Danh sách công đức giỗ Đức Vương Ngô Quyền 2018

Thứ hai - 19/03/2018 06:11

HNVN xin đăng tải danh sách cúng tiến, công đức dịp giỗ tổ Đức vương Ngô Quyền năm 2018
Các thế hệ con cháu họ Ngô xếp hàng vào dâng hương trong đền Ngô Vương Quyền
Các thế hệ con cháu họ Ngô xếp hàng vào dâng hương trong đền Ngô Vương Quyền
 
STT HỌ TÊN ĐỊA CHỈ SỐ TIỀN
001 Ngô Đức Anh Nước Mỹ 200,000
002 Ngô Lan Anh TP. Thái Bình 200,000
003 Ngô Thị Anh Yên Dũng. Bắc Giang 100,000
004 Ngô Thị Tú Anh Tổ 13 Định Công.Hoàng Mai.Hà Nội 100,000
005 Ngô Tuấn Anh Thanh Xuân. Hà Nội 500,000
006 Ngô Việt Anh Số 7 Ngõ 99/110/14 Định Công .Hoàng Mai 100,000
007 Phan Văn Anh Thanh Liệt.Thanh Trì. Hà Nội 500,000
008 Ngô Xuân Anh Yên Dũng. Bắc Giang 100,000
009 Ngô Quốc Ánh Đông Anh.Hà Nội 200,000
010 Ngô Xuân Bách Đồ Sơn.Hải Phòng 200,000
011 Nguyễn Duy Bào 35 Kiều Sơn. Đặng Lân. An Hải. Hải Phòng 100,000
012 Ngô Văn Bằng La Phù. Hoài Đức. Hà Nội 100,000
013 Ngô Thị Bích Phù Lỗ.Sóc Sơn.Hà Nội 50,000
014 Ngô Xuân Bát Đông Quang. Đông Sơn. Thanh Hóa 100,000
015 Ngô Tiến Bắc V5A Số nhà 16. Văn Phú.Hà Đông 1,000,000
016 Ngô Việt Bắc 71 Nguyễn Chí Thanh. Hà Nội 700,000
017 Ngô Văn Bằng Bình Tân. Mỹ Hào. Hưng Yên 200,000
018 Ngô Bền Yên Dũng. Bắc Giang 100,000
019 Ngô Hữu Biên Sầm Sơn.Thanh Hóa 100,000
020 Ngô Hữu Bình Sầm Sơn. Thanh Hóa 200,000
021 Ngô Ngọc Bình Thái Thụy. Thái Bình 100,000
022 Ngô Sỹ Bình Tam Hiệp. Thanh Trì. Hà Nội 500,000
023 Ngô Thanh Bình Cục phó C6 Bộ Công An 1,000,000
024 Ngô Đình Bính Kim Mã. Ba Đình. Hà Nội 500,000
025 Ngô Văn Bình TP. Thanh Hóa 100,000
026 Ngô Văn Bình t/tộc Tri Chỉ.Tri Trung. Phú Xuyên. Hà Nội 200,000
027 Ngô Doãn Bộ Quỳnh Thọ.Quỳnh Phụ. Thái Bình 50,000
028 Ngô Văn Các Thụy An. Ba Vì. Hà Nội 200,000
029 Ngô Văn Cánh Yên Dũng. Bắc Giang 200,000
030 Ngô Hồng Cầm Quốc Oai.Hà Nội 100,000
031 Ngô Thị Cầm Phù Lỗ. Sóc Sơn. Hà Nội 50,000
032 Ngô Văn Cần Quảng Khê.Quảng Trường. Thanh Hóa 100,000
033 Ngô Văn Cậy Phạm Ngũ Lão. Kim Động. Hưng Yên 1,000,000
034 Ngô Thị Chẩn Kim Động.Hưng Yên 50,000
