<!DOCTYPE html>
	<html lang="vi" xmlns="http://www.w3.org/1999/xhtml" prefix="og: http://ogp.me/ns#">
	<head>
<title>Danh sách Liệt sỹ họ Ngô &#40;Kỳ 5&#41;</title>
<meta name="description" content="Danh sách Liệt sỹ họ Ngô &#40;Kỳ 5&#41; - Savefile - Tin Tức">
<meta name="author" content="Ngô Tộc">
<meta name="copyright" content="Ngô Tộc [info@ngotoc.vn]">
<meta name="robots" content="index, archive, follow, noodp">
<meta name="googlebot" content="index,archive,follow,noodp">
<meta name="msnbot" content="all,index,follow">
<meta name="generator" content="NukeViet v4.4">
<meta name="viewport" content="width=device-width, initial-scale=1">
<meta http-equiv="Content-Type" content="text/html; charset=utf-8">
<meta property="og:title" content="Danh sách Liệt sỹ họ Ngô &#40;Kỳ 5&#41;">
<meta property="og:type" content="website">
<meta property="og:description" content="Savefile - Tin Tức">
<meta property="og:site_name" content="Ngô Tộc">
<link rel="shortcut icon" href="https://ngotoc.vn/uploads/untitled3.png">
<link rel="canonical" href="https://ngotoc.vn/Guong-mat-ho-Ngo/danh-sach-liet-sy-ho-ngo-ky-5-261.html">
<link rel="alternate" href="https://ngotoc.vn/rss/" title="Tin Tức" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ngotoc.vn/rss/Thong-bao/" title="Tin Tức - Thông báo" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ngotoc.vn/rss/Gioi-thieu/" title="Tin Tức - Giới thiệu" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ngotoc.vn/rss/Lich-su-ho-Ngo/" title="Tin Tức - Lịch sử họ Ngô" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ngotoc.vn/rss/Pha-He/" title="Tin Tức - Phả Hệ" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ngotoc.vn/rss/Danh-nhan-ho-Ngo/" title="Tin Tức - Danh nhân họ Ngô" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ngotoc.vn/rss/Guong-mat-ho-Ngo/" title="Tin Tức - Gương mặt họ Ngô" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ngotoc.vn/rss/Hoat-dong-dong-ho/" title="Tin Tức - Hoạt động dòng họ" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ngotoc.vn/rss/Van-hoa-Doi-song/" title="Tin Tức - Văn hóa - Đời sống" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ngotoc.vn/rss/Nghien-cuu-Trao-doi/" title="Tin Tức - Nghiên cứu - Trao đổi" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ngotoc.vn/rss/doc-cung-suy-ngam/" title="Tin Tức - Trải nghiệm-Suy ngẫm" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ngotoc.vn/rss/Sach-viet-ve-ho-Ngo/" title="Tin Tức - Sách viết về họ Ngô" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ngotoc.vn/rss/Sach-tac-gia-ho-Ngo/" title="Tin Tức - Sách tác giả họ Ngô" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ngotoc.vn/rss/Cung-tien-Cong-duc/" title="Tin Tức - Cúng tiến - Công đức" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://ngotoc.vn/rss/ket-noi-dong-ho/" title="Tin Tức - Kết nối dòng họ" type="application/rss+xml">
<link rel="preload" as="script" href="https://ngotoc.vn/assets/js/jquery/jquery.min.js">
<link rel="preload" as="script" href="https://ngotoc.vn/assets/js/language/vi.js">
<link rel="preload" as="script" href="https://ngotoc.vn/assets/js/global.js">
<link rel="preload" as="script" href="https://ngotoc.vn/themes/ngotoc/js/news.js">
<link rel="preload" as="script" href="https://ngotoc.vn/themes/ngotoc/js/main.js">
<link rel="preload" as="script" href="https://ngotoc.vn/themes/ngotoc/js/bootstrap.min.js">
<link rel="StyleSheet" href="https://ngotoc.vn/assets/css/font-awesome.min.css">
<link rel="StyleSheet" href="https://ngotoc.vn/themes/ngotoc/css/bootstrap.min.css">
<link rel="StyleSheet" href="https://ngotoc.vn/themes/ngotoc/css/style.css">
<link rel="StyleSheet" href="https://ngotoc.vn/themes/ngotoc/css/responsive.css">
<link rel="StyleSheet" href="https://ngotoc.vn/themes/ngotoc/css/news.css">
<link rel="StyleSheet" href="https://ngotoc.vn/assets/css/ngotoc.vi.0.css?t=1719882097">
<style>
	body{background: #fff;}
</style>
	</head>
	<body>
<div id="print">
	<div id="hd_print">
		<h2 class="pull-left">Ngô Tộc</h2>
		<p class="pull-right"><a title="Ngô Tộc" href="https://ngotoc.vn/">https://ngotoc.vn</a></p>
	</div>
	<div class="clear"></div>
	<hr />
	<div id="content">
		<h1>Danh sách Liệt sỹ họ Ngô &#40;Kỳ 5&#41;</h1>
		<ul class="list-inline">
			<li>Thứ năm - 12/01/2017 17:04</li>
			<li class="hidden-print txtrequired"><em class="fa fa-print">&nbsp;</em><a title="In ra" href="javascript:;" onclick="window.print()">In ra</a></li>
			<li class="hidden-print txtrequired"><em class="fa fa-power-off">&nbsp;</em><a title="Đóng cửa sổ này" href="javascript:;" onclick="window.close()">Đóng cửa sổ này</a></li>
		</ul>
		<div class="clear"></div>
		<div id="hometext">
			HNVN xin trân trọng giới thiệu tiếp danh sách liệt sỹ họ Ngô các tỉnh: Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh và Thái Bình.
