Danh sách cúng tiến năm 2016

Thứ bảy - 09/04/2016 23:05

HNVN xin đăng tải danh sách bà con cúng tiến, công đức tại Lễ Dâng hương Tiền Ngô Vương tháng Giêng năm Bính Thân (2016) - Quỹ do Hội đồng Ngô tộc VN quản lý
Danh sách cúng tiến năm 2016

 

STT

    

         HỌ VÀ TÊN

 

ĐỊA CHỈ - QUÊ QUÁN

 

SỐ TIỀN

 

001

Ngô Quốc An

An Duyên - Tô Hiệu - Thường Tín - HN    

150,000

002

Ngô Đức Anh

Califonia - Mỹ

200,000

003

Ngô Hữu Anh  

Sầm Sơn - Thanh Hóa               

100,000

004

Ngô Quỳnh Anh

Thôn 6 Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình

50,000

005

Ngô Sỹ Tuấn Anh

P.305 A6 TT Thành Công - Ba Đình - HN          

100,000

006

Vũ Tuấn Anh 

Tân Xuân - P.Xuân Đỉnh - Bắc Từ Liêm - HN       

50,000

007

Ngô Văn Anh

20/12 Trưng Nhị - Lê Lợi - HY

200,000

008

Ngô Văn Bách

Hương Câu  - Hương Lâm - Hiệp Hòa - Bắc Giang

50,000

009

Ngô Sỹ Bắc

Thôn Cổ Điến A -Từ Hiệp -Thanh Trì - HN

100.000

010

Ngô Huy Bình

Họ Mão Điền - Thuận Thành -Bắc Ninh

1,000,000

011

Ngô Sỹ Bình

Tựu Liệt - Tam Liệt - Thanh Trì - Hà Nội

500,000

012

Ngô Xuân Bình

Nguyễn Văn Cừ - Long Biên      

1,000,000

013

Ngô Doãn Bút

Thọ Nghiệp -  Xuân Trường - Nam Định    

100,000

014

Ngô Thị Cái

Số 393 đường Trần Thái Tông - TP TBình

100,000

015

Ngô Đắc Cán 

Ngô Xá - Phật Tích - Tiên Du - Bắc Ninh

100,000

016

Ngô Thị Chiến           

Nhân Chính - Thanh Xuân - HN

200,000

017

Ngô Xuân Chiến

Ngô Quyền - Tiên Lữ - HY

200,000

018

Nguyễn Thúy Chinh

Xuân Phương - Nam Từ Liêm - HN

50,000

019

Nguyễn Thị Chính

Xã Phú Cát - H.Quốc Oai - HN

100,000

020

Ngô Văn Chính

Xã La Phù - Hoài Đức - HN    

50,000

021

Ngô Phương Cúc

Công ty CP đầu tư TMDV Phú Mỹ Gia

500,000

022

Ngô Mạnh Cường

Huyện Phúc Thọ - Hà Nội

100,000

023

Ngô Văn Cý

Vũ Thắng - Kiến Xương - T.Bình 

120,000

024

Ngô Đắc Dân

Phật Tích - Tiền Du - Bắc Ninh

200,000

025

Ngô Nhật Dân

Phố Pháo Đài Láng - Hà Nội

500,000

026

Ngô Thị Diêm

Thụy Lôi - Tiên Lữ - Hưng Yên

200,000

027

Ngô Sỹ Diện

Số 16 ngõ 74 P.Tứ Hiệp - Văn Điển - Hà Nội

900,000

028

Ngô Phương Dung

Số 7B1 ngõ 79 Dương Quảng Hàm-  Cầu Giấy - HN

500,000

029

Ngô Quang Dũng

30A Cát Linh - Hà Nội

200,000

030

Ngô Tiến Dũng

Khu đô thị Linh Đàm - Hoàng Liệt-HM - HN

500,000

031

Ngô Trí Dũng 

Thành phố Thái Bình

1,000,000

032

Ngô Văn Dũng

27 ngõ 766 đường La Thành - Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội

1.000.000

033

Vũ Xuân Duyệt

P404 - N08 Dịch Vọng - Cầu Giấy - Hà Nội

100,000

034

Ngô Văn Dưỡng

Xuân Tàng - Bắc Phú - Sóc Sơn - Hà Nội

100,000

035

Ngô Văn Đam

Thái Thụy - Thái Bình

100,000

036

Ngô Đình Đạt

177 đường Bê Tông - Hoàng Thạch - Mạo Khê - Đông Triều - QNinh   

3,000,000

037

Ngô Văn Đăng

An Duyên - Thường Tín - Hà Nội

100,000

038

Ngô Xuân Đằng

Xóm 2 - Thọ Nghiệp - Xuân Trường – NĐịnh

1,000,000

039

Ngô Văn Điềm

Mỹ Lộc - Thái Thụy - Thái Bình

100,000

040

Ngô Xuân Định

Mỹ Xá - Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hưng Yên          

100,000

041

Ngô Văn Đô

Xuân Tàng - Bắc Phú - Sóc Sơn - Hà Nội

100,000

042

Ngô Hữu Giáp

Sầm Sơn - Thanh Hóa  

50,000

043

Ngô Minh Giáp

Xóm Phượng - Thôn Đoài - Nam Hồng – ĐAnh

500,000

044

Ngô Văn Hà

Công ty kính Hà Nhạn - Sơn La             

500,000

045

Ngô Văn Hà

Thôn 4 Ngũ Thắng - Kiến Xương - T Bình

200,000

046

Ngô Văn Hách

Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa

100,000

047

Vũ Duy Hải

Đại học Bách Khoa Hà Nội

100,000

048

Ngô Hữu Hải

  215/E9 Nguyễn Văn Hưởng - P.Thảo Điền - Q2 - TP HCM

500,000

049

Ngô Ngọc Hải

Hạnh Phúc - Hải Ninh - Tỉnh Gia - THóa

200,000

050

Ngô Phú Hải

Từ Sơn - Bắc Ninh

200,000

051

Ngô Quang Hải

Lý Tra i- Diễn Châu - Nghệ An

200,000

052

Ngô Đại Hành

Phúc Xã - Ba Đình - Hà Nội

50,000

053

Ngô Thị Thu Hằng

Long Biên - Hà Nội

100,000

054

Ngô Thúy Hằng

Số 42 ngõ 16 Nguyễn Khánh Toàn - CG - HN

100,000

055

Ngô Văn Hân

Sóc Sơn - Hà Nội

100,000

056

Ngô Thanh Hiên

Đường Lâm - Sơn Tây

100,000

057

Ngô Đức Hiền           

Sóc Sơn - Hà Nội

200,000

058

Ngô Đình Hiện

An Duyên - Tô Hiệu - Thường Tín - HN

50,000

059

Ngô Đức Hiến

P. Thượng Cát - Từ Liêm - HN

200,000

060

Ngô Văn Hiệp

Thôn Đoài - Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội

50,000

061

Ngô Duy Hiếu           

63 ngõ 105/2/37 P.Xuân Thảo - Bắc TL-HN

1,000,000

062

Từ Thị Hoa     

104 Trần Phú - Hà Đông - HN       

500,000

063

Ngô Đình Hòa

Đại Học Bách Khoa Hà Nội

300,000

064

Ngô Trung Hòa

Khoa kinh tế - Học viện Cảnh sát                     

200,000

065

Ngô Minh Hoại

Giảng Võ - Hà Nội

200,000

066

Ngô Tiến Hoàng

Tam Hiệp - Thanh Trì - HàNội     

50,000

067

Ngô Xuân Hồng và

Nguyễn Thị Hoa P.Tân Sơn -TP THóa

100,000

068

Ngô Quốc Huân

Khương Đình - Thanh Xuân - HN

200,000

069

Ngô Phú Huệ

Tương Giang - Từ Sơn - B Ninh

1,000,000

070

Đào Thị Huề

Đội 9 Cẩm đội - Thụy Vân - Việt Tì – PThọ

50,000

071

Ngô Đức Hùng

Quảng Cư - Quảng Thanh – Thủy .Nguyên - HP

200,000

072

Ngô Mạnh Hùng

Số 7B1 ngõ 79 Dương Quảng Hàm - Cầu Giấy - HN

