| Tên húy: | Ngô Đức Huệ |
| Giới tính: | Nam |
| Tình trạng: | Không rõ |
| Chức vụ phẩm hàm: | Kỹ sư, Sỹ quan quân đội |
| Ngày giờ sinh: | 1964 |
| Bố: | Ngô Quang Trung |
| Mẹ: | Nguyễn Thị Đằng |
| STT | Họ tên | Ngày Sinh | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngô Khoa Huân | Không rõ | |
| 2 | Ngô (+6 gái) | Không rõ |
| STT | Họ tên | Ngày Sinh | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngô Đức Hoàng | Không rõ |
| STT | Họ tên | Ngày Sinh | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| 1 | Trịnh Thị Hạnh | Không rõ |