035 Ngô Xuân Chất Khu 2. Phường Phong Cốc.TX Quảng Yên 200,000
036 Ngô Doãn Chiên Mai Lĩnh.Đồng Mai.Thanh Oai.Hà Nội 100,000
037 Ngô Đình Chiến Thị Trấn Lâm Thao. Phú Thọ 100,000
038 Ngô Minh Chiến Tri Trung. Phú Xuyên. Hà Nội 200,000
039 Ngô Thế Chiến Kim Động. Hưng Yên 100,000
040 Ngô Thị Chiến N2B Trung Hòa. Nhân Chính. Hà Nội 200,000
041 Ngô Xuân Chiến Ngô Quyền. Tiên Lữ. Hưng Yên 500,000
042 Ngô Tuấn Chiển Chính Nghĩa. Kim Động. Hưng Yên 200,000
043 Ngô Thiên Chín Quảng Trường. Thanh Hóa 50,000
044 Ngô Huyền Chinh Cầu Bươu. Tả Thanh Oai. Thanh Trì. Hà Nội 100,000
045 Ngô Đức Chính Thượng Cát. Bắc Từ Liêm. Hà Nội 100,000
046 Ngô Văn Chính Bạch Hạ. Phú Xuyên. Hà Nội 200,000
047 Ngô Văn Chính Tổ 14 số 1/99/158 Định Công 100,000
048 Ngô Văn Chính Bình Tân. Mỹ Hào. Hưng Yên 200,000
049 Ngô Văn Chính Nam Lợi. Nam Trực. Nam Định 100,000
050 Ngô Xuân Chính Phù Lỗ. Sóc Sơn. Hà Nội 50,000
051 Ngô Tiến Chung Thôn Đoài.Tam Giang. Yên Phong. Bắc Ninh 200,000
052 Ngô Thị Co Yên Tàng. Bắc Phú. Sóc Sơn. Hà Nội 100,000
053 Ngô Phương Cúc Nhà hàng Long Phụng 2,500,000
054 Ngô Xuân Cung 25. Vũ Tông Phan. Hà Nội 100,000
055 Ngô Văn Cương La Phù.Hoài Đức. Hà Nội 200,000
056 Ngô Chí Cường Mỹ Đình. Hà Nội 200,000
057 Nguyễn Hùng Cường Z143 Thụy An. Ba Vì. Hà Nội 50,000
058 Ngô Hữu Cường Sầm Sơn. Thanh Hóa 200,000
059 Ngô Phú Cường Dịch Vọng. Cầu Giấy. Hà Nội 600,000
060 Ngô Quốc Cường An Hoạch. TP Thanh Hóa 100,000
061 Ngô Việt Cường Tiên Sơn. Tiên Cát. Việt Trì 100,000
062 Ngô Đình Cửu Đông Quang. Đông Sơn. Thanh Hóa 100,000
063 Ngô Văn Dã Chuyên Thái. Hà Nội 50,000
064 Ngô Nhật Dân Ngõ 14 Pháo Đài Láng. Hà Nội 500,000
065 Ngô Sỹ Dần Sn 23. Tổ 9 Trung Hưng. Sơn Tây. Hà Nội 50,000
066 Trịnh Thị Diệu Phủ Lỗ.Sóc Sơn. Hà Nội 100,000
067 Ngô Hữu Dinh Sầm Sơn. Thanh Hóa 200,000
068 Đỗ Thị Doanh 27 Nguyễn Tri Phương. Vũng Tàu 100,000
069 Ngô Văn Doanh Bắc Giang 200,000
070 Nguyễn Kim Dung Xuân Lung. Lâm Thao. Phú Thọ 200,000
071 Ngô Phương Dung  7B1 ngõ 79 Dương Quảng Hàm.Quan Hoa 500,000