500,000

073

Ngô Văn Hùng

Xã La Phù - Huyện Hoài Đức - Hà Nội

100,000

074

Ngô Văn Hùng

165 Bùi Thị Xuân- Hà Nội           

300,000

075

Ngô Văn Hùng

La Phù - Huyện Hoài Đức - HN

200,000

076

Ngô Việt Hùng

Sở KHĐT tỉnh Hưng Yên

200,000

077

Ngô Việt Hùng

Ngõ 203 Tôn Đức Thắng - Đống Đa - HN           

200,000

078

Ngô Tiến Hưng

P705-25T2 Hoàng Đạo Thúy - CG - HN

50,000

079

Nguyễn Thị Hy

Mông Dương - Cẩm Phả - Quảng Ninh

200,000

080

Ngô Đắc Khánh

Phật Tích - Tiên Du - Bắc Ninh

200,000

081

Quách Đỗ Khánh

Chi Hà Đông - Hà Nội                

200,000

082

Ngô Nhật Khánh

P726 K1 KĐT Việt Hưng - Long Biên - HN         

200,000

083

Ngô Quốc Khánh

Công ty CP đầu tư TMDV Phú Mỹ Gia    

500,000

084

Ngô Văn Khánh

Yên Tàng-Bắc Phú-Sóc Sơn-HN

200,000

085

Ngô Xuân Khuyến

Trịnh Mỹ - Ngô Quyền - Tiên Lữ - HY

100,000

086

Ngô Trung Kiê

Hợp Thành - Thủy Nguyên-HP   

100,000

087

Nguyễn Trung Kiên

Tổ 6 khu 6 - Bãi Cháy - Hạ Long - QNinh

100,000

088

Ngô Hải Kính

Lũng Tá - Mỹ Lộc - Thái Thụy - Thái Bình

100,000

089

Ngô Vi Kỳ

Thanh Oai - Thanh Trì - Hà Nội

200,000

090

Ngô Thị Hương Lan

Thành phố Hà Nội

100,000

091

Vũ Tú Lâm

Yên Lộc - Ý Yên - Nam Định

100,000

092

Trần Văn Lâm

Thành Trực - Thạch Thành - Thanh Hóa

100,000

093

Ngô Văn Lâm

An Duyên - Tô Hiệu - Thường Tín - HN

100,000

094

Ngô Văn Lập

Mông Dương - Cẩm Phả - Quảng Ninh

200,000

095

Ngô Thanh Liêm

Đội 1 - Tả Thanh Oai - Thanh Trì - HN

200,000

096

Hoàng Thị Liên

Xuân Tàng - Bắc Phú - Sóc Sơn - Hà Nội

100,000

097

Ngô Thị Liễu

An Duyên - Tô Hiệu - Thường Tín - HN

50,000

098

Trần Thùy Linh

Tổ 6 khu 3 - P.Hà Tu - Hạ Long

20,000

099

Ngô Long

Tổ 1 khu 5 A Cẩm Thịnh - Cẩm Phả - QNinh

500,000

100

Ngô Đức Long

P302-c10 Nam Thành Công - ĐĐ - HN        

100,000

101

Ngô Hoàng Long

Công ty CP đầu tư TMDV Phú Mỹ Gia

500,000

102

Ngô Văn Luyến

An Duyên - Tô Hiệu - Thường Tín - HN

50,000

103

Ngô Phú Lưu

Từ Sơn  - Bắc Ninh

50,000

104

Ngô Thị Mai

30/1 Trường Thi - TP Thanh Hóa

50,000

105

Ngô Văn Mạnh

Thạch Nam - Quảng Thạch - Q Xương - TH

100,000

106

Ngô Thị Mận

Tổ 21A khu 2A P.Cao Sanh - Hạ Long- QNinh

100,000

107

Ngô Đức Miện

Phường Phương Liệt - Thanh Xuân - HN

100,000

108

Ngô Hồng Minh

Phố Dương Quảng Hàm - Cầu Giấy - TP HN

100,000

109

Ngô Hữu Minh

Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Q. Trị

1,000,000

110

Ngô Quang Minh

Mông Dương - Cẩm Phả - Quảng Ninh

200,000

111

Ngô Thị Minh

Số 6 Tổ 6 Hòn 1 Cẩm Bình - Cẩm Phả - QNinh

100,000

112

Ngô Văn Minh

68 phố Kênh Liêm - P.Cao Thắng - Hạ Long

500,000

113

Ngô Văn Minh

UV thường trực UB pháp luật Quốc Hội

1,000,000

114

Ngô Văn Minh

22 ngõ 56 Võ Văn Dũng - Hoàng Cầu - HN        

500,000

115

Ngô Văn Minh

Hiệp Hòa - Bắc Giang             

100,000

116

Ngô Xuân Mùi

Số 08 Tổ 6 Khu Hòn 1 - CPhả -QNinh

50,000

117

Ngô Tiến Nam           

Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An

200,000

118

Ngô Văn Nam

Hòa Bình - Hà Châu - Tĩnh Gia - Thanh Hóa

200,000

119

Đinh Văn Nghĩa

SN 1 ngõ 90 - Kiều Sương - Hải An - HP

100,000

120

Ngô Sỹ Ngọ

Lý Trái - Nghệ An

200,000

121

Ngô Quang Ngọc

Lý Trai-Diễn Châu-Nghệ An

5,000,000

122

Ngô T Minh Nguyện

Cẩm Phả-Quảng Ninh

50,000

123

Ngô Xuân  Nguyệt

Số 2 Lô M - Tổ 56 - Hoàng Mai - Hà Nội

100,000

124

Ngô Phú Nhân

Từ Sơn - Bắc Ninh

200,000

125

Nguyễn Thị Nhất

Quảng Cư - Quảng Xương - TH

50,000

126

Ngô Văn Nhuần

Thôn Đoài - Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội

50,000

127

Ngô Hồng Nhung

Công ty CP đầu tư TMDV Phú Mỹ Gia

500,000

128

Ngô Đăng Ninh

Liên Giang - Đông Hưng -TB      

50,000

129

Ngô Ngọc Oanh

Cẩm Phả - Quảng Ninh

100,000

130

Ngô Sỹ Phán

Hà Tu - Hạ Long - Quảng Ninh

100,000

131

Ngô Hồng Phong

Và Thảo 45 Tổ 2 xóm Trung -Ngô Quyền - HP

200,000

132

Ngô Văn Phong

Thường Tín - Hà Nội

50,000

133

Ngô Thị Phông

Cầu Giấy - Hà Nội

100,000

134

Ngô Văn Phúc           

La Phù - Hoài Đức - Hà Nội

50,000

135

Ngô Trí Phùng

Yên Thành - Nghệ An

100,000

136

Ngô Duy Phương

Hương Câu - Hương Lâm - Hiệp Hòa - BG             

200,000

137

Ngô Sỹ Tuấn Phương

Số 1 ngõ 333/3 phố Vọng - TP Hà Nội      

100,000

138

Ngô Thế Phương

Cẩm Phả - Quảng Ninh

50,000

139

Nguyễn Văn Phương

Bắc Phú - Sóc Sơn - HN        

50,000

140

Ngô Thị Bích Phượng

115 Phùng Khắc Khoan - Sơn Tây - HN

50,000

141

Ngô Xuân Phượng

Ngô Quyền - Hưng Yên

100,000

142

Ngô Đăng Quang

11/269/15 Kim Mã - Hà Nộị        

300,000

143

Ngô Đức Quang

Số 10, ngõ 29/70/16 Khương Hạ - HN

100,000

144

Ngô Hồng Quang

Hà Tu - Hạ Long - Quảng Ninh

100,000

145

Nguyễn Hồng Quang

La Phù - Hoài Đức - Hà Nội

200,000

146

Ngô Hữu Quang

Sầm Sơn-Thanh Hóa

50,000

147

Ngô Trí Quát  

Ngô Thế Trụ - Nhân Cao  - Yên Thành - N An

100,000

148

Ngô Trọng Quân

Lũng Tá - Mỹ Lộc - Thái Thụy - Thái Bình

100,000

149

Nguyễn Kim Quy

Số 2 tổ Ngoa Long 1 - Minh Khai - Bắc T Liêm - HN

100,000

150

Ngô Tiến Qúy

P705 25T2 Hoàng Đạo Thúy - Hà Nội

1,000,000

151

Ngô Văn Qúy

Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa

100,000

152

Ngô Văn Qúy

Hiệp Hòa - Bắc Giang

100,000

153

Ngô Hữu yên

Sầm Sơn - Thanh Hóa

50,000

154

Ngô Văn Quyên

La Phù-Hoài Đức-Hà Nội

50,000

155

Ngô Đăng Quyền

Liên Giang - Đông Hưng - TB    

50,000

156

Ngô Văn Quyền

Nam Lợi - Nam Trực - N Định   

300,000

157

Ngô Sỹ Quyết

Diễn Ngọc - Diễn Châu - NAn        

2,000,000

158

Ngô Văn Quyết

Và Thiểm Hiệp Hòa - Bắc Giang

200,000

159

Phạm Thị Sen

Thái Thụy - Thái Bình

50,000

160

Ngô Đăng Sinh

Đội 1 - Tả Thanh Oai - Thanh Trì - HN

200,000

161

Ngô Văn Sinh

Xuân Tàng - Bắc Phú - Sóc Sơn - Hà Nội

100,000

162

Ngô Hồng Sơn

Tổ 1B khu 7 Bãi Cháy - Hạ Long – Q.Ninh

500,000

163

Ngô Phú Sơn

Hồi Quán - Tương Giang - Từ Sơn - Bắc Ninh

100,000

164

Ngô Sỹ Sơn

Xóm Đình - Cổ Điển A - Tứ Hiệp-TTrì - HN  

50,000

165

Ngô Văn Sơn

Xuân Tàng - Bắc Phú - Sóc Sơn - Hà Nội

100,000

166

Ngô Văn Tài

Xuân Tàng - Bắc Phú - Sóc Sơn - Hà Nội

100,000

167

Ngô Văn Tám

Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa

100,000

168

Ngô Trung Tâm

Tây Đằng - Ba Vì - Hà Nội

300,000

169

Dương Việt Tân

Song Khê - Bắc Giang             

100,000

170

Ngô Xuân Tấn 

Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội

100,000

171

Ngô Phú Thái

Thị xã Từ Sơn - Bắc Ninh

200,000

172

Ngô Xuân Thái

Sở Khoa học công nghệ tỉnh Hưng Yên

1,000,000

173

Ngô Văn Thanh

An Duyên - Tô Hiệu - Thường Tín - HN

100,000

174

Nguyễn Văn Thanh

Và Hà Đội 2 - Thọ Đa - Kim Nỗ - ĐA - HN

100,000

175

Đoàn Ngọc Thành

Kỳ Sơn - Tứ Kỳ - Hải Dương

100,000

176

Ngô Quảng Thành

An Duyên - Tô Hiệu - Thường Tín - HN

200,000

177

Ngô Trung Thành

158 Nguyễn Sơn - Long Biên - Hà Nội

500,000

178

Ngô Xuân Thành

Cẩm Phả - Quảng Ninh

100,000

179

Ngô Thị Bích Thảo

05/03/D1 Trung Hòa - Quận CG - HN

1,5000

180

Ngô VănThảo           

La Phù - Hoài Đức - Hà Nội

50,000

181

Ngô Xuân Thăng

Trịnh Mỹ - Ngô Quyền - Tiên Lữ - HY

100,000

182

Ngô Xu ân Thiện

Mỹ Xá - Ngô Quyền - Tiên Lữ - HY

100,000

183

Ngô Thị Thiệu

  Tựu Liệt - Tam Hiệp - Thanh Trì - HN

100,000

184

Ngô Đức Thính

Trung Tâm - Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - BG           

1,000,000

185

Ngô Quang Thịnh

Công ty CP đầu tư TMDV Phú Mỹ Gia

500,000

186

Ngô Xuân Thịnh

An Duyên - Tô Hiệu - Thường Tín - HN

50,000

187

Ngô Huy Thọ 

Mỹ Hào - Hưng Yên    

2,000,000

188

Ngô Quang Thọ

Cẩm Phả - Quảng Ninh

50,000

189

Ngô Thị Thọ

Xuân Tàng - Bắc Phú - Sóc Sơn - Hà Nội

100,000

190

Ngô Minh Thoa

Phong Cốc - Quảng Yên - Quảng Ninh

500,000

191

Ngô Xuân Thoàn

Số 37 P.Đồng Me - Mễ Trì - NTL - HN

1,000,000

192

 Ngô Quang Thông

Số 10 phố Lê Lợi - Ttrấn Tiên Yên - QNinh

100,000

193

Ngô Quang Thơm

Hương Câu- Hương Lâm - Hiệp Hòa - BG

200,000

194

Trịnh Thị Thuần

Làng cổ Đường Lâm

50,000

195

Ngô Văn Thuần

La Phù - Hoài Đức - TP Hà Nội

500,000

196

Ngô Văn Thuận

Thôn Tựu Liệt - Tam Hiệp - Thanh Trì - HN

200,000

197

Ngô Hữu Thuấn

Xã Thụy Ninh - Thái Thụy - Thái Bình

100,000

198

Nguyễn Minh Thuấn

57A Chùa Mới - Ngô Quyền - Sơn Tây - HN

100,000

199

Ngô Hồng Thúy

P404 - N08 Dịch Vọng - CG - HN

100,000

200

Nguyễn Bích Thủy

Tổ 13 số 33 Định Công - Hoàng Mai - HN

100,000

201

Ngô Thị Thủy

Hồng Phong - Hải Ninh - Tĩnh Gia - THóa         

100,000

202

Ngô Văn Thủy

Bắc Phú - Sóc Sơn - Hà Nội

50,000

203

Ngô Văn Thức

An Duyên - Tô Hiệu - Thường Tín - HN

100,000

204

Ngô Đình Thường

Thôn Tựu Liệt - Tam Hiệp - Thanh Trì - HN          

100,000

205

Ngô Ngọc Toàn

Thôn Tựu Liệt - Tam Hiệp - Thanh Trì - HN

200,000

206

Ngô Ngọc Toàn

An Duyên - Tô Hiệu - Thường Tín - HN

100,000

207

Vũ Phạm Khánh Toàn

Du học Mỹ

100,000

208

Ngô Hữu Tôn

Quảng Cư - Quảng Xương - TH

50,000

209

Vũ Thị Thu Trang

Mỹ Đình - Nam Từ Liêm - Hà Nội

50,000

210

Ngô Thị Ngọc Trâm

Hiệp Hòa - Bắc Giang

50,000

211

Ngô Văn Trình

La Phù - Hoài Đức - Hà Nội

50,000

212

Ngô Đình Trọn

Tổ 1 khu 6C Cẩm Chung - Cẩm Phả - Q.Ninh

50,000

213

Ngô Văn Trực

Thôn 7 - Quảng Khê – Q.Xương - TH

100,000

214

Nguyễn Xuân Trường

Thị đội Sơn Tây

50,000

215

Ngô Xuân Trường

Mỹ Xá - Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hưng Yên          

100,000

216

Ngô Duy Tuấn

Kỳ Bá - TP Thái Bình

100,000

217

Ngô Hữu Tuấn

Sầm Sơn - Thanh Hóa

100,000

218

Ngô Quốc Tuấn

Bắc Phú - Sóc Sơn - Hà Nội

200,000

219

Ngô Thanh Tuấn

Hà Nội

500,000

220

Ngô Văn Tuấn

An Duyên - Tô Hiệu - Thường Tín-HN

100,000

221

Ngô Văn Tuấn

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

500,000

222

Ngô Trí Tuệ

Văn Tràng - Thụy Văn - Thái Thụy - TBình

100,000

223

Ngô Thanh Tùng

Phường Nhân Chính - Thanh Xuân - HN

200,000

224

Ngô Xuân Tùng

Mỗ Lao - Hà Đông - Hà Nội

200,000

225

Cao Thị Tuyền

Hoa Sơn -Ứng Hòa - Hà Nội

50,000

226

Ngô Thế Tuyển

Công ty Điện lực Hưng Yên

1,000,000

227

Ngô Xuân Tuyến

Linh Đàm - Đại Kim - Hoàng Mai - HN        

200,000

228

Ngô Hữu Tý

Sầm Sơn - Thanh Hóa

200,000

229

Ngô Văn Uyên

La Phù - Hoài Đức - Hà Nội

100,000

230

Ngô Quang Ước

Tổ 42 - P.Vĩnh Hưng - Hoàng Mai - Hà Nội

600,000

231

Ngô Thị Vân

Cẩm Phả - Quảng Ninh

100,000

232

Ngô Văn Viên

Xã Hợp Thành - Thủy Nguyên - Thái Bình

200,000

233

Ngô Sỹ Việt

Diễn Kỷ - Diễn Châu-Nghệ An

500,000

234

Ngô Văn Việt

Phường Trần Hưng Đạo - TP Thái Bình    

1,000,000

235

Ngô Xuân Vũ

Tựu Liệt - Tam Hiệp - Thanh Trì - HN          

200,000

236

Ngô Quang Vương

A1LK19 KĐT Phú Thịnh - Sơn Tây

100,000

237

Ngô Quốc Vương

Tổ 13 số 33 Định Công - Hoàng Mai - HN

100,000

238

Ngô Xuân

Phường Trường Thi - TP T Hóa

100,000

239

Ngô Văn Xuân

Vũ Trung - Kiến Xương -TB      

200,000

240

Ngô Thị Xuyến

Yên Mỹ - Yên Mô - Ninh Bình   

500,000

241

Ngô Thị Yến

Mông Dương - Cẩm Phả - Quảng Ninh

200,000

242

Nguyễn Văn Yến

Cục kỹ thuật Thái Nguyên (Quân khu 1)

100,000

243

Họ Ngô lệnh tộc

Vọng Nguyệt - Bắc Ninh

2,500,000

244

Họ Ngô

Mỹ Xá - Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hưng Yên

500,000

245

Họ Ngô          

An Duyên - Thường Tín - HN

500,000

246

Ban QLDTLS

Đình Kiều Sơn - P Đằng Lâm - Hải An - H P

2,000,000

247

Họ Ngô

Thôn An Duyên - Thường Tín

500,000

248

Ban QLDTLS

Đình Nam Pháp - Ngô Quyền - Hải Phòng

1,000,000

249

Họ Ngô Kiều Sơn

Số 15 ngõ 33 Đằng Lâm - Hải An - HP

3,000,000

250

Họ Ngô - Chi Giáp

Thôn Phú Cốc - Ngũ Lão - Kim Động - HY

1,000,000

251

Họ Ngô Lý Trai

Xã Diễn Kỷ - Diễn Châu - N An

1,000,000

252

Trường THPT

Ngô Quyền Vạn Thắng - Ba Vì - Hà Nội      

500,000

253

Hội đồng Ngô tộc

Hiệp Hòa -  Bắc Giang

1,000,000

254

Trường THCS Ngô Quyền

Số 3 Trần Hưng Đạo - Sơn Tây  

300,000

255

Họ Ngô Làng Hiệp

Xuân Trường - Nam Định           

500,000

256

BQLDT đền vua Bà Tây cung Hoàng Hậu

Xã Tống Trân - Phù Cừ - Hưng Yên                  

500,000

257

Con cháu cụ Ngô

Phúc Siêu Thôn Câu Tử - Thủy Nguyên - HP

500,000

258

CTy CP Phương Anh

Đường Lâm - Sơn Tây

500,000

259

Họ Ngô xã La Phù

Hoài Đức - Hà Nội

500,000

260

Họ Ngô Định Công

Hoàng Mai - Hà Nội

200,000

261

Chi họ Ngô Đắc  

Phật Tích Tiên Du - Bắc Ninh     

1,500,000

262

Họ Ngô Tựu Liệt

Tam Hiệp -Thanh Trì - Hà Nội     

2,000,000

263

Họ Ngô

Lũng Tá - Mỹ Lộc - Thái Thụy - Thái Bình        

100,000

264

Họ Ngô Cam Gíá

TP Thái Nguyên - Tỉnh TN       

1,000,000

265

Trường Mầm non Hồ Tùng Mậu

Tổ 13 - P.Phú Diễn - Q.Bắc Từ Liêm - HN

100,000

266

Họ Ngô Sầm Sơn

Thanh Hóa

1,800,000

267

Họ Ngô Hồi Quan

Từ Sơn - Bắc Ninh

200,000

268

Họ Ngô Dưỡng Phú

Chính Nghĩa - Kim Động - HYên

1,000,000

 

Cộng

 

  89,690,000đ

(Tổng cộng: Tám mươi chín triệu sáu trăm chín mươi nghìn đồng)

Ghi chú: Thụ lộc tại Đền do ông Ngô Văn Tuấn-Phó Chủ tịch HĐ Ngô tộc VN tài trợ.

Bổ sung: Ngày 22/6/2016 ông Ngô Minh Tiến - họ Ngô huyện Yên Dũng - Bắc Giang cúng tiến 100.000.000đ (một trăm triệu đồng)

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Liên kết website
Thống kê
  • Đang truy cập22
  • Hôm nay1,137
  • Tháng hiện tại96,281
  • Tổng lượt truy cập4,956,036
Đăng ký
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây