Ngô Tộc

http://ngotoc.vn


Họ Ngô trên các tỉnh thành đất nước

BBT xin đăng tải danh sách Họ Ngô Việt Nam trên các tỉnh, thành cả nước để bà con tham khảo, tra cứu. Thông tin được cập nhật đến hết tháng 1/2015.
Họ Ngô trên các tỉnh thành đất nước

 

Ghi chú:
  - Không có ký hiệu riêng: Các họ đã kết nối.
  - Ký hiệu *   : Các họ chưa kết nối đã có thế thứ đính kèm.
  - Ký hiệu ** : Các họ chưa kết nối chưa có thế thứ đính kèm.

 

      1.   Bắc Giang
1.    1.1*    Họ Ngô Đình Lý Viên - Bắc Lý - Hiệp Hóa.
2.    1.2*    Họ Ngô Văn Lý Viên - Bắc Lý - Hiệp Hòa.
3.    1.3*    Họ Đại Thành - Hiệp Hòa.
4.    1.4*    Họ Làng San - Mai Đình - Hiệp Hòa.
5.    1.5*    Họ Ngô Huy Mai Phong - Mai Trung - Hiệp Hòa.
6.    1.6*    Họ Trung Hòa - Mai Trung - Hiệp Hòa.
7.    1.7*    Họ Cẩm Bào - Xuân Cẩm - Hiệp Hòa.
8.    1.8*    Họ Xuân Biều - Xuân Cẩm - Hiệp Hòa.
9.    1.9*    Họ Mỹ Độ - Lạng Giang.
10.    1.10   Họ Ngô Bá - Tân Dĩnh - Lạng Giang (Dòng Tam Sơn).
11.    1.11   Họ Ngô Văn - Tân Dĩnh - Lạng Giang (Dòng Tam Sơn).
12.    1.12   Họ Đào Quán - Bảo Lộc (Dòng Tam Sơn)    
13.    1.13*   Họ Hữu Mục - Việt Lập - Tân Yên.
14.    1.14*   Họ Ninh Động - Ninh Sơn - Việt Yên.  
15.    1.15**  Họ Ninh Động - Ninh Sơn - Việt Yên.
16.    1.16    Họ Dương-Ngô Vân Cốc - Vân Trung - Việt Yên (D. Tam Sơn).
    
        2.   Bắc Ninh
17.    2.1*    Họ Đáp Cầu - Tp. Bắc Ninh.
18.    2.2*    Họ Tam Á - Gia Đông - Thuận Thành.
19.    2.3*    Họ Ngô Diên - Hương Mạc - Từ Sơn.
20.    2.4*    Họ xóm Chúc - Dương Sơn - Từ Sơn.
21.    2.5      Họ Ngô Đức Dương Sơn - Tam Sơn - Từ Sơn.
22.    2.6      Họ Đồng Đường - Tam Sơn - Từ Sơn (Dòng Tam Sơn).
23.    2.7      Họ Ngô Bá - Tam Sơn - Từ Sơn (Dòng Tam Sơn).
24.    2.8      Họ Ngô Đức - Tam Sơn - Từ Sơn (Dòng Tam Sơn).
25.    2.9      Họ Ngô Gia - Tam Sơn - Từ Sơn (Dòng Tam Sơn).
26.    2.10*   Họ Ngô Tư - Phái Tam Sơn, Từ Sơn (Ngô Đức Khởi).
27.    2.11*   Họ Từ Sơn - Thủy tổ Ngô Phúc Tín.
28.    2.12*   Họ Cẩm Giang - Thị xã Từ Sơn.
29.    2.13     Họ Hồi Quan - Tương Giang - Từ Sơn (Dòng Tam Sơn).
30.    2.14**  Họ Đông Yên - Đông Phong - Yên Phong.
31.    2.15*   Họ Ngô Tiến - Thôn Đoài - Vọng Nguyệt - Yên Phong.

        3.   Bình Dương
32.    3.1*  Họ Bình Hưng - Mỹ Hòa - Tân Uyên.

        4.   Bình Định
33.    4.1*    Họ Nhơn Thành - An Nhơn.
34.    4.2**  Họ Thành Danh - An Nhơn.
35.    4.3**  Họ Quang Châu - Nhơn Hòa - An Nhơn.
36.    4.4**  Họ Dương Lăng - Nhơn Phong - An Nhơn.
37.    4.5**  Họ Thanh Danh - Nhơn Phong - An Nhơn.
38.    4.6    Họ Văn Cang - Hoài Đức - Hoài Nhơn (từ họ Ngô Vi)
39.    4.7*   Họ Cửu Lợi Tây - Tam Quan Nam - Hoài Nhơn.
40.    4.8      Họ Vĩnh Hòa - Ân Đức - Hoài Ân (từ họ Văn Cang).
41.    4.9**   Họ Chánh Hội - Cát Chánh - Phù Cát.
42.    4.10*   Họ Chánh Giáo - Mỹ An - Phù Mỹ.
43.    4.11*   Họ Phú Ninh - Mỹ Lợi - Phù Mỹ.
44.    4.12*   Họ An Lương - Mỹ Chánh - Phù Mỹ.
45.    4.13*   Họ Vĩnh Phú - Mỹ Tài - Phù Mỹ.
46.    4.14*   Họ Xuân Kiển - Mỹ Thành - Phù Mỹ.
47.    4.15    Họ Nhơn Bình - Tp. Qui Nhơn (Chi 5 Trảo Nha).
48.    4.16** Họ Biểu Chánh - Phước Hưng - Tuy Phước.  

        5.   Cao Bằng
49.    5.1**  Họ Tĩnh Oa - Thạch Lâm (từ Bái Dương).

        6.   Đà Nẵng
50.    6.1*   Họ Ngô Tấn - Phong Lệ - Hòa Châu - Hòa Vang.
51.    6.2**  Họ Trà Khê - Hòa Hải - Hòa Vang.
52.    6.3**  Họ Hòa Tiến - Hòa Vang (từ Thanh Hóa).
53.    6.4**  Họ Hương Lam 1 – Hòa Khương - Hòa Vang.
54.    6.5**  Họ Hương Lam 2 -  Hòa Khương - Hòa Vang.
55.    6.6**  Họ Hương Lam 3 -  Hòa Khương - Hòa Vang.
56.    6.7*   Họ Liêm Lạc - Hòa Xuân - Hòa Vang.
57.    6.8**  Họ Trà Khê 1 - Hoà Hải - Hòa Vang .
58.    6.9**  Họ Trà Khê 2 - Hòa Hải - Hòa Vang.

        7.   Đồng Tháp
59.    7.1*   Họ Tân Nhuận Đông - Châu Thành.