072 Ngô Thị Dung  Sóc Sơn. Hà Nội 100,000
073 Gđ Ngô Hùng Dũng Số 69 Lê Lợi. T/Xã Quảng Yên. Quảng Ninh 5,000,000
074 Ngô Lê Dũng Bình Tân. Mỹ Hào. Hưng Yên 200,000
075 Ngô Tiến Dũng Đông Quang. Đông Sơn. Thanh Hóa 100,000
076 Ngô Tiến Dũng Linh Đàm. Hoàng Mai. Hà Nội 500,000
077 Ngô Trung Dũng 18 Tây Ga Phú Sơn. Thanh Hóa 50,000
078 Ngô Văn Dũng C6 Hà Nội 500,000
079 Ngô Văn Dũng Bình Tân. Mỹ Hào. Hưng Yên 200,000
080 Ngô Văn Dũng Bình Tân. Mỹ Hào. Hưng Yên 200,000
081 Ngô Văn Dũng Phủ Lỗ. Sóc Sơn. Hà Nội 50,000
082 Ngô Văn Dũng Yên Dũng. Bắc Giang 100,000
083 Ngô Văn Dũng Số 27/Ngõ 766 La Thành. Giang Võ. Hà Nội 1,000,000
084 Ngô Đức Duy Phường Minh Đức. Đồ Sơn. Hải Phòng 100,000
085 Ngô Văn Duy Hải Phòng 200,000
086 Ngô Văn Duy Yên Dũng. Bắc Giang 100,000
087 Đoàn Thị Dừa Phù Lỗ. Sóc Sơn. Hà Nội 50,000
088 Ngô Thành Dương 31. Quang Trung. Hà Đông. Hà Nội 500,000
089 Ngô Văn Dưỡng Phù Lỗ. Sóc Sơn. Hà Nội 100,000
090 Ngô Hữu Đảm Thanh Hoá 100,000
091 Ngô Văn Đàn Tô Hiệu. Thường Tín. Hà Nội 100,000
092 Ngô Đạt Phù Lỗ. Sóc Sơn. Hà Nội 100,000
093 Ngô Hữu Đạt Sầm Sơn. Thanh Hóa 100,000
094 Ngô Văn Đạt Định Công. Hoàng Mai. Hà Nội 100,000
095 Ngô Văn Đề Bắc Phú. Sóc Sơn. Hà Nội 100,000
096 Ngô Điểm Phù Lỗ. Sóc Sơn. Hà Nội 100,000
097 Ngô Hữu Điệp Thanh Hoá 100,000
098 Ngô Quang Định Hiền Quan. Tam Nông. Phú Thọ 100,000
099 Ngô Văn Định Hiệp Hòa. Bắc Giang 100,000
100 Ngô Minh Đoàn Phù Lỗ. Sóc Sơn. Hà Nội 50,000
101 Ngô Văn Đô Yên Tàng. Bắc Phú. Sóc Sơn. Hà Nội 100,000
102 Ngô Văn Đông Thái Thụy. Thái Bình 100,000
103 Ngô Văn Đồng Đông Thắng. Yên Dũng. Bắc Giang 100,000
104 Ngô Văn Đồng Việt Trì. Phú Thọ 100,000
105 Đỗ Anh Đức Hải An. Hải Phòng 100,000
106 Ngô Đạt Đức Gđốc ĐLực Hoàn Kiếm 10,000,000
107 Ngô Huy Đức Hà Nội 130,000
108 Ngô Văn Đức Định Công. Hoàng Mai. Hà Nội 200,000
109 Ngô Trung Được Ba Vì. Hà Nội 100,000
110 Ngô Thị Gái Phù Lỗ. Sóc Sơn. Hà Nội 50,000
111 Ngô Thị Gái Phủ Lỗ. Sóc Sơn. Hà Nội 50,000
112 Ngô Hồng Giang TP Thái Bình 200,000
113 Lê Trường Giang 1105 Đại Lộ Tôn Đức Thắng. Hải Phòng 200,000
