| TT |
Tên di tích trên Google Maps
Địa chỉ Tọa độ địa lý |
Ghi chú:
Thờ tự Địa danh cũ, Xếp hạng |
| 1 |
Đốc Hồ Điện – Đền Mẫu Sáo Đền Phường Vũ Phúc, Tỉnh Hưng Yên (20.41569, 106.30062) |
Thờ Bà Đinh Thị Ngọc Kế, Bà Ngô Thị Ngọc Giao Xã Song An, Vũ Thư, Thái Bình DTLSVH Quốc Gia |
| 2 |
Đình Cự Lộc Hoằng Hóa, Thanh Hóa (19.83852, 105.84251) |
Thờ Bà Ngô Thị Nương Nương (Thời Trần) DTLSVH cấp tỉnh |
| 3 | Đền thờ bà cô tổ họ Ngô Hoa Lộc, Thanh Hóa (19.92824, 105.93584) |
Xã Hoa Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa |
| 4 | Từ đường họ Ngô Bái Dương Nam Minh, Ninh Bình (20.32455, 106.18078) |
Bái Dương, Nam Dương, Nam Trực, Nam Định |
| 5 | Nhà thờ tộc Ngô kế Xuyên Thăng Điền, Đà Nẵng ( 15.67403, 108.39383) |
DTLS VH cấp Tỉnh |
| 6 | Ngô tộc từ đường chi 2 thôn Hợp Hòa. Xã Nam Gianh, Quảng Trị (17.73607, 106.393130) |
Một số gia đình theo Đạo Thiên Chúa. |
| 7 | Từ đường họ Ngô Dương Xã Ân Thi, Hưng Yên (20.84409, 106.10562) |
Thôn Phúc Tá, xã Tân Phúc, huyện Ân Thi, Hưng Yên |
| 8 | Nhà trưởng tộc họ Ngô Tiến Dũng Xã Hải Hưng. Ninh Bình (20.22652, 106.33422) |
Theo Đạo Thiên Chúa |
| 9 | Từ đường cụ Nghè Tiến sĩ Ngô Thế Vinh Nam Minh, Ninh Bình (20.32606, 106.18742) |
Xã Nam Dương, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
| 10 | Nhà trưởng họ Ngô Văn Chiến Xã Xuân Trúc, Hưng Yên (20.85390, 106.07422) |
Thôn Tòng Củ, xã Vân Du Huyện Ân Thi, Hưng yên |
| 11 | Nhà thờ họ Ngô Đáp Cầu Phường Vũ Ninh, Bắc Ninh (21.20097, 106.09391) |
Phường Đáp Cầu, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh DTLSVH cấp tinh (Họ ông Ngô Mạnh Thường) |
| 12 | Nhà thờ họ Ngô Đăng Xã Kiến Hải, Hải Phòng (20.69488, 106.70951) |
Xã Đoàn Xá, huyện Kiến Thụy, Hải Phòng (Họ Ông Ngô Đăng Hải PCTHĐHNVN) |
| 13 | Từ đường họ Ngô Phú (Ngô Phú Đức) Xã Tam Sơn, Bắc Ninh (21.14673, 105.99348) |
Hồi Quan, Tương Giang, Từ Sơn, Bắc Ninh (Họ ông Ngô Phú Huệ) |
| 14 | Nhà thờ trưởng họ Ngô (Ngô Đức Hùng) Xã Tam Sơn, Bắc Ninh (21.14668, 105.99275) |
71 Hồi Quan, Tương Giang, Từ Sơn, Bắc Ninh |
| 15 | Nhà chi trưởng Ngô Đắc Huấn Xã Tam Sơn, Bắc Ninh (21.14959, 105.97886) |
Họ Ngô Đắc Xã Tam Sơn, TP Từ Sơn Bắc Ninh |
| 16 | Từ đường họ Ngô chi tộc (Ngô Chu Hùng) Xã Nguyễn Trãi, Hưng Yên ( 20.78775, 106.09708) |
Thôn Đông Bạn, xã Cẩm Ninh, huyện Ân Thi, Hưng Yên |
| 17 | Nhà trưởng họ Ngô (Ngô Đình Chiến) Xã Lương Bằng, Hưng Yên ( 20.77378, 106.06064) |
Thôn Cốc khê. Xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, Hưng Yên |
| 18 | Từ đường chi họ Ngô Văn Xã Phạm Ngũ lão, Hưng Yên (20.87409, 106.12686) |
Thôn La Mát, xã Phù Ủng, huyện Ân Thi, HY |
| 19 | Từ đường họ Ngô Xã Tân Hưng, Hưng Yên (20.63154, 106.10074) |
Xã Tân Hưng, huyện Tiên Lữ, Hưng Yên |
| 20 | Từ đường chi Ngô Văn - Xã Hải Thịnh, Ninh Bình (20.08087, 106.21808) |
Thôn Phú Lễ xã Hải Châu huyện Hải Hậu, Nam Định. (Họ Ông Ngô Văn Phát - PCT HĐHNVN) |
| 21 | Từ đường và mộ tỏ họ Ngô Văn Xã Hải Hậu, Ninh Bình (20.19181, 106.28090) |
Xóm 5, Hải Phương, Hải Hậu, Nam Định |
| 22 | Từ đường chi họ Ngô Đình - Tri Thủy, Đại Xuyên, Hà Nội (20.70575, 105.94125) |
An Bình, Bạch Hạ, Phú xuyên, HN |
| 23 | Nhà thờ họ Ngô Doãn - Lê Xá, Bắc An Phụ, Hải Phòng (21.04448, 106.44737) |
Thôn Lê Xá, xã Lê Minh, huyện Kinh Môn, Hải Dương |
| 24 | Nhà thờ tổ chi họ Ngô Phúc xã Lương Bằng, Hưng Yên (20.78081, 106.05814) |
Họ Ông Ngô Văn Tuyển |
| 25 | Nhà thờ chi họ Ngô Văn xã An khánh, Hà Nội (20.97752, 105.72936) |
La Phù, Hoài Đức, Hà Nội (Họ ông Ngô Văn Tuấn PCTHĐHNVN) |
| 26 |
Nhà trưởng họ Ngô Văn Huân - thôn Quảng Cầu, Xã Lâm Thao, Bắc Ninh (21,00036, 106.16558) |
Thôn Quảng Cầu, xã Bình Định, huyện Lương Tài, Bắc Ninh |
| 27 |
Từ đường họ Ngô - Kiều Sơn 11/2 ngõ 33 Kiều Sơn, Hải An, Hải Phòng (20.84022, 106.70741) |
(Họ Ông Ngô Xuân Trường) |
| 28 |
Nhà trưởng chi họ Ngô Văn Khoa 1 xóm Thượng 1, Yên Mỹ, Hưng Yên (20.88770, 106.03863) |
Thôn Trai Trang, TT Yên Mỹ, huyện Yên Mỹ, HY (Họ Ông Ngô Thanh Bình) |
| 29 |
Nhà thờ họ Ngô Đông - làng Thanh Bản Thanh Bản, Xuân Hòa, Hưng Yên (20.49040, 106.22101) |
Thanh Bản, xã Xuân Hòa, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình |
| 30 | Nhà trưởng họ Ngô Trọng Yêm - Lạc Thủy, Khoái Châu, Hưng Yên (20.81708, 105.94600) |
Lạc Thủy 1, xã Đông Kết, huyện Khoái Châu, Hưng Yên |
| 31 | Từ đường họ Ngô Trọng - Lạc Thủy, Khoái Châu, Hưng Yên (20.82220, 105.96009) |
Lạc Thủy 2, xã Đông Kết, huyện Khoái Châu, Hưng Yên |
| 32 | Nhà trưởng họ Ngô Trọng Chinh - xã Phạm Ngũ Lão, Hưng Yên (20.86192, 106.12641) |
Thôn Bối Khê, xã Bãi Sậy, huyện Ân Thi, Hưng Yên |
| 33 | Văn phòng Hội đồng họ Ngô Bắc Ninh Kinh Bắc, Bắc Ninh (21.19085, 106.04944) |
Sinh hoạt hội đồng họ Ngô BN |
| 34 | Chi trưởng họ Ngô Văn Lưu - Tam Giang. Bắc Ninh (21.23200, 105.94646) |
Thôn Như Nguyệt, xã Tam Giang, huyện Yên Phong, Bắc Ninh |
| 35 | Nhà thờ họ Ngô Chân Kỳ - Vọng Nguyệt, Tam Giang, Bắc Ninh (21.22736, 105.95223) |
Thôn Vọng Nguyệt, xã Tam Giang, huyện Yên Phong, Bắc Ninh |
| 36 | Nhà thờ họ Ngô Văn - Vĩnh Hoàng, Quảng Trị (17.07140, 107.03912) |
Xã Vĩnh Nam, huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị (Họ Ông Ngô Hữu Minh - PCT hội đồng họ Ngô VN) |
| 37 | Đền Đồng Nương - Thái Thụy, Hưng Yên (20.56387. 106.57436) |
Thờ tướng quân Ngô Đạt ( thời Trần) DTLSVH Cấp Tỉnh |
| 38 | Từ đường họ Ngô - Bảo Hàm Tổ dân phố Bao Trình, Thái Thụy, Hưng Yên (20.56367, 106.56299) |
Thôn Bao Hàm, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Họ của tướng Ngô Tống Tiệp ( thời Lê ) |
| 39 | Từ đường họ Ngô - Lũng Tả, Đông Thái Ninh, Hưng Yên (20.49302, 106.55726) |
Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
| 40 | Từ đường họ Ngô Phú Uyên, Đông Thái Ninh, Hưng Yên (20.50839, 106.47917) |
Xã Tân Học, huyện Thái Thụy tỉnh Thái Bình |
| 41 | Nhà thờ họ Ngô Thái Tân - Đông Thái Ninh, Hưng Yên (20.49046, 106.53016) |
Xã Tân Học huyện Thái Thụy tỉnh Thái Bình |
| 42 | Từ đường họ Ngô Hoàng - Lục Nam, Đông Thái Ninh, Hưng Yên (20.50022, 106.54452) |
Tỉnh Thái Bình |
| 43 | Từ đường họ Ngô Đồng Uyên, Bắc Thái Ninh, Hưng Yên (20.50842, 106.47911) |
Xã Thái Phúc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
| 44 | Nhà thờ tổ họ Ngô làng Lạc Nghiệp hoặc Miếu Thủy Tổ (Ngô tộc) Xóm 7, Xuân Hưng, Ninh Bình (20.29066, 106.39068) |
Thọ Nghiệp, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. Dòng cụ Ngô Trừng DTLSVH cấp Tỉnh |
| 45 | Nhà văn hóa họ Ngô làng Lạc Nghiệp Xuân Hưng, Ninh Bình (20.29091, 106.39077) |
Thọ Nghiệp, huyện Xuân Trường, Nam Định |
| 46 | Từ đường họ Ngô (Hạ Đoạn) Hạ Đoạn 3- 4 Đông Hải, Hải Phòng (20.84319, 106.73515) |
Dòng cụ Ngô Trừng DTLSVH cấp Thành Phố |
| 47 | Nhà thờ họ Ngô Đình - Vạn Xuân Thôn Giữa, Trường Ninh, Quảng Trị (17.28230, 106.68342) |
Dòng cụ Ngô Trừng Vạn Xuân, xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh, Quảng Bình |
| 48 | Ngô tộc từ đường Thôn Tây, Trường Ninh, Quảng Trị (17.27893, 106.67052) |
Dòng cụ Ngô Trừng. Đại Phúc, xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh, Quảng Bình |
| 49 | Nhà Trưởng chi họ Ngô Đình - Đại Phong, Lệ Thủy, Quảng Trị (17.23313, 106.77401) |
Họ Ông Ngô Đình Khả Quan Thượng Thư (thời Nguyễn) |
Ý kiến bạn đọc
Những tin cũ hơn