        8.   Hà Nam
60.    8.1*   Họ Cát Lại - Bình Nghĩa - Bình Lục.
61.    8.2*   Họ Thôn Bình - Đồng Du - Bình Lục.
62.    8.3*   Họ Thôn Ô Lữ - Đồng Du - Bình Lục.
63.    8.4     Họ Đỗ Ngoại - Duy Tiên (Dòng Ngô Lan không đổi Phạm)
64.    8.5**  Họ Văn Bối - Nhật Tựu - Kim Bảng.
65.    8.6**  Họ Phù Vân - Kim Bảng  (từ Dòng Ngô Vi).
66.    8.7**  Họ Thụy Xuyên - Kim Bảng  (từ Bái Dương)
67.    8.8*   Họ Mai Hoành - Nhân Hưng - Lý Nhân.
68.    8.9*   Họ Đình Tràng - Lam Hạ - Tp. Phủ Lý.

69.   8.10*  Họ Thôn Chảy-Liêm Thuận-Thanh Liêm
70.    8.11*  Họ Mạo Chử - Thanh Hà - Thanh Liêm.

        9.   Hà Nội
71.    9.1      Họ Kim Mã - Ba Đình (Dòng Tả Thanh Oai).
72.    9.2*    Họ Cổ Đô - Ba Vì.
73.    9.3     Họ làng Nứa - Chương Mỹ (Ngành Thứ Lý Thường Kiệt)
74.    9.4*    Họ Lưu Xá - Hòa Chính - Chương Mỹ.
75.    9.5      Họ Ninh Sơn - Chương Mỹ (chi 5 Dòng Trảo Nha).
76.    9.6      Họ Thụy Hương - Chương Mỹ (chi 5 Dòng Trảo Nha)
77.    9.7*    Họ Thọ Đa - Hải Bối-Đông Anh.
78.    9.8      Họ Hội Phụ - Đông Anh (Dòng Tả Thanh Oai)
79.    9.9*    Họ Liên Hà - Đông Anh.
80.    9.10*  Họ Thôn Đìa - Đông Đồ - Nam Hồng - Đông Anh.
81.    9.11    Họ Mai Lâm 1 - Đông Anh (Dòng Đồng Phang I).
82.    9.12    Họ Mai Lâm 2 - Đông Anh (từ Mai Lâm I).  
83.    9.13    Họ Thôn Đoài - Nam Hồng - Đông Anh (Dòng Tam Sơn).
84.    9.14*  Họ Thiết Ứng - Vân Hà - Đông Anh.
85.    9.15    Họ Viên Nội - Vân Nội - Đông Anh (Dòng Tam Sơn).
86.    9.16    Họ Ngô Văn - Dục Nội - Đông Anh (từ Vọng Nguyệt).
87.    9.17    Họ Ngô Đăng - Dục Nội - Đông Anh (từ Vọng Nguyệt).
88.    9.18    Họ Thổ Quan - Đống Đa (từ chi 7 Dòng Trảo Nha).
89.    9.19** Họ Trung Tự - Kim Liên - Đống Đa.
90.    9.20    Họ Hoàng Mai - Hai Bà Trưng  (Dòng Tả Thanh Oai).
91.    9.21    Họ Ngô Phái Nội Thành (chi 5 Dòng Trảo Nha).
92.    9.22    Họ Ba Đình (từ chi 6 Dòng Trảo Nha).
93.    9.23*  Họ Thôn Lời - Đặng Xá - Gia Lâm.
94.    9.24    Họ Ninh Hiệp - Gia Lâm (Dòng Tả Thanh Oai).
95.    9.25*  Chi I - họ Xuân Dục - Yên Thường - Gia Lâm.
96.    9.26*  Chi II - họ Xuân Dục - Yên Thường - Gia Lâm.
97.    9.27*  Họ Ngô Đăng - Yên Thường - Gia Lâm.
98.    9.28    Họ Yên Viên - Gia Lâm (chi 5 Dòng Trảo Nha).  
99.    9.29    Họ Đơ Bùi - Hà Đông (Dòng Tả Thanh Oai).
100.    9.30*  Họ La Khê - Hà Đông.
101.    9.31.   Họ Văn Quán 1 Hà Đông (chi Ất Dòng Ngô Thời).
102.    9.32.   Họ Văn Quán 2 - Hà Đông (chi Ất Dòng Ngô Thời).
103.    9.33** Họ La Nội - Hoài Đức (D.Ngô Ngọc Phác đổi Hoa).
104.    9.34    Họ La Phù - Hoài Đức ( Ngô Ngọc Phác đổi Hoa).
105.    9.35*  Họ Định Công - Hoàng Mai.
106.    9.36    Dòng Bắc Biên - Long Biên (Quê gốc Ngành Thứ).
107.    9.37*  Họ Tráng Việt - Mê Linh.
108.    9.38*  Họ Bạch Hạ - Phú Xuyên.
109.    9.39    Họ Ngô đổi Đỗ - Ngọc Than - Quốc Oai (D. Ngô Hộ).
110.    9.40    Ngô Sài - Hoàng Ngô - Quốc Oai ( Dòng Ngô Vi).
111.    9.41*  Họ Phú Cát - Quốc Oai.
112.    9.42*  Họ Yên Tàng - Bắc Phú - Sóc Sơn.
113.    9.43*  Họ Thôn Đông - Phù Lỗ - Sóc Sơn.
114.    9.44    Họ Quảng Bá - Tây Hồ (Dòng Tả Thanh Oai).
115.    9.45*  Họ Mai Lĩnh - Đồng Mai - Thanh Oai.
116.    9.46    Hạ Thanh Oai - Thanh Trì (từ Dòng Ngô Vi)
117.    9.47    Dòng Tả Thanh Oai 1 - Thanh Trì (Ngô Thời)
118.    9.48    Dòng Tả Thanh Oai 2 - Thanh Trì (Dòng Ngô Vi)
119.    9.49    Họ làng Sét Thịnh Liệt - Thanh Trì (Dòng Lý Trai).
120.    9.50*  Họ Liên Phương - Thường Tín.
121.    9.51*  Họ An Duyên - Tô Hiệu - Thường Tín.
122.    9.52    Họ Nghiêm Xá - Thường Tín (Dòng Ngô Hộ).
123.    9.53*   Họ Phùng Khoang -Từ Liêm.
124.    9.54    Họ Thượng Cát - Từ Liêm (Dòng Ngô Khế).  
125.    9.55    Họ Thị Cấm - Xuân Phương - Từ Liêm (Tả Thanh Oai).
126.    9.56*   Họ Tảo Khê - Tảo Dương Văn - Ứng Hòa.
127.    9.57**  Họ Yên Trường - Trường Thịnh - Ứng Hòa(từ La Khê).