114 Ngô Văn Giao 69E/189 Hoàng Hoa Thám. Ba Đình. Hà Nội 2,000,000
115 Ngô Mạnh Hà Thương Cát. Từ Liêm. Hà Nội 500,000
116 Ngô Minh Hà 1/11 Tô Vĩnh Diện. TP Thanh Hóa 100,000
117 Ngô Thị Hà Z143 Thụy An. Ba Vì. Hà Nội 100,000
118 Ngô Thị Hà Nước Mỹ 100,000
119 Ngô Văn Hà Bình Tân. Mỹ Hào. Hưng Yên 200,000
120 Ngô Văn Hà Vũ Thắng. Thái Bình 200,000
121 Ngô Thanh Hạ Bắc Phú. Sóc Sơn. Hà Nội 100,000
122 Ngô Xuân Hạ Đông Hội. Đông Anh. Hà Nội 100,000
123 Ngô Đăng Hải Đoàn Xá. Kiến Thụy. Hải Phòng 200,000
124 Ngô Hoàng Hải Thanh Hóa 200,000
125 Ngô Minh Hải Duyên Thái. Thường Tín. Hà Nội 100,000
126 Ngô Phú Hải Từ Sơn. Bắc Ninh 200,000
127 Ngô Thanh Hải Quảng Xương. Thanh Hóa 100,000
128 Ngô Văn Hải Tri Trung. Phú Xuyên. Hà Nội 200,000
129 Ngô Đình Hãn Đông Quan. Đồ Sơn. Thanh Hóa 50,000
130 Ngô Ngọc Hanh Nam Lợi. Nam Trực. Nam Định 100,000
131 Ngô Thị Hạnh Xuân Trường. Nam Định 100,000
132 Ngô Quang Hào Phù Lỗ. Sóc Sơn. Hà Nội 50,000
133 Ngô Thu Hằng Định Công. Hoàng Mai. Hà Nội 100,000
134 Ngô Trần Hằng Bạch Hạ. Phú Xuyên. Hà Nội 100,000
135 Ngô Trọng Hạnh Cty chế biến thực phẩm Đức Hạnh La Phù HĐ HN 5,000,000
136 Ngô Thị Hậu Thọ Nghiệp. Nam Định 50,000
137 Ngô Xuân Hè Bạch Hạ. Phú Xuyên. Hà Nội 100,000
138 Ngô Đức Hiền Bắc Phú. Sóc Sơn. Hà Nội 100,000
139 Ngô Thị Hiền Phù Lỗ. Sóc Sơn. Hà Nội 50,000
140 Ngô Thị Hiền Sn 39 Tân Hưng. Nam Ngạn. Thanh Hóa 20,000
141 Ngô Mạnh Hiển Số 14-54/1 Hoa Bằng. Yên Hòa. Cầu Giấy. Hà Nội 500,000
142 Ngô Trần Hiệp Vũ Tây. Kiến Xương. Thái Bình 200,000
143 Ngô Trung Hiếu Chi 6 Trảo Nha Hà Tĩnh 1,000,000
144 Nguyễn Trung Hiếu 5/69 Cầu Giấy HN 100,000
145 Ngô Thị Hoa 23/371 Lý Nhân Tông. Thanh Hóa 50,000
146 Ngô Văn Hoa Thượng Cát. Bắc Từ Liêm. Hà Nội 100,000
147 Ngô Hòa Hiệp Hòa. Bắc Giang 100,000
148 Ngô Ngọc Hòa Đô Hạ. Nam Lợi. Nam Trưc. Nam Định 100,000
149 Ngô Thị Hòa Tổ 16C Phường Hữu Thành. Thái Nguyên 100,000
150 Ngô Huy Hoàng 19 Tây Ga. Phú Sơn. Thanh Hóa 50,000
151 Ngô Đức Hoạt Tam Hiệp. Thanh Trì. Hà Nội 50,000