		</div>
				<div class="imghome">
			<img alt="Danh sách Liệt sỹ họ Ngô &#40;Kỳ 5&#41;" src="https://ngotoc.vn/uploads/news/2016_11/untitled.png" width="460" class="img-thumbnail" />
		</div>
		<div class="clear"></div>
		<div id="bodytext" class="clearfix">
			<p>&nbsp;</p>

<p><strong>TỈNH PHÚ THỌ</strong><br  />
01-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Thức (?-1979): Điêu Lương, Cẩm Khê&nbsp;<br  />
02-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Trọng Đình (?-?): Phú Khê, Cẩm Khê<br  />
03-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Trọng Tiệc (?-?): &nbsp;Phú Khê, Cẩm Khê<br  />
04-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Trọng Trào (1943-1969): Phú Khê, Cẩm Khê<br  />
05-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Dưỡng (1949-1969): Sơn Tình, Cẩm Khê<br  />
06-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Em (?-1969) : Sơn Tình, Cẩm Khê<br  />
07-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thoa (1952-1972): Tiên Lương, Cẩm Khê<br  />
08-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Sáng Lập (?-1971): Hùng Long, Đoan Hùng<br  />
09-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Trung (1957-1978): Thọ Sơn, Đoan Hùng<br  />
10-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Tình (1950-1970): Vân Du, Đoan Hùng<br  />
11-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Cảnh Thúy (1947-1968): Ấm Thượng, Hạ Hòa<br  />
12-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Trạm (?-?): Đại Thượng, Đại Phạm, Hạ Hòa<br  />
13-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Luân (?-1967): Động Lâm, Hạ Hòa<br  />
14-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đức Minh (?-1971): Minh Hạc, Hạ Hòa.<br  />
15-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Tịch (1946-1968): Xuân Áng, Hạ Hòa<br  />
16-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Chính (1935-1972): Cao Mại, Lâm Thao<br  />
17-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Đăng (-1972): Cao Ngãi, Lâm Thao<br  />
18-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Biên (1952-1972): Hà Thập (?), Lâm Thao<br  />
19-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Ngọc Quỳnh (1947-1970): Lâm Nghĩa, Lâm Thao<br  />
20-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Hào (1960-1978): Tứ Xã, Lâm Thao<br  />
21-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Tý (1946-1971): Tứ Xã, Lâm Thao<br  />
22-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Giao (1952-1972): Vĩnh Lại, Lâm Thao<br  />
23-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Duy Khanh &nbsp;(1956-1978): Sông Thao (?)<br  />
24-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Ngọc Tứ (?-1984): Sông Thao (?)<br  />
25-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Thúy (1949-1972): Cao Mại, Phong Châu<br  />
26-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Nghinh (?-1972): Phong Châu<br  />
27-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Hệ (?-1971): Tiên Phú, Phù Ninh<br  />
28-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Minh (1948-1967): Tiên Phú, Phù Ninh<br  />
29-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Chí (1945-1966): Trị Quận, Phù Ninh<br  />
30-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Chú (1935-1966): Trị Quận, Phù Ninh<br  />
31-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Trí (1944-1966): Trị Quận, Phù Ninh<br  />
32-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Nhật (1950-1972): Tử Đà, Phù Ninh<br  />
33-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Lữ (?-1970): Phù Ninh<br  />
34-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quảng An (1959-1979): Hiền Quan, Tam Nông<br  />
35-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Duy Hưng (?-1972): Hiền Quan, Tam Nông<br  />
36-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Ngọc Hân (1960-1979): Hiền Giang, Tam Thanh<br  />
37-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Tiến Đăng (1953-1966): Thanh Ba<br  />
38-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quốc Linh (1951-1974): Chí Tiến, Thanh Ba<br  />
39-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Duy Tung (1941-1972): Hoàng Hanh, Thanh Ba<br  />
40-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Thái (1947-1970): Liên Minh, Thanh Ba<br  />
41-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Thọ (1950-1972): Thanh Vân, Thanh Ba<br  />
42-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Chiến (1958-1977): Phượng Mao, Thanh Thủy<br  />
43-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Trinh (1918-1950): Thạch Đồng, Thanh Thủy<br  />
44-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Tấn Sinh (1951-1975): Phú Hộ, TX Phú Thọ<br  />
45-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Hữu Thái (?-?): Phú Hộ, TX Phú Thọ.<br  />
46-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Hưng (1950-1971): Trường Thịnh, TX Phú Thọ<br  />
47-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Thụ (1952-1971): Bạch Hạc, Việt Trì<br  />
48-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Đăng (?-1972): Cao Mại, TP.Việt Trì<br  />
49-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Chiến (1952-1973): Yên Lập<br  />
50-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Tĩnh (1947-1972): Đông Hưng (?), Vĩnh Phú<br  />
51-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Minh (?-1972): Vĩnh Phú<br  />
52-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Mỹ (?-1972): Vĩnh Phú<br  />
53-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Thu (1952-1972): Vĩnh Phú</p>

<p><strong>TỈNH PHÚ YÊN</strong><br  />
01-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Hao (1950-1972): Phú Yên<br  />
02-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Tấn Lực (?-1967): Hòa Thịnh, Tuy Hòa</p>

<p><strong>TỈNH QUẢNG BÌNH</strong><br  />
01-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Lụa (1943-1967): Quảng Long, TX Ba Đồn<br  />
02-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Nhiều (1947-1969): Quảng Long, TX Ba Đồn<br  />
03-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Nơ (?-1965): Quảng Long, TX Ba Đồn<br  />
04-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Đành (1954-1979): Bố Trạch<br  />
05-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Rớt (?-1969): Bắc Trạch, Bố Trạch<br  />
06-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Sơn (1952-1973): Cự Nẫm, Bố Trạch<br  />
07-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Đoàn (1953-1975): Tư Năm, Bố Trạch<br  />
08-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Mậu Hoa (?-1968): An Thủy, Lệ Thủy<br  />
09-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Mùi (1945-1965): Cam Thủy, Lệ Thủy<br  />
10-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Minh Sơn (1952-1971): Dương Thủy, Lệ Thủy<br  />
11-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Trung (?-1971): Lệ Ninh, Lệ Thủy<br  />
12-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Lãnh (1949-1967): Ngư Thủy, Lệ Thủy<br  />
13-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Lãnh (1949-1967): Ngư Thủy, Lệ Thủy<br  />
14-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đức Sế (1940-1969): Phong Thủy, Lệ Thủy<br  />
15-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đức Thọ (1944-1970): Phong Thủy, Lệ Thủy<br  />
16-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Phi (1959-1979): Lệ Thủy<br  />
17-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Công Ty (?-1960): Lệ Thủy<br  />
18-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thị Kiến (1943-?): Hiền Ninh, Quảng Ninh<br  />
19-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thanh Nghi (?-1970): Quảng Ninh<br  />
20-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Nhượng (?-1969): Cảnh Dương, Quảng Trạch<br  />
21-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Vũ (1937-1966): Cảnh Dương, Quảng Trạch<br  />
22-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Nẻ (1954-1972): Quảng Đông, Quảng Trạch<br  />
23-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Hữu Dân (1955-1975): Quảng Hóa, Quảng Trạch<br  />
24-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Năm (1941-1965): Quảng Phong, Quảng Trạch<br  />
25-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Tin (?-1972): Quảng Thanh, Quảng Trạch<br  />
26-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Lão (?-1960): Thạch Sơn (?), Quảng Trạch<br  />
27-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Liêm (1950-1971): Quảng Trạch<br  />
28-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Mơ (1934-1965): Quảng Trạch<br  />
29-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thanh Văn (?-1979): Quảng Trạch<br  />
30-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Quế (?-?): Đồng Hóa, Tuyên Hóa<br  />
31-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Tính (1947-1967): Tân Hóa (?), Tuyên Hóa<br  />
32-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đức Tính (1944-1967): Tân Hóa (?), Tuyên Hóa<br  />
33-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Dũng (1952-1972): Thạch Hóa, Tuyên Hóa<br  />
34-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Thanh (?-1977): Thuận Hóa, Tuyên Hóa<br  />
35-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Biềng (?-?): Vạn Xuân, Vạn Ninh<br  />
36-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Bình (?-?): Vạn Xuân, Vạn Ninh<br  />
37-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Châu (?-?): Vạn Xuân, Vạn Ninh<br  />
38-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Cốn (?-?): Vạn Xuân, Vạn Ninh<br  />
39-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Duệ (?-?): &nbsp;Vạn Xuân, Vạn Ninh<br  />
40-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Hoằng (?-?): &nbsp;Vạn Xuân, Vạn Ninh<br  />
41-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Huấn (?-?): &nbsp;Vạn Xuân, Vạn Ninh<br  />
42-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Khởi (?-?): &nbsp;Vạn Xuân, Vạn Ninh<br  />
43-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Liên (?-?): Vạn Xuân, Vạn Ninh<br  />
44-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Luyện (?-?): Vạn Xuân, Vạn Ninh<br  />
45-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Quyết : Vạn Xuân, Vạn Ninh<br  />
46-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Thản (?-?): Vạn Xuân, Vạn Ninh<br  />
47-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Thâm (?-?): Vạn Xuân, Vạn Ninh<br  />
48-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Vinh (?-?): Vạn Xuân, Vạn Ninh<br  />
49-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Nhạc (1960-1978): Quảng Bình<br  />