128.    9.58*  Họ Ngô Trọng Hoàng Mai-HBT (Dòng Ngô Thời)

          10.   Hà Tĩnh
128.    10.1    Họ An Lộc - Can Lộc (Dòng Trảo Nha)
129.    10.2    Họ Bảo Sơn - Đại Lôc - Can Lộc (Dòng Trảo Nha).
130.    10.3    Họ Đỉnh Lự - Can Lộc (Dòng Trảo Nha)
131.    10.4    Họ Tam Đa - Quang Lộc - Can Lộc ( Dòng Trảo Nha)
132.    10.5    Họ Hàm Anh - Tân Lộc - Can Lộc (chi 1 Trảo Nha).
133.    10.6    Họ Thị trấn Nghèn - Can Lộc (gốc Trảo Nha).
134.    10.7    Họ Tiến Lộc 1 - Can Lộc (chi 9 Dòng Trảo Nha).
135.    10.8    Họ Tiến Lộc 2 - Can Lộc  (Dòng Trảo Nha).
136.    10.9    Họ Tự Cường - Can Lộc (Dòng Trảo Nha).
137.    10.10  Họ Văn Cử - Xuân Lộc - Can Lộc (Dòng Trảo Nha).
138.    10.11  Họ Cẩm Tiến 1 - Cẩm Xuyên (Dòng Trảo Nha).
139.    10.12  Họ Cẩm Tiến 2 - Cẩm Xuyên (Dòng Trảo Nha)
140.    10.13  Họ Gia Hội - Cẩm Tiến - Cẩm Xuyên  (Dòng Trảo Nha).
141.    10.14  Họ Yên Hồ - Đức Yên - Đức Thọ (Dòng Trảo Nha).
142.    10.15* Họ Thọ Ninh - Đức Thọ.
143.    10.16  Họ Đậu Liêu - Hồng Lĩnh (Dòng Trảo Nha).
144.    10.17  Họ Chu Lễ - Hương Khê (Dòng Trảo Nha).
145.    10.18  Họ Hà Linh 1 - Hương Khê (Dòng Trảo Nha).
146.    10.19  Họ Hà Linh 2 - Hương Khê (Dòng Trảo Nha).
147.    10.20  Họ Hà Linh 3 - Hương Khê (Dòng Trảo Nha).
148.    10.21  Họ La Sơn - Hương Khê (Dòng Trảo Nha).
149.    10.22  Họ Loan Dã 1 - Hương Khê (Dòng Trảo Nha).
150.    10.23  Họ Loan Dã 2 - Hương Khê (Dòng Trảo Nha).
151.    10.24* Họ Ngô Đình - Hương Thủy-Hương Khê.
152.    10.25   Họ Bảo Tháp - Phú Hà - Thạch Hà (D. Trảo Nha).
153.    10.26  Họ Phù Việt - Thạch Hà (Dòng Trảo Nha).
154.    10.27  Họ Thạch Mỹ - Thạch Hà (Dòng Trảo Nha).
155.    10.28  Họ Cổ Bái - Thạch Ngọc - Thạch Hà (D. Trảo Nha).
156.    10.29  Họ Đồng Lưu - Thạch Vĩnh - Thạch Hà (D. Trảo Nha).
157.    10.30  Họ Vĩnh Tây - Thạch Vĩnh - Thạch Hà (D. Trảo Nha).
158.    10.31  Họ Tiên Lương - Thạch Hà (Dòng Trảo Nha).

          11.   Hải Dương
159.    11.1     Họ Bùi Xá - Nhân Quyền - Bình Giang (Dòng Ngô Vi).
160.    11.2*    Họ Lương Ngọc - Bình Giang (Tam Sơn đổi Nguyễn)
161.    11.3*    Họ Chử La - Kiên Giang - Cẩm Giàng.
162.    11.4*    Họ Kiệt Thượng - Văn An - Chí Linh.
163.    11.5*    Họ Phúc Tân - Gia Tân - Gia Lộc.
164.    11.6*    Họ Cao Duệ 1- Nhật Tân - Gia Lộc.
165.    11.7*    Họ Cao Duệ 2- Nhật Tân - Gia Lộc.
166.    11.8*     Họ Chi Các - Việt Hòa - Tp. Hải Dương.
167.    11.9*     Họ Thôn Cõi - An Sơn - Nam Sách.
168.    11.10*   Họ Lương Gián - Quốc Tuấn - Nam Sách.
169.    11.11*   Họ Đông Cao - Đông Xuyên - Ninh Giang.
170.    11.12*   Họ Chi Lăng Bắc - Thanh Miện.
171.    11.13**  Họ Vĩnh Mộ - Lê Hồng - Thanh Miện (từ Chi Lăng Bắc).

          12.   Hải Phòng
171.    12.1**  Họ Hạ Đoạn - An Hải (Dòng Lạc Nghiệp).
173.    12.2**  Họ Đầm Sơn - An Lão (từ Ngọc Lập).
174.    12.3*    Họ Kim Châm - Mỹ Đức - An Lão.
175.    12.4*    Họ Đôn Lương - Hòa Quang - Cát Hải.
176.    12.5*    Họ Hợp Lễ - Hòa Nghĩa - Kiến Thụy.
177.    12.6      Họ Kim Đối - Hữu Bằng - Kiến Thụy.
178.    12.7**  Họ Dư Hàng Kênh - Lê Chân.
179.    12.8*    Họ Thôn Lác - Giang Biên - Thủy Nguyên.
180.    12.9*    Họ Pháp Cổ - Lai Xuân - Thủy Nguyên.
181.    12.10    Họ Thủy Nguyên (hậu duệ Ngô Điền, Dòng Ngô Thời).
182.    12.11**  Họ Dương Áo - Hùng Thắng - Tiên Lãng.
183.    12.12**  Họ Vinh Quang - Tiên Lãng (đổi Nguyễn từ Dương Áo).
184.    12.13**  Họ Ngô Quang - An Tử - Khởi Nghĩa.
185.    12.14**  Họ Nam Tứ - Kiến Thiết - Tiên Lãng.
186.    12.15**  Họ Ngọc Khánh - Tiên Minh - Tiên Lãng.
187.    12.16**  Họ Xa Vỹ - Tiên Minh - Tiên Lãng.
188.    12.17**  Họ Lộ Đông - Lộ Vẹt - Tiên Thắng, Tiên Lãng.
189.    12.18**  Họ Ngô Bá - Mỹ Lộc - Tiên Lãng (từ Cụ Thôn TH).
190.    12.19**  Họ Ngô Xuân  - Mỹ Lộc - Tiên Thắng - Tiên Lãng.
191.    12.20**  Họ Ngô Văn -  Mỹ Lộc - Tiên Thắng - Tiên Lãng.
192.    12.21**  Họ Ngô Kim - Sơn Đông - Tiên Thắng - Tiên Lãng.  
193.    12.22**  Họ Ngô Xuân - Sơn Đông - Tiên Thắng - Tiên Lãng.

          13.   Thành phố Hồ Chí Minh
194.    13.1* Họ Lê Ngô - Bầu Điều - Phước Thạnh - Củ Chi.
195.    13.2* Họ Tân Hiệp - Hóc Môn.

          14.   Hưng Yên
196.    14.1    Họ Phù Vệ - Tân Phúc - Ân Thi (Dòng Tam Sơn)
197.    14.2*   Họ Lạc Thủy - Đông Kết - Khoái Châu.
198.    14.3*   Họ Dưỡng Phú - Chính Nghĩa - Kim Động.
199.    14.4*   Họ Cốc Khê - Ngũ Lão - Kim Động.
200.    14.5*   Họ Phú Cốc - Ngũ Lão - Kim Động.
201.    14.6*   Họ Tiên Quán - Ngũ Lão - Kim Động.
202.    14.7*   Họ Ngọc Lập - Chương Xá - Mỹ Hào
203.    14.8     Họ Trà Dương - Phủ Cừ (từ Dòng Ngô Vi).
204.    14.9     Họ Đông Bạn - Tiên Lữ (từ Tả Thanh Oai Ngô Thời).
205.    14.10   Họ Mỹ Xá - Tiên Lữ (từ Tả Thanh Oai Ngô Thời).
206.    14.11** Họ Giai Lệ - Lê Xá - Tiên Lữ.
207.    14.12*  Họ Trai Trang - Thị trấn Yên Mỹ.
208.    14.13   Họ Ngô Đổi Phạm - Phụng Công - Văn Giang.
209.    14.14*  Họ Phụng Công - Văn Giang (từ Thanh Oai).

          15.   Long An
210.    15.1* Họ Phước Lai - Cần Giuộc.

          16.   Nam Định
211.    16.1      Họ Hải Phúc - Hải Hậu (Dòng Lạc Nghiệp).
212.    16.2*    Họ Bái Dương - Nam Dương - Nam Trực.
213.    16.3*    Họ Hưng Đễ - Nam Hoa - Nam Trực.    
214.    16.4      Họ Bách Tính - Nam Hồng - Nam Trực (D. Ngô Công Tín).
215.    16.5*    Họ Bách Tính 2 - Nam Hồng - Nam Trực.
216.    16.6*    Họ Đô Quan - Nam Lợi - Nam Trực.
217.    16.7*    Họ Phù Sa Hạ - Hoàng Nam - Nghĩa Hưng.
218.    16.8*    Họ Địch Lễ - Nam Vân - TP. Nam Định.
219.    16.9*    Họ Ngọc Giả - Trực Đạo - Trực Ninh.
220.    16.10    Họ Ngô Đổi Phạm Quỹ Đê - Trực Ninh (Dòng Bách Tính).
221.    16.11*   Họ Lương Kiệt - Liên Minh - Vụ Bản.
222.    16.12*   Họ Vân Bảng - Liên Minh - Vụ Bản.
223.    16.13*   Họ Dư Duệ - Tam Thanh - Vụ Bản.
224.    16.14*   Họ Đại Lại - Vĩnh Hào - Vụ Bản.
225.    16.15*   Họ Xóm Cựu - Xuân Tân - Xuân Trường.
226.    16.16    Họ Xuân Tiến - Xuân Trường (từ Bách Tính).
227.    16.17**  Họ Xuân Vinh - Xuân Trường.
228.    16.18    Họ Nam Điền - Xuân Trường (Dòng Lạc Nghiệp).
229.    16.19*   Họ Thiêm Lộc - Yên Chính - Ý Yên.
230.    16.20    Họ Phạm Xá Yên Nhân - Ý Yên (từ Bách Tính).
231.    16.21*   Họ Bình Điền - Yên Lợ i- Ý Yên.
232.    16.22*   Họ Ngô Thôn Trung - Yên Phúc - Ý Yên.
233.    16.23    Họ Lữ Đô - Ý Yên (Dòng Ngô Lan, đổi Phạm, về Ngô).
234.    16.24 ** Họ Ngô Tiến - An Hòa - Ý Yên.

          17.   Nghệ An
235.    17.1    Họ Diễn Bích - Diễn Châu (Trưởng Ngô Định).
236.    17.2    Họ Diễn Đồng - Diễn Châu (Thứ Ngô Định).
237.    17.3    Họ Diễn Hải I - Diễn Châu ( thứ Ngô Định).
238.    17.4    Họ Diễn Hải II (Dòng Ngô Nạp).
239.    17.5    Họ Diễn Hạnh I - Diễn Châu (Dòng Ngô Định).
240.    17.6    Họ Diễn Hạnh II - Diễn Châu (Dòng Ngô Nạp).  
241.    17.7    Họ Diễn Hoa I - Diễn Châu (Thứ Dòng Lý Trai).
242.    17.8    Họ Diễn Hoa II - Diễn Châu (Dòng Ngô Nạp).   
243.    17.9    Họ Ngô đổi Nguyễn Diễn Hoa (Thứ Ngô Định).
244.    17.10  Họ Diễn Hoàng I - Diễn Châu (Thứ Ngô Định).
245.    17.11  Họ Diễn Hoàng II - Diễn Châu (Dòng Ngô Nạp).
246.    17.12  Họ Diễn Hồng - Diễn Châu (Thứ Ngô Định).
247.    17.13  Họ Diễn Hồng II (Dòng Ngô Nạp).
248.    17.14  Họ Diễn Hùng I - Diễn Châu (Dòng Ngô Nạp).
249.    17.15  Họ Diễn Hùng II - Diễn Châu (Dòng Ngô Nạp).
250.    17.16  Họ Diễn Hùng III - Diễn Châu (Dòng Ngô Nạp).
251.    17.17  Họ Diễn Kim - Diễn Châu (Trưởng Ngô Định).
252.    17.18  Họ Diễn Kỷ I (quê gốc Dòng Ngô Định).
253.    17.19  Họ Diễn Kỷ II - Diễn Châu (Dòng Ngô Nạp).   
254.    17.20  Họ Nam Lâm - Diễn Châu (Thứ Ngô Định).
255.    17.21  Họ Diễn Mỹ I - Diễn Châu (Dòng Ngô Định)
256.    17.22  Họ Diễn Mỹ II - Diễn Châu (Quê gốc Ngô Nạp).
257.    17.23  Họ Diễn Mỹ III - Diễn Châu (Dòng Ngô Nạp).
258.    17.24  Họ Diễn Ngọc I - Diễn Châu (Thứ Ngô Định).
259.    17.25  Họ Diễn Ngọc II - Diễn Châu (Dòng Ngô Nạp).
260.    17.26  Họ Diễn Nguyên, Diễn Châu ( Trưởng Lý Trai).
261.    17.27  Họ Diễn Phong - Diễn Châu (cành Thứ Ngô Định).
262.    17.28  Họ Diễn Quảng - Diễn Châu ( Trưởng Ngô Định).
263.    17.29  Họ Diễn Tân - Diễn Châu (Dòng Ngô Định).
264.    17.30  Họ Diễn Thanh -  Diễn Châu ( Trưởng Ngô Định).
265.    17.31  Họ Diễn Tháp I - Diễn Châu (cành Thứ Ngô Định).
266.    17.32  Họ Diễn Tháp II - Diễn Châu (Dòng Ngô Nạp).
267.    17.33  Họ Diễn Thịnh - Diễn Châu (Dòng Ngô Định).
268.    17.34  Họ Diễn Trung - Diễn Châu (Dòng Ngô Định).
269.    17.35  Họ Diễn Xuân I - Diễn Châu (cành Thứ Ngô Định).
270.    17.36  Họ Diễn Xuân II - Diễn Châu (cành Thứ Ngô Định).
271.    17.37  Họ Diễn Xuân III - Diễn Châu (cành Thứ Ngô Định).
272.    17.38  Họ Diễn Yên - Diễn Châu (Dòng Ngô Nạp).
273.    17.39   Họ Đa Văn - Đô Lương (cành Trưởng Ngô Định).
274.    17.40   Họ Nghĩa Hội - Nghĩa Đàn (cành Trưởng Ngô Định).
275.    17.41   Họ Đan Nhiễm - Thịnh Lạc - Nam Đàn (từ Trình Phố, TB).
276.    17.42   Họ Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn (Trưởng Ngô Định).
277.    17.43*  Họ Mỹ Dụ - Hưng Nguyên (Họ Phó bảng Ngô Trạch).
278.    17.44*  Họ Hưng Lam - Hưng Nguyên.
279.    17.45*  Họ Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên.
280.    17.46*  Họ Hưng Mỹ - Hưng Nguyên (Họ Ngô Quang Tổ).
281.    17.47*  Họ Hưng Tân - Hưng Nguyên (Họ Ngô Quang Tổ).
282.    17.48*  Họ Hưng Tây - Hưng Nguyên (Họ Ngô Quang Tổ).
283.    17.49*  Họ Đan Nhiễm - Thịnh Lạc-Nam Đàn ( trưởng Trình Phố).
284.    17.50   Họ Kim Lung - Ma Hùng - Quỳnh Lưu ( Thứ  Ngô Định).
285.    17.51   Họ Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu (Thủy tổ Ngô Phúc Huệ).
286.    17.52*  Họ Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu (Thủy tổ Ngô Phúc Huệ).
287.    17.53    Họ Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu (Dòng Ngô Nạp).
288.    17.54*   Họ Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu (Thủy tổ Ngô Phúc Huệ).
289.    17.55    Họ Quỳnh Sơn - Quỳnh Lưu (Dòng Ngô Nạp).
290.    17.56   Họ Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu (Dòng Ngô Nạp).
291.    17.57   Họ Eo Đế - Nghĩa Đồng - Tân Kỳ (Trưởng D. Ngô Định).
292.    17.57   Họ Nghĩa Đồng II - Tân Kỳ (cành Trưởng D. Ngô Định).
293.    17.58*  Họ Bắc Sơn - Bắc Thành - Yên Thành.
294.    17.60   Họ Đô Thành - Yên Thành (Dòng Ngô Nạp).
295.    17.61   Họ Lượng Thành - Yên Thành  (Trưởng Dòng Ngô Định).
296.    17.62   Họ Viên Thành - Yên Thành  (Dòng Ngô Định).
298.    17.63   Họ Yên Nhân I - Nhân Thành, Yên Thành (D. Ngô Định).
299.    17.64*  Họ Yên Nhân II - Nhân Thành-Yên Thành.
298.    17.65   Họ Xuân Nguyên - Yên Thành (Dòng Ngô Nạp).
300.    17.66   Họ Yên Quang - Yên Thành (Dòng Ngô Nạp).

          18.   Ninh Bình

301.    18.1*   Họ Sinh Dược-Gia Sinh-Gia Viễn
302.    18.2    Họ Kim Sơn (Dòng Lạc Nghiệp).
303.    18.3*   Họ thôn 1 Tự Tân - Tân Thành - Kim Sơn.
304.    18.4*   Họ Mỹ Thắng - Yên Mỹ - Yên Mô.
305.    18.5*   Họ Yên Nhân - Yên Mô.
306.    18.6*   Họ Yên Từ - Yên Mô.

          19.   Phú Thọ
307.    19.1*  Họ Bình Phú - Cẩm Khê.
308.    19.2*  Họ Điêu Lương - Cẩm Khê (tự Họ Bái Dương).
309.    19.3*  Họ Phú Khê - Cẩm Khê.
310.    19.4*  Họ Nguyễn gốc Ngô - Tỉnh Cương - Cẩm Khê.
311.    19.5*   Họ Ấm Thượng - Hạ Hòa.
312.    19.6*   Họ Đại Phạm - Hạ Hòa (từ Đan Thượng).
313.    19.7*   Họ Đan Thượng - Hạ Hòa.
314.    19.8*   Họ An Đạo - Phù Ninh.
315.    19.10*  Họ Vũ Ẻn - Thanh Ba.
316.    19.11*  Họ Cao Mại - Tp. Việt Trì.

          20.   Phú Yên
317.    20.1    Họ Vĩnh Ba I - Hòa Đồng - Tuy Hòa (từ Trảo Nha).
318.    20.2**  Họ Vĩnh Ba II - Hòa Đồng, Tuy Hòa.
319.    20.3**  Họ Vĩnh Phú - Tp.Tuy Hòa (từ Lãnh Xuyên, N. An).

          21.   Quảng Bình

320     21.1   Họ Đại Phong - Phong Thủy - Lệ Thủy (từ Vạn Xuân)
321.    21.2   Họ Đại Phúc - Vạn Ninh - Quảng Ninh ( D. Lạc Nghiệp)
322.    21.3   Họ Van Xuân - Vạn Ninh - Quảng Ninh ( D. Lạc Nghiệp).
323.    21.4*  Họ Hợp Hòa - Quảng Hòa - Quảng Trạch.

          22.   Quảng Nam
324.    22.1**  Họ Cả Nham Đông - Duy Xuyên.
325.    22.2**  Họ Cả Nham Tây - Duy Xuyên (từ Tiên Minh, HD).
326.    22.3*   Họ Thanh Châu - Duy Châu - Duy Xuyên.
327.    22.4*   Họ Duy Nghĩa - Duy Xuyên.
328.    22.5    Họ Trà Kiệu - Duy Sơn - Duy Xuyên (từ Kế Xuyên).
329.    22.6**  Họ Thi Thượng - Duy Trinh - Duy Xuyên.
330.    22.7    Họ Phú Phong - Đại Tân - Đại Lộc (từ phái 2 Kế Xuyên).
331.    22.8**  Họ Cả Hạ Nông - Điện Bàn (từ Tiên Minh, Nam Sách).
332.    22.9*   Họ Ngô Tấn Hà Thanh - Điện Hòa - Điện Bàn.
333.    22.10* Họ La Hòa - Điện Phước - Điện Bàn.
334.    22.11* Họ Viêm Tây - Điện Thắng - Điện Bàn.
335.    22.12   Họ Tam An - Núi Thành (chi 5 Dòng Trảo Nha).
336.    22.13   Họ Cà Đó - Tam Mỹ - Núi Thành (từ  Kế Xuyên).
337     22.14   Họ Hoà Đông - Núi Thành (từ phái 2 Kế Xuyên).
338     22.15   Họ Mông Lãnh I - Quế Sơn (từ chi 5 Trảo Nha).
339     22 16   Họ Mông Lãnh II - Quế Sơn (từ phái 1 Kế Xuyên).
340.    22.17*  Họ Xuân Sơn - Quế Sơn (từ Thanh Châu).
341.    22.18   Họ An Hà - An Phú - Tam Kỳ (từ phái 1 Kế Xuyên).
342.    22.19   Họ Cây Xanh - Tam Dân - Tam Kỳ (từ  Kế Xuyên)
343.    22.20   Họ Dương Đàn - Tam Dân - Tam Kỳ (từ  Kế Xuyên)
344.    22.21   Họ Xuân Trung - Tam Dân - Tam Kỳ (từ  Kế Xuyên).
345.    22.22*  Họ Quảng Phú - Tam Phú - Tam Kỳ (từ họ Trường An).
346.    22.23   Họ Khánh Vĩnh - Tam Thành - Tam Kỳ (từ  Kế Xuyên).
347.    22.24    Họ Khánh Mỹ - Tam Thành - Tam Kỳ (từ  Kế Xuyên).
348.    22.25    Họ An Dưỡng - Bình An - Thăng Bình (từ Kế Xuyên).
349.    22.26    Họ Phương Tân - Bình An - Thăng Bình (từ  Kế Xuyên).
350.    22.27    Họ Tân Mỹ -  Bình An - Thăng Bình  (từ  Kế Xuyên).
351.    22.28    Họ Mỹ Hoà - Bình Chánh - Thăng Bình (từ  Kế Xuyên).
352.    22.29**  Họ Lạc Câu - Bình Dương - Thăng Bình.
353.    22.30    Họ Văn Tiên - Bình Đà - Thăng Bình (từ  Kế Xuyên).
354.    22.31    Họ An Tường - Bình Phú - Thăng Bình (từ  Kế Xuyên).
355.    22.32    Họ Hương Chỉ - Bình Quý - Thăng Bình (từ  Kế Xuyên).
356.    22.33    Họ Phú Mỹ - Bình Quý - Thăng Bình (từ Kế Xuyên).
357.    22.34    Họ Cổ Linh - Bình Sa - Thăng Bình (từ  Kế Xuyên).
358.    22.35    Họ Hưng Thạnh - Bình Triều - Thăng Bình (từ  Kế Xuyên).
359.    22.36    Họ Kế Xuyên - Bình Trung - Thăng Bình ( từ  Trảo Nha).
360.    22.37*   Họ Trường An - Bình Tú - Thăng Bình.
361.    22.38** Họ Lạc Câu - Bình Dương - Thăng Bình.

          23.   Quảng Ngãi
362.    23.1*     Họ Đức Phổ.
363.    23.2**   Họ Phổ Cường - Đức Phổ.
364.    23.3**   Họ Đức Chánh - Mộ Đức.
365.    23.4*     Họ Phước An - Đức Hòa - Mộ Đức.
366.    23.5*     Họ Bồ Đề - Đức Nhuận - Mộ Đức.
367.    23.6*     Họ Đức Tân - Mộ Đức.
368.    23.7*     Họ Lâm Lộc - Tịnh Hà - Sơn Tịnh.
369.    23.8*     Họ Phương Đình - Tịnh Hiệp - Sơn Tịnh.
370.    23.9*     Họ  Mỹ Khê - Tịnh Khê - Sơn Tịnh.
371.    23.10**  Họ Trần xã Nghĩa An - Tư Nghĩa (từ Nam Đàn)

          24.   Quảng Ninh
372.    24.1**  Họ Ngô Xuân - Hoàng Quế - Đông Triều.
373.    24.2*   Họ Mạo Khê – Đông Triều (từ Phong Cốc).
374.    24.3**  Họ Đầm Hà – Hà Cối (từ Phong Cốc)
375.    24.4*  Họ Tú Lai - Hải Hà.
376.    24.5*   Họ Phong Cốc – Yên Hưng (tồn nghi con Ngô Miễn).
377.    24.6*   Họ Yên Hải - Yên Hưng.

    8    25.   Quảng Trị
378     25.1*   Họ Nhĩ Thượng - Gio Linh.
379     25.2**  Họ Cao Xá - Trung Hải - Gio Linh.
380     25.3*   Họ Ngô Công - Vĩnh Giang - Vĩnh Linh.
381     25.4**  Họ Vĩnh Hương - Vĩnh Linh.

          26.   Thái Bình
382.    26.1**  Họ Đông Huy - Đông Hưng (Gốc Thanh Hóa).
383.    26.2**  Họ Đông Xá - Đông Hưng.
384.    26.3**  Họ Xóm 5 An Bài - Hoa Lư - Đông Hưng.
385.    26.4**  Họ Xóm Cộng Hòa - Hoa Lư - Đông Hưng.
386.    26.5**  Họ Thôn Đoài I - Hồng Việt - Đông Hưng.
387.    26.6**  Họ Thôn Đoài II - Hồng Việt - Đông Hưng.
388.    26.7**  Họ Thôn Đoài III - Hồng Việt - Đông Hưng.
389.    26.8**   Họ Đông Hòa - Đông Hưng(từ Bần Thứa, HY).
390.    26.9**   Họ Đông Hòa - Hợp Tiến - Đông Hưng.
391.    26.10** Họ Liên Giang - Đông Hưng.
392.    26.11**  Họ Liên Giang - Đông Hưng (từ Mê Linh).
393.    26.12**  Họ Đào Thành - Canh Tân - Hưng Hà.
394.    26.13**  Họ An Cầu - Cộng Hòa - Hưng Hà.
395.    26.14**  Họ thôn Quán - Duyên Hải - Hưng Hà.
396.    26.15**  Họ thôn Điềm - Hồng An - Hưng Hà.
397.    26.16**  Họ Thanh Triều - Tân Lễ - Hưng Hà (từ Tiên Lữ).
398.    26.17**  Họ Trác Dương - Thái Phương - Hưng Hà.
399.    26.18**  Họ Thị trấn An Đồng - Hưng Hà.
400.    26.19*   Họ Đãng Chàng - Thị trấn Hưng Hà.
401.    26.20**  Họ Tiến Đức - Hưng Hà.
402.    26.21**  Họ Bình Minh - Kiến Xương.
403.    26.22*    Họ Cao Bạt Nang - Đình Phùng - Kiến Xương.
404.    26.23**  Họ Cao Bạt Trung - Kiến Xương (từ Cao Bạt Nang).               
405.    26.24**  Họ xóm 2 - Lê Lợi - Kiến Xương.
406.    26.25**  Họ Đa Cốc - Nam Bình - Kiến Xương.
407.    26.26*   Họ Sơn Thọ - Nam Bình - Kiến Xương.
408.    26.27**  Họ Sơn Trung - Nam Bình - Kiến Xương.
409.    26.28**  Họ xóm 5 và 12 - Nam Cao - Kiến Xương.
410.    26.29**  Họ thôn Quán - Kiến Xương, (từThanh Hóa).
411.    26.30**  Họ Quang Hưng - Kiến Xương
412.    26.31**  Họ Luật Ngoại - Quang Lịch - Kiến Xương.
413.    26.32**  Họ Trà Đông - Quang Trung - KX (từ Minh Giám).
414.    26.33**  Họ Thụy Bích - Quốc Tuấn - Kiến Xương.
415.    26.34**  Họ Tân Tiến - TT Kiến Xương).
416.    26.35**  Họ Nam Lâu - Thanh Tân - Kiến Xương.
417.    26.36**  Họ Trung Kiên - Kiến Xương.
418.    26.37**  Họ Minh Giám 1 - Vũ Bình - Kiến Xương (từ Trà Lũ).
419.    26.38**  Họ Phan Minh Giám II - Vũ Bình - Kiếm Xương.
420.    26.39**  Họ Lịch Bài - Vũ Hòa-Kiến Xương.
421.    26.40**  Họ Vạn Đích - Vũ Lễ-Kiến Xương.  
422.    26.41**  Họ Vũ Ninh - Kiến Xương.
423.    26.42**  Họ Vũ Quý - Kiến Xương (từ Bách Tính, NĐ).
424.    26.43**  Họ xóm 4 Vũ Thắng - Kiến Xương.    
425.    26.44**  Họ xóm 5 Vũ Thắng - Kiến Xương.
426.    26.45**  Họ xóm 6 Vũ Thắng - Kiến Xương.   
427.    26.46**  Họ xóm 7 Vũ Thắng - Kiến Xương.
428.    26.47**  Họ xóm 8 Vũ Thắng - Kiến Xương.
429.    26.48**  Họ xóm 8 Vũ Thắng - Kiến Xương.
430.    26.49**  Họ xóm 11 Vũ Thắng - Kiến Xương.
431.    26.50**  Họ xóm 7 Vũ Trung - Kiến Xương (từ Vũ Thắng).  
432.    26.51**  Họ Tân Dân - Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ.
433.    26.52**  Họ Vạn Thắng - Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ.
434.    26.53**  Họ Cẩn Du - Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ.
435.    26.54**  Họ Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ.
436.    26.55*   Họ Ngô Bao Hàm - Thụy Hà - Thái Thụy.
437.    26.56**  Họ Lũng Tả - Mỹ Lộc - Thái Thụy (từ Phú Uyên).
438.    26.57**  Họ Từ Các - Thái Hòa - Thái Thụy.
439.    26.58**  Họ thôn Đông - Thái Học - Thái Thụy.
440.    26.59**  Họ Đồng Yên - Thái Phúc - Thái Thụy.
441.    26.60**  Họ Hoài Hữu - Thái Sơn - Thái Thụy.
442.    26.61**  Họ Phú Uyên - Thái Tân - Thái Thụy.                        
443.    26.62**  Họ xóm 8 Thái Thịnh - Thái Thụy.
444.    26.63**  Họ xóm 12 Thái Thịnh - Thái Thụy.
445.    26.64**  Họ An Tiêm - Thụy Dân - Thái Thụy.
446.    26.65**  Họ xóm 5 Thụy Dân - Thái Thụy.
447.    26.66*   Họ Ngô Hồng Cương - Thụy Ninh - Thái Thụy.
448.    26.67*   Họ Ngô Văn Tràng - Thụy Văn - Thái Thụy.
449.    26.68*   Họ Ngô Tp. Thái Bình.
450.    26.69*   Họ Ngô Trỉnh Phố - An Ninh - Tiền Hải.
451.    26.70**  Họ Phong Lai - Đông Phong - Tiền Hải (từ Lịch Bài).
452.    26.71**  Họ Vũ Xa - Đông Phong - Tiền Hải.
453.    26.72** Họ Hải Nhuận - Đông Quý - Tiền Hải (từ Nam Trực).
454.    26.73**  Họ Đông Quý - Tiền Hải (từ Nghệ An).
455.    26.74*   Họ Hải Nhuận - Đông Quý - Tiền Hải.
456.    26.75**  Họ Phụ Thành - Đông Trà - Tiền Hải (từ Nghệ An).
457.    26.76**  Họ An Hạ - Nam Hải - Tiền Hải (từ Nghệ An).
458.    26.77**  Họ Lộc Trung - Nam Hưng - Tiền Hải (từ Thanh Hóa).
459.    26.78**  Họ Doãn Đông - Nam Hưng - Tiền Hải (từ Vũ Trung).
460.    25.79**  Họ xóm 5 Nam Phú - Tiền Hải.
461.    26.80**  Họ Lương Phú - Tây Lương - Tiền Hải (từ Nghệ An).
462.    26.81**  Họ Lạc Thành - Tây Ninh - Tiền Hải (từ An Bồi).
463.    26.82**  Họ Diêm Trì - Tây Phong - Tiền Hải (từ Vũ Trung).
464.    26.83**  Họ Vũ Lăng - Tiền Hải.
465.    26.84**  Họ Thanh Trai - Minh Lãng - Vũ Thư (từ Thanh Hóa).
466.    26.85**  Họ Trung Nha - Minh Lãng - Vũ Thư (từ Thanh Oai).
467.    26.86**  Họ Ngô Xá - Nguyên Xá - Vũ Thư (từ Bách Tính-NĐ).
468.    26.87**  Họ Đồng Thanh - Vũ Thư (Dòng Ngô Xương Văn).
469.    26.88**  Họ Đại Đồng - Tân Hòa - Vũ Thư (từ Trung Nha).
470.    26.89**  Họ Tân Phong - Vũ Thư.
471.    26.90*   Họ Mộ Đạo - Vũ Bình-Vũ Thư.
472.    26.91**  Họ Vũ Tiên - Vũ Thư.

          27.   Thái Nguyên
473.    27.1*   Họ Văn Trai - Tân Phú-Phổ Yên.
474.    27.2*   Họ Cam Giá - Tp. Thái Nguyên.

          28.   Thanh Hóa
475.    28.1*    Họ Nguyệt Viên - Hoằng Quang - Hoàng Hóa.
476.    28.2*    Họ Thọ Khang - Tân Thọ - Nông Cống.
477.    28.3**  Họ Tân Dân - Vạn Hoa - Nông Cống (từ Nguyệt Viên).
478.    28.4*    Họ Hà Chấu - Quảng Khê - Quảng Xương.
479.    28.5*    Họ Thôn Đà - Quảng Minh - Quảng Xương.  
480.    28.6*    Họ Văn Phú - Quảng Thọ - Quảng Xương.
481.    28.7*    Họ Đa Phúc - Quảng Trạch - Quảng Xương.
482.    28.8*    Họ Quảng Nham - Quảng Trạch - Quảng Xương.
483.    28.9*     Họ  Trung Đông - Quảng Trường -  Quảng Xương.
484.    28.10*  Họ Bào Nội- Đông Hương - Tp. Thanh Hóa.
485.    28.11*   Họ Quảng Xá - Đông Vệ - Tp. Thanh Hóa.
486.    28.12**  Họ Thiệu Hưng - Thiệu Hóa (từ Bách Tính).
487.    28.13*   Họ Thiệu Minh - Thiệu Hóa.
488.    28.14*   Họ Yên Lộ - Thiệu Hóa.
489.    28.15*   Họ Thịnh Mỹ - Điện Thọ - Thọ Xuân.
490.    28.16*   Họ Xuân Thành - Thọ Lâm - Thọ Xuân.
491.    28.17*   Họ Yên Trường - Thọ Lập - Thọ Xuân.
492    28.18*   Họ Luận Văn - Thọ Trường - Thọ Xuân.
493.    28.19*   Họ Long  Linh - Thọ Trường - Thọ Xuân.
494.    28.20*   Họ Đội 6 - Thọ Vực - Thọ Xuân.
495.    28.21*   Họ Xuân Khánh - Xuân Phú - Thọ Xuân.
496.    28.22*   Họ Khoa Giáp - Bình Minh - Tĩnh Gia.
497.    28.23*   Họ Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc.
498.    28.24   Họ Định Hòa - Yên Định ( Đồng Phang I Ngô Khắc Cumg).
499.    28.25   Họ Định Hòa - Yên Định ( Đồng Phang II Ngô Văn Bính)
500.    28.26   Họ Định Hòa - Yên Định ( Đồng Phang III Ngô Thế Bang).
501.    28.27*  Họ Phúc Thôn - Định Long - Yên Định.
502.    28.28*  Họ Lý Yên - Định Tường - Yên Định.

          29.   Thừa Thiên - Huế
503.    29.1*   Họ Ngô Hữu - Phú Cát - Tp. Huế.
504.    29.2*   Họ Ngô Công - Trường An - Tp. Huế.
505.    29.3*   Họ Lê Xá Đông - Hương Thủy.
506.    29.4*   Họ Ngô Tá Lang Xá - Hương Thủy.
507.    29.5*   Họ Ngô Văn Lang Xá - Hương Thủy.
508.    29.6*   Họ Ngô Viết Lang Xá - Hương Thủy.
509.    29.7*   Họ Phú Bài - Hương Thủy (gốc Phú Bài).
510.    29.8*   Họ Thanh Thủy Chánh (Phái Nhì) - Hương Thủy.
511.    29.9*   Họ Thủy Dương - Hương Thủy.
512.    29.10*  Họ Thủy Thanh - Hương Thủy.
513.    29.11*  Họ Văn Xá - Hương Văn - Hương Trà.
514.    29.12*  Họ Minh Tú - Hương Vinh - Hương Trà.
515.    29.13*  Họ Phước Vĩnh An - Phong Bình - Phong Điền.
516.    29.14*  Họ Phổ Trạch - Phong Bình - Phong Điền.
517.    29.15*  Họ Ưu Điềm - Phong Hòa - Phong Điền.
518.    29.16*  Họ Phú An - Vĩnh Hiền - Phú Lộc.
519.    29.17*  Họ Phú Gia - Tiến Lộc - Phú Lộc.
520.    29.18*  Họ Bao La - Quảng Điền.
521.    29.19*  Họ Văn Thủ Lệ - Quảng Phước - Quảng Điền,
522.    29.20*  Họ Bác Vọng Đông - Quảng Thái - Quảng Điền.

          30.   Trà Vinh
523.    30.1*  Họ Ngô Công Bãi Xan - Trà Vinh.

          31.   Vĩnh Phúc
524.    31.1   Họ Lý Nhân - Phú Xuân - Bình Xuyên (từ Dòng Ngô Vi).
525.    31.2*   Họ Nội Phật - Tam Hợp - Bình Xuyên.
526.    31.3**  Họ Phù Liễn - Đồng Tĩnh - Tam Dương (từ Đồng Nai).
527.    31.4*   Họ Xuân Mai - Phúc Thắng - TX Phúc Yên.
528.    31.5*   Họ Yên Trù - Yên Bình - Vĩnh Tường.
529.    31.6*   Họ Khả Do - Nam Viêm - Thị xã Vĩnh Yên.
530.    31.7*   Họ Nhật Chiêu - Liên Châu - Yên Lạc.
531.    31.8*   Họ Minh Tân - Yên Lạc.

          32.   Yên Bái
532.    32.1 Họ Nam Cường - Tp.Yên Bái (từ Lạc Nghiệp).

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây