây, Hà Nội (21.14681, 105.46237) |
|
| 49 |
Tượng Ngô Quyền (Sơn Tây) Phường Sơn Tây. Hà Nội (21.14142, 105.50512) |
Cách Đền thờ đức vua Ngô Quyền khoảng 6 Km |
| 50 | Đền thờ Ngô Quyền (Cổ Loa) Xóm Chợ, xã Đông Anh, Hà Nội (21.11254, 105.87437) |
|
| 51 |
Đền Thượng Tiết Xã Mỹ Đức, Hà Nội (20.65535, 105.75069) |
Lễ hội 03 tháng 10 ÂL |
| 52 |
Đình Hiền Lương Xã Hương Sơn, Hà Nội (20.65695, 105.73846) |
|
| 53 |
Đền Chẹo Minh Khai, xã Hiền Quan, Phú Thọ (21.33698, 105.25653) |
Lễ hội10 -11 tháng Giêng ÂL |
Ý kiến bạn đọc
Những tin cũ hơn