50-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Vĩnh (1950-1979): Quảng Bình</p>

<p><strong>TỈNH QUẢNG NAM</strong><br  />
01-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Lộc (?-1980): Duy Sơn, Duy Xuyên<br  />
02-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Hà (?-1980): Duy Tân, Duy Xuyên<br  />
03-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Lâm (?-?): Duy Tiến, Duy Xuyên<br  />
04-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Hùng Vương (?-1967): Duy Tường (?), Duy Xuyên<br  />
05-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Giác (?-?): Thanh Châu, Duy Xuyên<br  />
06-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Trực (?-?): &nbsp;Thanh Châu, Duy Xuyên<br  />
07-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Hương (1961-1981): Duy Xuyên<br  />
08-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Tám (1957-1979): Đại Thạnh, Đại Lộc<br  />
09-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Giàu (1946-1968): Điện Ngọc, Điện Bàn<br  />
10-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thị Cúc (?-?): Điện Thắng, Điện Bàn (con Bà Lê Thị Thứ)<br  />
11-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Dinh (1926-?): Điện Thắng, Điện Bàn<br  />
12-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thị Điểu (?-?): Điện Thắng, Điện Bàn (con Bà Lê Thị Thứ)<br  />
13-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Tường (?-?): Điện Thắng, Điện Bàn<br  />
14-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Ty (?-?): Điện Thắng, Điện Bàn<br  />
15-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Phú Ba (1949-1972): Điện Văn (?), Điện Bàn<br  />
16-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Dũng (1960-1978): Cẩm Châu, Hội An<br  />
17-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Công Miều (1956-1979): Hưng Phú.<br  />
18-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Lợi (?-1980): Tam Nghĩa, Núi Thành<br  />
19-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Việt Thanh (1959-1978): Tam Xuân, Núi Thành<br  />
20-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Quê (?-?): Quế Sơn<br  />
21-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Huấn (1950-1968): Kỳ Hòa (?), Tam Kỳ<br  />
22-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Hiền (?-?): Tam Phú, Tam Kỳ<br  />
23-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Lộc (?-1967): Tam Phú, Tam Kỳ<br  />
24-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Phán (?-?): Tam Phú, Tam Kỳ<br  />
25-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Tấn Phụng (?-1988): Tam Phú, Tam Kỳ<br  />
26-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Chừng (?-?): Tam Thăng, Tam Kỳ<br  />
27-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Hồng (?-?): Tam Thăng, Tam Kỳ<br  />
28-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đăng Nhung (?-1967): Tam Thanh, Tam Kỳ<br  />
29-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Tấn Xý (?-1980): Tam Thanh, Tam Kỳ<br  />
30-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Hòa (1960-1978): Tam Vang (?), Tam Kỳ<br  />
31-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Huy (1965-1986): Tam Kỳ<br  />
32-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Ngơi (1945-1978): Tam Kỳ<br  />
33-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Thoại (1959-1980): Tam Kỳ<br  />
34-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Chức (1952-1978): Bình An, Thăng Bình<br  />
35-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thành Lang (1952-1971): Bình Đào, Thăng Bình<br  />
36-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Dực (?-?): Kế Xuyên, Bình Trung, Thăng Bình<br  />
37-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Dực (?-?): Kế Xuyên, Bình Trung, Thăng Bình<br  />
38-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Hà (?-?): Kế Xuyên, Bình Trung, Thăng Bình<br  />
39-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Kháng (1959-1978): Bình Trung, Thăng Bình<br  />
40-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Khâm (1929-1966): Thăng Bình<br  />
41-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Nữ (?-?): Kế Xuyên, Bình Trung, Thăng Bình<br  />
42-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thêm (?-?): Kế Xuyên, Bình Trung, Thăng Bình<br  />
43-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thị Thi (1948-1968): Bình Trung, Thăng Bình<br  />
44-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thị Trừng (1941-1972): Thăng Bình<br  />
45-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Ba (1960-1981): Thọ Quang, Quảng Nam<br  />
46-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Nắng (1953-1973): Quảng Nam<br  />
47-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thanh Tâm (1953-1972): Quảng Nam<br  />
48-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Thiệt (1957-1979): QNĐN<br  />
49-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Tư (1949-1972): Quảng Nam</p>

<p><strong>TỈNH QUẢNG NGÃI</strong><br  />
01-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Nội (?-1973): Bình Khánh (?), Bình Sơn<br  />
02-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đoàn (1945-1968): Bình Lãnh (?), Bình Sơn<br  />
03-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thuận (1927-1960): Bình Lâm, Bình Sơn<br  />
04-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Hồng (1950-1966): Bình Thủy (?), Bình Sơn<br  />
05-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Tam (1930-1966): Phổ Quang, Đức Phổ<br  />
06-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thị Nhân (1946-1967): Phổ Vinh, Đức Phổ<br  />
07-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đoàn Nhung (1940-1967): Đức Thành, Mộ Đức<br  />
08-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Dấn (?-1971): Tịnh Giang, Sơn Tịnh<br  />
09-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Khắc Kiệm (?-?): Tịnh Hiệp, Sơn Tịnh<br  />
10-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Quyền (?-1968): Nghĩa Thắng, Tư Nghĩa<br  />
11-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Hiệu (?-1969): Tư Nghĩa<br  />
12-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Bồi (1938-1968): &nbsp;Quảng &nbsp;Ngãi<br  />
13-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Đồng (?-?): Quảng Ngãi<br  />
14-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đức Lang (?-1948): Quảng Ngãi<br  />
15-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đồng Xuân (1950-1973): Quảng Ngãi<br  />
16-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Tòng (?-1952): Tỉnh đội Quảng Ngãi</p>

<p><strong>TỈNH QUẢNG NINH</strong><br  />
01-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Mạ (?-1970): Cộng Hòa, Cẩm Phả<br  />
02-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Tuyên Quang (1957-1979): Cộng Hòa, TP. Cẩm Phả<br  />
03-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Sỹ Hùng (1956-1978): Số 89 Lý Bôn, TX Cẩm Phả<br  />
04-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Hoàng (?-1972): Cẩm Phả<br  />
05-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Mai Lưu (1944-1975): Đầm Hà<br  />
06-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Viễn (1937-1968): Đầm Hà<br  />
07-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Đoán (?-1970): Bình Dương, Đông Triều&nbsp;<br  />
08-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Đạo (1945-1971): Hoàng Quế, Đông Triều<br  />
09-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Đến (?-1973): Hoàng Quế, Đông Triều<br  />
10-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Khoát (?-1974): Hoàng Quế, Đông Triều<br  />
11-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Lỳ (1948-1970): Hoàng Quế, Đông Triều<br  />
12-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Sơ (1958-1979): Hoàng Quế, Đông Triều<br  />
13-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Tiến (1952-1972): Hoàng Quế, Đông Triều<br  />
14-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Mùi (?-1972): Hồng Thái Đông, Đông Triều<br  />
15-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Xá (?-1969): Tràng An, Đông Triều<br  />
16-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Duy Tiếp (1953-1978): Tràng Lương, Đông Triều<br  />
17-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Soạn (?-1973): Vĩnh Khê* (?), Đông Triều<br  />
18-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Thăng (?-1972): Vĩnh Khê (?), Đông Triều<br  />
19-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Duy Tiếp (1953-1978): Vĩnh Khê (?), Đông Triều<br  />
20-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Xuất (1948-1972): Vĩnh Khê (?), Đông Triều<br  />
21-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Ngoãn (?-1972): Vĩnh Tuy, Mạo Khê, Đông Triều<br  />
22-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Tiến Tới (1942-1972): Xuân Sơn, Đông Triều<br  />
23-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Tiến (?-1972): Đông Triều<br  />
24-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Kỳ Mai (1915-1947): Hà Cối<br  />
25-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Tình (1953-1978): Hà Lầm, TP. Hạ Long<br  />
26-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Tuất (?-?): Hà Lầm, TP.Hạ Long<br  />
27-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quốc Ẩu (1956-1979): Việt Hưng, TP.Hạ Long<br  />
28-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Viết Đủ (?-?): Đại Yên, Hoành Bồ<br  />
29-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Thủy (1952-1971): Lê Lợi, Hoành Bồ<br  />
30-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Thắng (1954-1978): Thống Nhất, Hoành Bồ<br  />
31-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Bá Bình (?-1969): Đèo Bụt, Hòn Gai<br  />
32-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Việt Ân (?-1969): Xuân Lan, Hải Xuân, Móng Cái<br  />
33-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Canh (1936-1972): Xuân Lan, Hải Xuân, Móng Cái<br  />
34-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Quân (1950-1969): Xuân Lan, Hải Xuân, Móng Cái<br  />
35-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Viết Hầu (1954-1975): Đầm Hà, Quảng Hà<br  />
36-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Hào (1948-1972): Tân Bình, Quảng Hà<br  />
37-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Doãn Hợi (1950-1772): Minh Thành, Yên Hưng<br  />
38-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Lưu (1957-1972): Nam Hòa, Yên Hưng<br  />
39-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Cư (1948-1968): Phong Cốc, Yên Hưng<br  />
40-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Hạnh (?-?): Phong Cốc, Yên Hưng<br  />
41-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Ngân (?-?): Phong Cốc, Yên Hưng<br  />
42-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Phê (?-?): Phong Cốc, Yên Hưng<br  />
43-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Thìn (1957-1978): Phong Hải, Yên Hưng<br  />
44-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Bá Tuấn (?-1973): Phong Hải, Yên Hưng<br  />
45-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Đam (1955-1979): Yên Hải, Yên Hưng<br  />
46-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Trạch (?-?): Yên Hải, Yên Hưng<br  />
47-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Lãnh (1949-1968): Quảng Ninh<br  />
48-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Phương (?-1968): Quảng Ninh<br  />
* Vĩnh Khê có lẽ là Bình Khê?</p>

<p><strong>TỈNH QUẢNG TRỊ</strong><br  />
01-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Long (1922-1950): Cam An, Cam Lộ<br  />
02-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Hóa (?-1966): Cam Chính, Cam Lộ<br  />
03-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Hữu Bắc (1912-1948): Cam Thanh, Cam Lộ<br  />
04-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thị Loan (1927-1972): Cam Thành, Cam Lộ<br  />
05-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Lực (1926-1953): Cam Thanh, Cam Lộ<br  />
06-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Phong (?-1972): Cam Thanh, Cam Lộ<br  />
07-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Trang (1927-1967): Cam Thanh, Cam Lộ<br  />
08-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đức Hòa (?-1973): Gio An, Gio Linh<br  />
09-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đức Hoán (1918-1966): Gio An, Gio Linh<br  />
10-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Mới (1913-1947): Gio An, Gio Linh<br  />
11-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Liễu (?-1964): Gio Mai, Gio Linh<br  />
12-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Chương (1936-1963): Gio Phong, Gio Linh<br  />
13-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Hoành (?-1949): Gio Phong, Gio Linh<br  />
14-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Lợi (1917-1947): Gio Phong, Gio Linh<br  />
15-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Thịnh (1932-1953): Gio Phong, Gio Linh<br  />
16-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Ban (1925-1946): Gio Quang, Gio Linh<br  />
17-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Đồng (1904-1959): Gio Quang, Gio Linh<br  />
18-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Thưởng (1930-1968): Gio Quang, Gio Linh<br  />
19-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thị Chiều (1953-1968): Trung Hải, Gio Linh<br  />
20-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Chung (1949-1970): Trung Hải, Gio Linh<br  />
21-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Anh (1941 -1968): Trung Sơn, Gio Linh<br  />
22-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Chương (1927-1952): Trung Sơn, Gio Linh<br  />
23-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Minh (1953-1968): Trung Sơn, Gio Linh<br  />
24-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Phương (1953-1971): Trung Sơn, Gio Linh<br  />
25-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thí (1930-1950): Trung Sơn, Gio Linh<br  />
26-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Đon (1929-?): Hải Chánh, Hải Lăng<br  />
27-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quốc Oai (1931-1968): Hải Thành, Hải Lăng<br  />
28-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Hào (?-1979): Triệu Hải<br  />
29-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Bích (1929-1968): Triệu Đại, Triệu Phong<br  />
30-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Dơn (1917-1948): Triệu Đại, Triệu Phong<br  />
31-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Phú (1919-1947): Triệu Đại, Triệu Phong<br  />
32-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Tính (1932-1953): Triệu Đại, Triệu Phong<br  />
33-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Trường (1922-1969): Triệu Đại, Triệu Phong<br  />
34-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Hạ (1959-1979): Triệu Thượng, Triệu Phong<br  />
35-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Câu (1910-1947): &nbsp;Hồ Xá, Vĩnh Linh<br  />
36-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Ban (?-1950): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh<br  />
37-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Bôi (1926-1968): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh<br  />
38-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Ca (1928-1950): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh<br  />
39-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Châu (?-?):Vĩnh Giang, Vĩnh Linh<br  />
40-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thị Chiên (1933-1952): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh<br  />
41-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Chuyển (1945-1966): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh<br  />
42-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thị Dâm (1946-1967): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh<br  />
43-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Phước Định (1937-1967): Vĩnh Giang, Vính Linh<br  />
44-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đức Đính (1941-1968): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh<br  />
45-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đồi (1926-1948): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh<br  />
46-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đước (1943-1952): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh<br  />
47-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Hoài (1952-1969): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh<br  />
48-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Mão (1922-1951): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh<br  />
49-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đức Mật (?-1947): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh<br  />
50-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Năng (?-1948): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh<br  />
51-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Ngẫu (?-1954): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh<br  />
52-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Phê (1946-1969): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh<br  />
53-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thái (?-1952): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh<br  />
54-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thị Thọ (1947-1967): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh<br  />
55-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thương (1917-1950): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh<br  />
56-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thượng (1917-1950): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh<br  />
57-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Trung (?-1951): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh<br  />
58-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Tư (1940-1972): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh<br  />
59-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Tự (?-1950): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh<br  />
60-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thị Tự (1948-1968): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh<br  />
61-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Úi (1939-1972): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh<br  />
62-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thị Vẽ (1946-1967): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh<br  />
63-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Vĩ (1949-1972): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh<br  />
64-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xướng (?-?): Vĩnh Giang, Vĩnh Linh<br  />
65-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Ba (1938-1968): Vĩnh Hòa, Vĩnh Linh<br  />
66-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Bỉnh (1918-1948): Vĩnh Hòa, Vĩnh Linh<br  />
67-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Cháu (1948-1966): Vĩnh Hòa, Vĩnh Linh<br  />
68-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Diên (?-1984): Vĩnh Hòa, Vĩnh Linh<br  />
69-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Dũng (?-?): Vĩnh Hòa, Vĩnh Linh<br  />
70-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thị Hai (1947-1968): Vĩnh Hòa, Vĩnh Linh<br  />
71-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Hiển (1946-1967): Vĩnh Hòa, Vĩnh Linh<br  />
72-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Trí Kỉnh (1907-1950): Vĩnh Hòa, Vĩnh Linh<br  />
73-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thị Nuôi (?-1968): Vĩnh Hòa, Vĩnh Linh<br  />
74-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Thuyết (1942-1967): Vĩnh Hòa, Vĩnh Linh<br  />
75-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Cơ (1915-?): Vĩnh Kim, Vĩnh Linh<br  />
76-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Kiều (?-1947): Vĩnh Nam, Vĩnh Linh<br  />
77-&nbsp;&nbsp; &nbsp;.Ngô Sòa (LscP): Vĩnh Nam, Vĩnh Linh<br  />
78-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Sừ (LscP): Vĩnh Nam, Vĩnh Linh<br  />
79-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Sử (1911-1951): Vĩnh Nam, Vĩnh Linh<br  />
80-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Sà (LscP): Vĩnh Nam, Vĩnh Linh<br  />
81-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Châu (1940-1967): Vĩnh Sơn, Vĩnh Linh<br  />
82-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Chưu (?-1947): Vĩnh Sơn, Vĩnh Linh<br  />
83-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Hồ (1910-1947): Vĩnh Sơn, Vĩnh Linh<br  />
84-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Kham (1919-1947): Vĩnh Sơn, Vĩnh Linh<br  />
85-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Lực (1944-1969): Vĩnh Sơn, Vĩnh Linh<br  />
86-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Sỹ (1930-1952): Vĩnh Sơn, Vĩnh Linh<br  />
87-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Kim Trọng (1944-1968): Vĩnh Sơn, Vĩnh Linh<br  />
88-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Chí (1929-1967): Vĩnh Tân, Vĩnh Linh<br  />
89-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Định (1945-1969): Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh<br  />
90-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Đoàn (1939-?): Vĩnh Thạch, Vĩnh Linh<br  />
91-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thế Hòe (1949-1974): Vĩnh Thái, Vĩnh Linh<br  />
92-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Huyên (1959-1981): Vĩnh Thái, Vĩnh Linh<br  />
93-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Kiểm (1932-1968): Vĩnh Thái, Vĩnh Linh<br  />
94-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thế Mốc (1948-1967): Vĩnh Thái, Vĩnh Linh<br  />
95-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thế Tân (1921-1949): Vĩnh Thái, Vĩnh Linh<br  />
96-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thị Tấn (1945-1972): Vĩnh Thái, Vĩnh Linh<br  />
97-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thế Trường (1941-1968): Vĩnh Thái, Vĩnh Linh<br  />
98-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thế Tụng (1924-1953): Vĩnh Thái, Vĩnh Linh<br  />
99-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Cống (1900-1947): Vĩnh Thành, Vĩnh Linh<br  />
100-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Đức (?-?): Vĩnh Thành, Vĩnh Linh<br  />
101-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Đức (1941-1967): Vĩnh Thành, Vĩnh Linh<br  />
102-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Phú (1937-1968): Vĩnh Thành, Vĩnh Linh<br  />
103-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Thiết (1948-1969): Vĩnh Thành, Vĩnh Linh<br  />
104-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thị Thỏn (1946-1968): Vĩnh Thành, Vĩnh Linh<br  />
105-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thị Chút (1918-1967): Vĩnh Trung, Vĩnh Linh<br  />
106-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Chước (?-1947): Vĩnh Trung, Vĩnh Linh<br  />
107-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Hữu Thương (1930-1954): Vĩnh Trung, Vĩnh Linh<br  />
108-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Tuyên (1944-1967): Vĩnh Trung, Vĩnh Linh<br  />
109-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Tòng (1952-?): Quảng Trị</p>

<p><strong>TỈNH SÓC TRĂNG</strong><br  />
01-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Tâm (?-1963): Xuân Hòa, Kế Sách</p>

<p><strong>TỈNH SƠN LA</strong><br  />
01-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Phiên (?-?): Bắc Phong (?), Phù Yên<br  />
02-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Thìn (1950-1969): Bắc Sơn, Phù Yên</p>

<p><strong>TỈNH TÂY NINH</strong><br  />
01-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Cận (1941-1972): Long Thuận, Bến Cầu<br  />
02-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Đây (1944-1963): Long Thuận, Bến Cầu<br  />
03-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Từng (1940-1967): Long Thuận, Bến Cầu<br  />
04-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Ngó (?-1971): Tiên Thuận, Bến Cầu<br  />
05-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Biên (1956-1964): Bến Cầu<br  />
06-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Bay (?-?): Thái Bình, Châu Thành<br  />
07-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Thành (?-?): Phước Vĩnh, Châu Thành<br  />
08-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Thường (1944-?): Thanh Điền, Châu Thành<br  />
09-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Bộ (1940-1963): Châu Thành<br  />
10-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Lâm (?-1978): Chà Là, Dương Minh Châu<br  />
11-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Tuôn (1944-1968): Truông Mít, Dương Minh Châu<br  />
12-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Hiệp (1956-1973): Hiệp Thạnh, Gò Dầu<br  />
13-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Minh Mẫn (1933-1979): Hiệp Thạnh, Gò Dầu<br  />
14-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Lục (1922-1946): Phước Trạch, Gò Dầu<br  />
15-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Lực (1922-1946): Phước Thạnh, Gò Dầu<br  />
16-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Danh (?-1964): Thạnh Đức, Gò Dầu<br  />
17-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Đài (1941-1964): Thạnh Đức, Gò Dầu<br  />
18-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Kiếm (1945-1969): Thạnh Đức, Gò Dầu<br  />
19-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Tích (?-?): Thạnh Đức, Gò Dầu<br  />
20-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Tím (1945-1969): Thạnh Đức, Gò Dầu<br  />
21-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Triệu (1943-1970): Thạnh Đức, Gò Dầu<br  />
22-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Trồ (1947-1968): Thạnh Đức, Gò Dầu<br  />
23-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Cẩm (1948-1967): Thanh Phước, Gò Dầu<br  />
24-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Đời (1945-1967): Thạnh Phước, Gò Dầu<br  />
25-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Hữu (1945-1966): Thạnh Phước, Gò Dầu<br  />
26-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Ngoạn (?-?): Thạnh Phước, Gò Dầu<br  />
27-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Khinh (1925-1945): TT Gò Dầu<br  />
28-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Hoàng Sen (?-?): Gò Dầu<br  />
29-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thành Lập (1963-1985): Tân Biên<br  />
30-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Cẩn (1946-1962): An Tịnh, Trảng Bàng<br  />
31-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Huynh (1946-1980): An Tịnh, Trảng Bàng<br  />
32-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Mưng (1948-1974): An Tịnh, Trảng Bàng<br  />
33-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Nghĩa (?-1963): An Tịnh, Trảng Bàng<br  />
34-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Thế (1949-1968): An Tịnh, Trảng Bàng<br  />
35-&nbsp;&nbsp; &nbsp;AH Ngô Văn Tô (1951-1973): An Tịnh, Trảng Bàng<br  />
36-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Xã (?-?): Đôn Thuận, Trảng Bàng<br  />
37-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Miết (1951-1971): Phước Hậu, Gia Bình, Trảng Bàng<br  />
38-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Búa (?-1970): Gia Lộc, Trảng Bàng<br  />
39-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Tùng Gắt (?-1962): Hiệp Phước (?), Trảng Bàng<br  />
40-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Châu (?-1963): Lộc Hưng, Trảng Bàng<br  />
41-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Điệu (?-?): Lộc Hưng, Trảng Bàng<br  />
42-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Mút (1949-1964): Lộc Hưng, Trảng Bàng<br  />
43-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Nô (1938-?): Lộc Hưng, Trảng Bàng<br  />
44-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Trào: Lộc Hưng, Trảng Bàng<br  />
45-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thanh Hoàng (?-1978): Trảng Bàng<br  />
46-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Tiên (1927-1968): Trảng Bàng<br  />
47-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Ngọc Hiệp (1965-1985): Hiệp Ninh, TP. Tây Ninh<br  />
48-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Linh (1941-1963): Ninh Thạnh, TP. Tây Ninh<br  />
49-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Lình tức Mó (1941-1963): Ninh Thạnh, TP.Tây Ninh<br  />
50-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Bình (1960-1975): Tây Ninh</p>

<p><strong>TỈNH THÁI BÌNH</strong><br  />
01-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Cao Mài (?-1967): Bạch Đằng, Đông Hưng<br  />
02-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Thiếu (?-1966): Đông Lĩnh, Đông Hưng QĐ4<br  />
03-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Gia Khảm (?-1972): Đông Tân, Đông Hưng. F9. QĐ4<br  />
04-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Tự (?-1981): Đông Xá, Đông Hưng<br  />
05-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Viết Nga (1946-1967): Hợp Tiến, Đông Hưng<br  />
06-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Nga (1946-1967): Hợp Tiến, Đông Hưng<br  />
07-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Ngọc Lưu (?-?): Hồng Việt, Đông Hưng<br  />
08-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Nhàn (1948-1978): Hồng Việt, Đông Hưng<br  />
09-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Thắng (1953-1975): Hồng Việt, Đông Hưng<br  />
10-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đăng Bến (1958-1978): Liên Giang, Đông Hưng<br  />
11-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Hải (?-1972): Liên Giang, Đông Hưng<br  />
12-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Chấn (?-1972): Phú Châu, Đông Hưng QĐ4<br  />
13-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Nhan (1948-1978): Thụy Ninh, Đông Hưng<br  />
14-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Minh Hàm (1937-?): An Đồng, Hưng Hà<br  />
15-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Bộ (?-?): Canh Tân, Hưng Hà<br  />
16-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Hải (1953-1972): Canh Tân, Hưng Hà<br  />
17-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Gia Tự (1951-1971): Canh Tân, Hưng Hà<br  />
18-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Duy Huệ (1947-1969): Duyên Hải, Hưng Hà<br  />
19-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Cảnh (1952-1974): Đãn Chàng2, TT Hưng Hà<br  />
20-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Dục (?-?): Đãn Chàng, Tt Hưng Hà<br  />
21-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Đảo (?-?): Đãn Chàng, Tt Hưng Hà<br  />
22-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Sỹ (?-?): Đãn Chàng, Tt Hưng Hà<br  />
23-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Thân (?-?): Đãn Chàng, Tt Hưng Hà<br  />
24-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Tuyên (?-?): Đãn Chàng, Tt Hưng Hà<br  />
25-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Khoa (?-?): Điệp Nông, Hưng Hà<br  />
26-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Nghĩa (1959-1977): Điệp Nông, Hưng Hà<br  />
27-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Gia Chúc (?-1973): Hoàng Đức (?), Hưng Hà F9. QĐ4<br  />
28-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Mơ (1954-1972): Hưng Nhân, Hưng Hà<br  />
29-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Dương (?-1972): Phạm Lễ (?), Hưng Hà. F7. QĐ4<br  />
30-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Duy Hán (?-1969): Tam Hiệp (?), Hưng Hà. F7. QĐ4<br  />
31-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Duy Quế (?-1968): Tam Điệp (?), Hưng Hà. F9. QĐ4<br  />
32-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Ngọc (1940-1966): Tân Tiến, Hưng Hà<br  />
33-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Vinh (1945-1972): Tiến Dũng, Hưng Hà<br  />
34-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Gia Bảo (?-1972): Hưng Hà<br  />
35-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Chi (?-?): Hưng Hà<br  />
36-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thanh Cử (1947-1970): Bình Thanh, Kiến Xương<br  />
37-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Gia Lộc (1954-1975): Bình Thanh, Kiến Xương<br  />
38-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Duy Vang (1954-1972): Bình Thanh, Kiến Xương<br  />
39-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Thìn (1952-?): Duy Tân (?), Kiến Xương<br  />
40-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Ân (?-?): Cao Bạt Nang, Đình Phùng, Kiến Xương<br  />
41-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Mạo (?-?):Cao Bạt Nang, Đình Phùng, Kiến Xương<br  />
42-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Phán (?-?): Cao Bạt Nang, Đình Phùng, Kiến Xương<br  />
43-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thụy (?-?):Cao Bạt Nang, Đình Phùng, Kiến Xương<br  />
44-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Tươm (?-?):Cao Bạt Nang, Đình Phùng, Kiến Xương<br  />
45-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Ve (?-?):Cao Bạt Nang, Đình Phùng, Kiến Xương<br  />
46-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Viết (?-?): &nbsp;Cao Bạt Nang, Đình Phùng, Kiến Xương<br  />
47-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Quý (?-1971): Xóm 12 Đình Phùng, KXương<br  />
48-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Hữu Viết (1948-1970): Đình Phùng, Kiến Xương<br  />
49-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Đại (1951-1972): Hòa Bình, Kiến Xương. F7. QĐ4<br  />
50-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Bình (1954-1972): Hồng Tiến, Kiến Xương<br  />
51-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Bình (1953-1972): Hồng Tiến, Kiến Xương<br  />
52-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Ngọc Chức (1959-1977): Minh Tân, Kiến Xương<br  />
53-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Kham (1951-1971): Minh Tân, Kiến Xương<br  />
54-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Tiến Lượng (1938-1970): Minh Tân, Kiến Xương<br  />
55-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Mạnh Hải (1953-1977): Nam Bình, Kiến Xương<br  />
56-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Inh (?-1964): Nam Bình, Kiến Xương<br  />
57-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Quy (1950-1970): Nam Bình, Kiến Xương. F7. QĐ4<br  />
58-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Trường (1943-1971): Nam Bình, Kiến Xương<br  />
59-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Tất Duy (?-1969): Quảng Bình, Kiến Xương QĐ4<br  />
60-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Khá (1954-1972): Quang Bình, Kiến Xương<br  />
61-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đăng Hồng (?-1970): Quảng Minh, Kiến Xương<br  />
62-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Ngọc San (Lan): Quang Minh, Kiến Xương<br  />
63-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Trạm (1950-1970) hay Trầm: Thanh Tân, Kiến Xương<br  />
64-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Trung (1950-1971): Trà Giang, Kiến Xương<br  />
65-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Truy (1957-1978): Vũ An, Kiến Xương<br  />
66-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Ái (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
67-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Trạc Anh (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
68-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Ảnh (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
69-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Bái (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
70-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Bình (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
71-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Bộ (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
72-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Đình Bối (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
73-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Bốn (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
74-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Cách (1942-1970): Minh Giám, Vũ Bình, K Xương<br  />
75-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Chiểu (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
76-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Chúc (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
77-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Cõn (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
78-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Cổn (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
79-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Hồng Cờ (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
80-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Cư &nbsp;(?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
81-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Dực (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
82-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Đài (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
83-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Đại (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
84-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Đảng (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
85-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Đễ (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
86-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Điều (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
87-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Định (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
88-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Giao (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
89-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Hạnh (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
90-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Hiến (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
91-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Hiếu (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
92-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Hùng (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
93-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Huống (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
94-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thiện Kế (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
95-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Hồng Kha (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
96-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Khản (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
97-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Khang (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
98-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Khanh (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
99-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Khiển (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
100-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Khiếu (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
101-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Khóa (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
102-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Trọng Khoan (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
103-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Kỷ (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
104-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thiện Kỷ (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
105-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Lâm (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
106-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Lân (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
107-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Lâu (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
108-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Liễn (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
109-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Lộc (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
110-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Lự (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
111-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Văn Lượng (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
112-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Lưu (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
113-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Nghênh (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
114-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Nghị (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
115-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Ngọ (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
116-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Nhiệm &nbsp;(?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
117-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Nhiễm (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
118-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Nức (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
119-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Oanh (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
120-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Phê (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
121-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Phích (?-?): &nbsp;Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
122-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thế Phiệt (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
123-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Qúy (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
124-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Sum (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
125-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Tần (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
126-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Tháp (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
127-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Cao Thắng (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
128-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thuận (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
129-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Thùy (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
130-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Cao Tiễn (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
131-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Tiết (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
132-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Toại (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
133-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Toan (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
134-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Trách (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
135-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Trang (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
136-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Trấp (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
137-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Trường (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
138-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Trang (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
139-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Vinh (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
140-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
141-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Yến (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
142-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Yết (?-?): Minh Giám, Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
143-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thiện (?-?): Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
144-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Thịnh (?-?): Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
145-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Danh Thuấn (?-?): Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
146-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Tùy (?-?): Vũ Bình, Kiến Xương<br  />
147-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Trọng Tôn (1955-1978): Vũ Ninh, Kiến Xương<br  />
148-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Hoàng (1954-1973): Vũ Quý, Kiến Xương<br  />
149-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Giang (1954-1972): Vũ Thắng, Kiến Xương<br  />
150-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Thành (?-1973): Vũ Thắng, Kiến Xương QĐ4<br  />
151-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Bích (1958-1977): Vũ Trung, Kiến Xương<br  />
152-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Khâm (1959-1978): Vũ Trung, Kiến Xương<br  />
153-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Thu (1960-1978): Vũ Trung, Kiến Xương<br  />
154-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Ngọc Lan (1958-1979): Kiến Xương<br  />
155-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Châu (1941-1968): An Đồng, Phụ Dực<br  />
156-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đăng Khoa (1951-1971): An Đồng, Phụ Dực<br  />
157-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Lư (1944-1970): An Đồng, Phụ Dực<br  />
158-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Sỹ (1945-1972): An Đồng, Phụ Dực<br  />
159-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Sỹ Thoa (?-?): An Đồng, Phụ Dực<br  />
160-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Bé (?-1967): An Khê, Phụ Dực. E88 F3.QK7<br  />
161-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Trọng Di (1940-1969): An Khê, Phụ Dực<br  />
162-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Trọng Ry (?-1969): An Khê, Phụ Dực<br  />
163-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Thân (?-1967): An Khê, Phụ Dực<br  />
164-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Tráng (1940-1966): An Khê, Phụ Dực<br  />
165-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Hởn (?-1972): An Vũ, Phụ Dực<br  />
166-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Chiếc (1952-1970): An Khê, Quỳnh Phụ<br  />
167-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đăng Hên (1945-1968): An Khê, Quỳnh Phụ<br  />
168-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Ngật (1959-1979): An Khê, Quỳnh Phụ<br  />
169-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đức Thanh (1950-1972): An Ninh, Quỳnh Phụ<br  />
170-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Hồng Chuyển (1959-1980): Đồng Tiến, Quỳnh Phụ<br  />
171-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Ninh (?-1970): Quỳnh Giao, Quỳnh Phụ<br  />
172-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Cao Nghinh (1951-1970): Quỳnh Hội, Quỳnh Phụ<br  />
173-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thế Gia (1944-1971): Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ<br  />
174-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Cao Hiến (?-1973): Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ<br  />
175-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Duy Hiệp (1964-1983): Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ<br  />
176-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Thế Quyền (1940-1970): Quỳnh Hưng, Q. Phụ<br  />
177-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Cao Thám (1949-1969): Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ<br  />
178-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Duy Tráng (1952-1971): Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ<br  />
179-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Duy Viện (1942-1967): Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ<br  />
180-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Minh Khôi (?-1973): Quỳnh Ngọc, Quỳnh Phụ<br  />
181-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Doãn Bộ (1953-1972): Quỳnh Thọ, Quỳnh Phụ<br  />
182-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Doãn Bội (1952-1975): Quỳnh Thọ, Quỳnh Phụ<br  />
183-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Bội: Quỳnh Thọ, Quỳnh Phụ<br  />
184-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Bội (1949-1975): Quỳnh Thọ, Quỳnh Phụ<br  />
185-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Chính (1954-1972): Quỳnh Thọ, Quỳnh Phụ<br  />
186-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Tấn Đảm (?-1970): Quỳnh Thọ, Quỳnh Phụ<br  />
187-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Đản (1940-1970): Quỳnh Thọ, Quỳnh Phụ<br  />
188-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Bộ (1953-1972): Quỳnh Phụ<br  />
189-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Thủy (1950-1978): Quỳnh Phụ<br  />
190-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đức Thuật (?-1972): Thái Định (?), Thái Thụy<br  />
191-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Công Duyệt (1945-1974): Thái Học, Thái Thụy<br  />
192-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Hiền (1954-1972): Thái Hưng, Thái Thụy<br  />
193-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Duy Tháp (1937-1970): Thái Hưng, Thái Thụy<br  />
194-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Duy Mậu (?-1968): Thái Lộc, Thái Thụy<br  />
195-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Luyện (?-1969): Thái Phú, Thái Thụy<br  />
196-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Huấn (?-1986): Thái Tân, Thái Thụy<br  />
197-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Thuận (1944-1974): Thái Tân, Thái Thụy<br  />
198-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đăng Kha (?-1969): Thái Thịnh, Thái Thụy. F7. QĐ4<br  />
199-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Trọng (1949-1975): Thái Thịnh, Thái Thụy<br  />
200-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Huy Trung (1949-1970): Thái Thượng, Thái Thụy<br  />
201-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Minh Hiền (?-1972): Thụy Dương, Thái Thụy<br  />
202-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Chu (?-?): Thụy Hà, Thái Thụy<br  />
203-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Hải &nbsp;(?-?): Thụy Hà, Thái Thụy<br  />
204-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Ngư (?-?): Thụy Hà, Thái Thụy<br  />
205-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Ru (?-?): Thụy Hà, Thái Thụy<br  />
206-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Sưa (?-?): Thụy Hà, Thái Thụy<br  />
207-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Thụy (1954-1972): Thụy Hưng, Thái Thụy<br  />
208-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Minh Đức (?-1970): Thụy Lương, Thái Thụy &nbsp;F9. QĐ4<br  />
209-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Cù (1950-1973): Thụy Ninh, Thái Thụy<br  />
210-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Hữu Ngạn (?-?): Thụy Ninh, Thái Thụy<br  />
211-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Hữu Nghì &nbsp;(?-?): Thụy Ninh, Thái Thụy<br  />
212-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Hữu Thận (?-?): Thụy Ninh, Thái Thụy<br  />
213-&nbsp;&nbsp; &nbsp;AH Ngô Xuân Thế (1959-1982): Thôn Gang, Thụy Ninh, Thái Thụy<br  />
214-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Hữu Tinh (?-?): Thụy Ninh, Thánh Thụy<br  />
215-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Hữu Ưng (?-?): Thụy Ninh, Thái Thụy<br  />
216-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Gia Vị (1949-1973): Thụy Ninh, Thái Thụy<br  />
217-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Nghĩa (1941-1965): Thụy Sơn, Thái Thụy<br  />
218-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đức Rẫn (1948-1975): Thụy Sơn, Thái Thụy<br  />
219-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Ấm (?-?): Thụy Văn, Thái Thụy<br  />
220-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Bào (?-?): Thụy Văn, Thái Thụy<br  />
221-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Cừu (?-?): Thụy Văn, Thái Thụy<br  />
222-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Dân (1958-1979): Thụy Văn, Thái Thụy<br  />
223-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Đề (?-?): Thụy Văn, Thái Thụy<br  />
224-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Giải (?-?): Thụy Văn, Thái Thụy<br  />
225-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Khước (?-1969): Thụy Văn, Thái Thụy<br  />
226-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đức Lâm (?-?): Thụy Văn, Thái Thụy<br  />
227-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Tầng (?-?): Thụy Văn, Thái Thụy<br  />
228-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Thẩm (1959-1978): Thụy Văn, Thái Thụy<br  />
229-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Vọng (?-?): Thụy Văn, Thái Thụy<br  />
230-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đức Côi (1940-1980): Thụy Việt, Thái Thụy<br  />
231-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Vy (1940-1973): Thụy Xuân, Thái Thụy<br  />
232-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Bảo (1938-1969): Văn Tràng, Thái Thụy<br  />
233-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Duy Hoan (1958-1979): Thái Thụy<br  />
234-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Tình (1948-1975): Thái Thụy<br  />
235-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Môi (?-1968): Thụy Sơn, Thụy Anh<br  />
236-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Duy Áng (1930-1970): Nguyên Xá, Thư Trì<br  />
237-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Hội (1946-1968): Thạch Phúc, Thư Trì<br  />
238-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Ngọc Quý (1950-1971): Thanh Phú, Thư Trì<br  />
239-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Chiến (1952-1970): Minh Tân, Tiên Hưng<br  />
240-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Phán (?-1972): Tiên Hưng<br  />
241-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Khải (1952-1972): An Ninh, Tiền Hải<br  />
242-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Cương (1954-1972): Bắc Hải, Tiền Hải<br  />
243-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Ái (1930-1971): Đông Lâm, Tiền Hải<br  />
244-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Sỹ Hùng (1952-1972): Đông Lâm, Tiền Hải<br  />
245-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Inh (1946-1971): Đông Lâm, Tiền Hải<br  />
246-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Khiếu (1948-1972): Đông Lâm, Tiền Hải<br  />
247-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Khóa (?-1972): Đông Lâm, Tiền Hải<br  />
248-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Sinh (1946-1971): Đông Lâm, Tiền Hải. F7. QĐ4<br  />
249-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Xuân (1946-1971): Đồng Lâm, Tiền Hải<br  />
250-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Nhiệm (1954-?): Đông Minh, Tiền Hải<br  />
251-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Sỹ Cương (?-1972): Đông Quý, Tiền Hải QĐ4<br  />
252-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Diện (1946-1969): Đông Quý, Tiền Hải<br  />
253-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Minh Tước (1945-1971): Đông Xuyên, Tiền Hải<br  />
254-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Mạnh Hùng (?-?): Nam Hải, Tiền Hải<br  />
255-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Bông (?-1971): Tây Lương, Tiền Hải F9. QĐ4<br  />
256-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Ngọc Hoàng (?-1972): Tây Lương, Tiền Hải<br  />
257-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Duy Bao (?-?): Tây Tiến, Tiền Hải<br  />
258-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Chính (1948-1969): Tây Tiến, Tiền Hải<br  />
259-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đức Chỉnh (?-1969): Tây Tiến, Tiền Hải QĐ4<br  />
260-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Doanh (?-?): Tây Tiến, Tiền Hải<br  />
261-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Duy Đoàn (?-?): Tây Tiến, Tiền Hải<br  />
262-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Huy Đoàn (1953-1972): Tây Tiến, Tiền Hải<br  />
263-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Duy Hùng (?-?): Tây Tiến, Tiền Hải<br  />
264-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Duy Khấu (?-1970): Tây Tiến, Tiền Hải. F9. QĐ4<br  />
265-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Lai (?-?): Tây Tiến, Tiền Hải<br  />
266-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Ninh (?-?): Tây Tiến, Tiền Hải<br  />
267-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Duy Phớn (?-?): Tây Tiến, Tiền Hải<br  />
268-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Quang (?-?): Tây Tiến, Tiền Hải<br  />
269-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Thanh (?-?): Tây Tiến, Tiền Hải<br  />
270-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Thảo (?-?): Tây Tiến, Tiền Hải<br  />
271-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Thoa (?-?): Tây Tiến, Tiền Hải<br  />
272-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Thơm (?-?): Tây Tiến, Tiền Hải<br  />
273-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Hàng Thuật (?-?): Tây Tiến, Tiền Hải<br  />
274-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Viễn (?-?): Tây Tiến, Tiền Hải<br  />
275-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Chỉnh (1948-1969): Đông Cao, Tây Tiến<br  />
276-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Nhựt Lân (1953-1973): Tiền Hải<br  />
277-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Đình Lên (1942-1973): Tiền Hải<br  />
278-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Duy Phương (?-1969): Minh Khai, Vũ Thư<br  />
279-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Ngôn (1957-1979): Nguyên Xá, Vũ Thư<br  />
280-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Thành (1956-1975): Nguyên Xá, Vũ Thư<br  />
281-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Điền (1939-1968): Phúc Thành, Vũ Thư<br  />
282-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Tao (1953-1971): Phúc Thành, Vũ Thư<br  />
283-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Sĩ Năng (1954-1972): Tân Bình, Vũ Thư. QK4<br  />
284-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Nhuận (1929-1969): Tân Hòa, Vũ Thư. E33.F303<br  />
285-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quốc Viễn (1945-1971): Tân Hòa, Vũ Thư<br  />
286-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quốc Vưu (1945-1971): Tân Hòa, Vũ Thư<br  />
287-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Truyền (1952-?): Tân Phong, Vũ Thư<br  />
288-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Thắng (1959-1980): Thạch Bàn (?), Vũ Thư<br  />
289-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Cao (1953-1971): Thanh Phú (?), Vũ Thư<br  />
290-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Yên (1950-1962): &nbsp;Thanh Phú (?), Vũ Thư<br  />
291-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Hồng (1953-1974): Thành Phụ (?), Vũ Thư. E33.F303<br  />
292-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Thênh (?-?): Vũ Đoài, Vũ Thư<br  />
293-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Tập (1956-1975): Vũ Hội, Vũ Thư<br  />
294-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Tiến (1952-1969): Vũ Hội, Vũ Thư<br  />
295-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn (Quốc)Long (?-1970): Vũ Tiến, Vũ Thư<br  />
296-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Hải (1956-1978): Xuân Hòa, Vũ Thư<br  />
297-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Huệ (1940-1968): Vũ Thư<br  />
298-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Mạnh Hùng (1955-1978): Vũ Thư<br  />
299-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Minh Luyến (?-?): Vũ Thư<br  />
300-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Chiến (1952-1971): TP. Thái Bình<br  />
301-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Duy Đề (1959-1979) Thái Bình<br  />
302-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Xuân Hạnh (1957-1978): Đề Thám, TP.Thái Bình<br  />
303-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Hợi (?-1966): TB<br  />
304-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Mạnh Hùng (1952-1972): Tân Bình, TP.Thái Bình<br  />
305-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Khoán (1950-1972): TB.<br  />
306-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Khoán (?-?): Thái Bình<br  />
307-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Liên (?-?): Thái Bình<br  />
308-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Mễ (1952-1970): Thái Bình<br  />
309-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Nghiễm (1942-1969): Thái Bình<br  />
310-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Nguyên (?-1972): Thái Bình<br  />
311-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Văn Ơn (1957-1978): TP.Thái Bình<br  />
312-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quang Thắng (?-1968): Thái Bình<br  />
313-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Quốc Thục (1945-1967): Thái Bình<br  />
314-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Ngô Duy Tùng (1949-1970): Thái Bình<br  />
315-&nbsp;&nbsp; &nbsp;Phan Tước (?-?): Tống Văn, Vũ Chính, TPTB</p>

<p>&nbsp;</p>

<p><em><strong>Ngô Vui tổng hợp</strong></em></p>
		</div>
	</div>
	<div id="footer" class="clearfix">
		<div id="url">
			<strong>URL của bản tin này: </strong><a href="https://ngotoc.vn/Guong-mat-ho-Ngo/danh-sach-liet-sy-ho-ngo-ky-5-261.html" title="Danh sách Liệt sỹ họ Ngô &#40;Kỳ 5&#41;">https://ngotoc.vn/Guong-mat-ho-Ngo/danh-sach-liet-sy-ho-ngo-ky-5-261.html</a>

		</div>
		<div class="clear"></div>
		<div class="copyright">
			&copy; Ngô Tộc
		</div>
		<div id="contact">
			<a href="mailto:info@ngotoc.vn">info@ngotoc.vn</a>
		</div>
	</div>
</div>
        <div id="timeoutsess" class="chromeframe">
            Bạn đã không sử dụng Site, <a onclick="timeoutsesscancel();" href="https://ngotoc.vn/#">Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập</a>. Thời gian chờ: <span id="secField"> 60 </span> giây
        </div>
        <div id="openidResult" class="nv-alert" style="display:none"></div>
        <div id="openidBt" data-result="" data-redirect=""></div>
<script src="https://ngotoc.vn/assets/js/jquery/jquery.min.js"></script>
<script>var nv_base_siteurl="/",nv_lang_data="vi",nv_lang_interface="vi",nv_name_variable="nv",nv_fc_variable="op",nv_lang_variable="language",nv_module_name="news",nv_func_name="savefile",nv_is_user=0, nv_my_ofs=-4,nv_my_abbr="EDT",nv_cookie_prefix="nv4c_r25wJ",nv_check_pass_mstime=1738000,nv_area_admin=0,nv_safemode=0,theme_responsive=1,nv_is_recaptcha=0;</script>
<script src="https://ngotoc.vn/assets/js/language/vi.js"></script>
<script src="https://ngotoc.vn/assets/js/global.js"></script>
<script src="https://ngotoc.vn/themes/ngotoc/js/news.js"></script>
<script src="https://ngotoc.vn/themes/ngotoc/js/main.js"></script>
<script src="https://ngotoc.vn/themes/ngotoc/js/bootstrap.min.js"></script>
</body>
</html>