152 Ngô Văn Hôm Tri Chỉ.Tri Trung.Phú Xuyên.Hà Nội 300,000
153 Ngô Hữu Hồng Cẩm Sơn. Thanh Hóa 100,000
154 Ngô Qúy Hồng Tam Giang. Yên Phong. Bắc Ninh 100,000
155 Ngô Thị Hồng Phù Lỗ. Sóc Sơn. Hà Nội 100,000
156 Ngô Xuân Hồng 190 Dương Đình Nghệ. Thanh Hóa 500,000
157 Ngô Phú Hợi Tương Giang. Từ Sơn. Bắc Ninh 100,000
158 Ngô Ngọc Huân Định Hòa. Yên Định. Thanh Hóa 100,000
159 Ngô Quốc Huân Văn Giang. Hưng Yên 5,000,000
160 Nguyễn Văn Huấn Ngô tộc Hương Sơn. Mỹ Đức. Hà Nội 200,000
161 Nguyễn Thị Huê Bạch Hạ. Phú Xuyên. Hà Nội 100,000
162 Ngô Phú Huệ Hồi Quan. Tương Giang. Từ Sơn. Bắc Ninh 1,000,000
163 Vũ Thị Huệ Phù Lỗ. Sóc Sơn. Hà Nội 50,000
164 Ngô Thị Huệ Hoài Đức. Hà Đông. Hà Nội 200,000
165 Ngô Hùng Tân Yên. Bắc Giang 100,000
166 Ngô Hùng Tân Yên. Bắc Giang 100,000
167 Ngô Hùng Phù Lỗ. Sóc Sơn. Hà Nội 100,000
168 Đỗ Mạnh Hùng 46 Kiều Sơn. Đằng Lâm. Hải An. Hải Phòng 500,000
169 Ngô Mạnh Hùng  7B1 ngõ 79 Dương Quảng Hàm 500,000
170 Ngô Quốc Hùng Đường Xuân La. Xuân Tảo. Bắc Từ Liêm. Hà Nội 1,000,000
171 Ngô Sỹ Hùng Sn 457 Trần Hưng Đạo. Thanh Hóa 50,000
172 Phạm Văn Hùng Hữu Bằng. Thạch Thất. Hà Nội 50,000
173 Ngô Văn Hùng Trai Trang. Hưng Yên 100,000
174 Ngô Văn Hùng 165 Bùi Thị Xuân. Hà Nội 200,000
175 Ngô Văn Hùng Ngọc Thái. Đồ Sơn 200,000
176 Ngô Xuân Hùng Cẩm Đình. Phú Thọ 1,000,000
177 Ngô Sỹ Huy Hà Nội 100,000
178 Ngô Quốc Huyên Số 43/199 Định Công. Hoàng Mai. Hà Nội 500,000
179 Ngô Thị Huyền Hồng Kông 100,000
180 Ngô Thu Huyền Định Công. Hoàng Mai. Hà Nội 100,000
181 Ngô Văn Hưng Tam Hiệp. Thanh Trì. Hà Nội 100,000
182 Ngô Thu Hương Số 7. Trung Tả. Khâm Thiên. Hà Nội 100,000
183 Ngô Thu Hương UVTTCLBDNHN 50,000,000
184 Ngô Văn Hương Đại Kim. Hoàng Mai. Hà Nội 100,000
185 Mai Thị Hường Mỹ Đình. Hà Nội 200,000
186 Trần Thị Hường Bạch Hạ. Phú Xuyên. Hà Nội 100,000
187 Ngô Trọng Hưởng Trung Văn. Nam Từ Liêm. Hà Nội 300,000
188 Ngô Phú Hữu Từ Sơn. Bắc Ninh 100,000
189 Ngô Thị Kết Phù Lỗ. Sóc Sơn. Hà Nội 100,000
190 Ngô Tiến Khải Hà Nội 500,000
191 Ngô Văn Khang Bắc Giang 100,000
192 Ngô Tuấn Khanh Hiệp Hòa. Bắc Giang 100,000
193 Ngô Văn Khanh Thái Thụy. Thái Bình 100,000
194 Ngô Huy Khánh Đà Nẵng 130,000
195 Ngô Văn Khánh Bắc Phú. Sóc Sơn. Hà Nội 100,000
196 Ngô Văn Khẩn Võng Xuyên. Phúc Thọ. Hà Nội 200,000
197 Ngô Đăng Khoa Thanh Xuân. Hà Nội 1,000,000
198 Ngô Duy Khương Hạ Hòa. Phú Thọ 300,000
199 Ngô Đình Kiên Dương Phú. Chính Nghĩa. Kim Động. Hưng Yên 500,000
200 Ngô Trung Kiên  Ba Vì. Hà Nội 500,000
201 Ngô Xuân Kiều Thường Tín. Hà Nội 1,300,000
202 Ngô Duy Kiệt Thái Thụy. Thái Bình 100,000
203 Ngô Quốc Lãm Định Công. Hoàng Mai. Hà Nội 300,000
204 Ngô Hữu Lâm Sầm Sơn. Thanh Hóa 100,000
205 Ngô Hương Lan 30A Cát Linh. Đống Đa. Hà Nội 200,000
206 Ngô Ngọc Lan Định Hòa. Yên Định. Thanh Hóa 100,000
207 Ngô Phương Lan Đông Anh. Hà Nội 200,000
208 Ngô Thị Lan Đông Quang. Đông Sơn. Thanh Hóa 100,000
209 Ngô Thị Làn Số 32 A. Ngõ 1. Phạm Văn Đồng 500,000
210 Dương Thị Lê Tương Giang. Từ Sơn. Bắc Ninh 100,000
211 Ngô Xuân Lịch Lương Xá. Yên Bắc. Duy Tiên. Hà Nam 5,000,000
212 Ngô Doãn Liêm Mai Lĩnh. Đồng Mai. Hà Đông 100,000
213 Ngô Hữu Liên Quảng Cư. Sầm Sơn. Thanh Hoá 100,000
214 Ngô Gia Linh   200,000
215 Ngô Thị Linh 277 Trần Nhân Tông. NS Kiến An HP 500,000
216 Ngô Cao Long Mỹ Đình. Nam Từ Liêm. Hà Nội 100,000
217 Ngô Quang Long Phù Lỗ. Sóc Sơn. Hà Nội 100,000
218 Ngô Thế Lộc Vân Hồ. Đống Đa. Hà Nội 100,000
219 Ngô Văn Lộc Thống Nhất. La Phù. Hoài Đức. Hà Nội 100,000
220 Ngô Xuân Lộc Hiền Quan. Tam Nông. Phú Thọ 100,000
221 Ngô Xuân Lộc Bạch Hạ. Phú Xuyên. Hà Nội 100,000
222 Ngô Hữu Lợi Sầm Sơn. Thanh Hóa 100,000
223 Ngô Văn Lợi Phú Xuyên. Hà Nội 100,000
224 Ngô Văn Lợi Nam Lợi. Nam Trực. Nam Định 100,000
225 Ngô Hữu Luân Sầm Sơn. Thanh Hóa 200,000
226 Ngô Luận Tân Yên. Bắc Giang 100,000
227 Ngô Qúy Lung Tam Giang. Yên Phong. Bắc Ninh 200,000
228 Ngô Quang Luyện Lê Chân. Hải Phòng 100,000
229 Ngô Văn Lực Bạch Hạ. Phú Xuyên. Hà Nội 100,000
230 Ngô Văn Lương Thái Thụy. Thái Bình 100,000
231 Ngô Văn Lương Thượng Cát. Bắc Từ Liêm. Hà Nội 100,000
232 Ngô Văn Lưu Bắc Phú. Sóc Sơn. Hà Nội 100,000
233 Ngô Mai   4,575,000
234 Ngô Mai CTCPVQC 3,000,000
235 Trần Thị Mai Ngọc Vân. Tân Yên. Bắc Giang 50,000
236 Nguyễn Thị Mai Phú Cát. Quốc Oai. Hà Nội 100,000
237 Ngô Thị Ngọc Mai Phú Sơn. Thanh Hóa 100,000
238 Ngô Đình Mạnh Hiệp Hòa. Bắc Giang 200,000
239 Ngô Đức Mạnh TTX 275 Lĩnh Nam. Hoàng Mai. Hà Nội 500,000
240 Nguyễn Hồng Mạnh Số 42. Phường Quang Trung. Sơn Tây 50,000
241 Ngô Hùng Mạnh Định Công. Hoàng Mai. Hà Nội 100,000
242 Trần Viết Mạnh Đông Khê. Ngô Quyền. Hà Nội 100,000
243 Ngô Văn Mạnh Quảng Thạch. Quảng Xương. Thanh Hóa 50,000
244 Ngô Khắc Mậu Thiệu Khánh. TP Thanh Hóa 50,000
245 Ngô Anh Minh Hà Nội 500,000
246 Ngô Cao Minh Mỹ Đình. Nam Từ Liêm. Hà Nội 100,000
247 Gđ.Ngô Đức Minh Linh Đàm. Hoàng Mai. Hà Nội 1,000,000
248 Ngô Quang Minh Thanh Trì. Hà Nội 100,000
249 Ngô Thị Minh Phù Lỗ.Sóc Sơn 50,000
250 Ngô Thị Minh Cẩm Bình. Cẩm Phả. Quảng Ninh 100,000
251 Ngô Thị Minh Phù Lỗ. Sóc Sơn. Hà Nội 100,000
252 Ngô Tuấn Minh Cty An Việt 3,000,000
253 Ngô Văn Minh Số 14-54/1 Hoa Bằng. Yên Hòa. Cầu Giấy. Hà Nội 500,000
254 Ngô Thị Mùi Sóc Sơn. Hà Nội 50,000
255 Ngô Thị Mùi Quảng Ninh 100,000
256 Ngô Đức Nam Đông Anh. Hà Nội 200,000
257 Ngô Văn Nam Yên Dũng. Bắc Giang 100,000
258 Ngô Văn Nam La Khê. Hà Đông. Hà Nội 200,000
259 Ngô Thị Nga Sóc Sơn. Hà Nội 100,000
260 Ngô Xuân Ngà Nghệ An 200,000
261 Ngô Sỹ Ngạn 39P. Tân Hưng. Nam Ngạn. Thanh Hóa 20,000
262 Ngô Trung Ngạn Quảng Châu. Sầm Sơn. Thanh Hóa 100,000
263 Ngô Nghĩa Quảng Xương. Thanh Hóa 50,000
264 Ngô Hữu Nghĩa Sầm Sơn. Thanh Hóa 200,000
265 Ngô Khắc Nghĩa La Khê. Hà Đông. Hà Nội 200,000
266 Ngô Lâm Nghĩa Lâm Thao. Phú Thọ 300,000
267 Ngô Văn Nghĩa Hiền Quan. Tam Nông. Phú Thọ 100,000
268 Ngô Văn Nghĩa Phù Lỗ. Sóc Sơn. Hà Nội 100,000
269 Ngô Trung Ngọ Ba Vì. Hà Nội 100,000
270 Ngô Xuân Ngọc Tam Nông. Phú Thọ 200,000
271 Ngô Thi Ngọt Sóc Sơn. Hà Nội 50,000
272 Ngô Qúi Nguyên Tam Giang. Yên Phong. Bắc Ninh 500,000
273 Ngô Văn Nguyên Bắc Giang 100,000
274 Ngô Thị Mai Nguyệt Cẩm Phả. Quảng Ninh 100,000
275 Ngô Ngữ Tân Yên. Bắc Giang 100,000
276 Ngô Văn Nhánh Xóm Đông. Kiến Thiết. Đồ Sơn 100,000
277 Ngô Thị Nhi Đông Anh. Hà Nội 100,000
278 Ngô Văn Nho Thụy An. Ba Vì. Hà Nội 200,000
279 Ngô Đình Nhu Yên Dũng. Bắc Giang 100,000
280 Ngô Văn Nhuần Đông Anh. Hà Nội 200,000
281 Ngô Văn Nhuận Chính Nghĩa. Kim Động. Hưng Yên 100,000
282 Ngô Hồng Nhung Nhà hàng Long Phụng 2,500,000
283 Đỗ Thị Nhung Phú Xuyên. Hà Nội 200,000
284 Ngô Thị Nhung Phù Lỗ. Sóc Sơn. Hà Nội 200,000
285 Ngô Văn Nhùng Dương Kinh. Hải Phòng 100,000
286 Ngô Đức Nhương Thượng Cát. Bắc Từ Liêm. Hà Nội 200,000
287 Ngô Thị Nhường Yên Tàng. Bắc Phú. Sóc Sơn. Hà Nội 100,000
288 Ngô Xuân Ninh Đông Anh. Hà Nội 200,000
289 Ngô Kim Oanh Láng Thượng. Đống Đa 100,000
290 Nguyễn Thị Oanh Phù Lỗ. Sóc Sơn. Hà Nội 50,000
291 Trần Quang Phong Phạm Ngũ Lão. Kim Động. Hưng Yên 50,000
292 Ngô Thị Phương Sóc Sơn. Hà Nội 50,000
293 Ngô Sỹ Phong TP. Thanh Hóa 100,000
294 Ngô Văn Phú Yên Mỹ. Hưng Yên 50,000
295 Vũ Hữu Phúc Hoàng Mai. Hà Nội 50,000
296 Ngô Thị Phúc Đông Anh. Hà Nội 200,000
297 Ngô Hữu Phương Sầm Sơn. Thanh Hóa 100,000
298 Ngô Minh Phương Sóc Sơn. Hà Nội 50,000
299 Ngô Sỹ Phương 357 Bùi Xương Trạch. Hà Nội 100,000
300 Ngô Sỹ Phương TP. Thanh Hóa 50,000
301 Ngô Thị Phương Sóc Sơn. Hà Nội 200,000
302 Ngô Xuân Phương La Phù. Hoài Đức. Hà Nội 100,000
303 Ngô Quốc Phượng Tổ 13/99/120. Định Công. Hoàng Mai. HN 100,000
304 Ngô Thị Phượng Tiên Cát. Việt Trì. Phú Thọ 100,000
305 Ngô Hồng Quang   200,000
306 Ngô Văn Quang Văn Hòa. Ba Vì. Hà Nội 100,000
307 Ngô Văn Quang Đồ Sơn. Hải Phòng 100,000
308 Ngô Bình Quân Thọ Sơn. Việt Trì. Phú Thọ 100,000
309 Ngô Hồng Quân Thanh Sơn. Phú Thọ 100,000
310 Ngô Văn Quân Tri Chỉ. Tri Trung. Phú Xuyên. Hà Nội 100,000
311 Ngô Hữu Quốc Thanh Hoá 100,000
312 Ngô Văn Quốc Bình Tân. Mỹ Hào. Hưng Yên 200,000
313 Ngô Việt Quốc Bình Tân. Mỹ Hào. Hưng Yên 100,000
314 Ngô Sỹ Qúy Sn 39 Tân Hưng. Nam Ngạn. Thanh Hóa 20,000
315 Ngô Tiến Qúy Bắc Ninh 500,000
316 Ngô Văn Qúy Quảng Khê. Quảng Trường. Thanh Hóa 100,000
317 Ngô Văn Quý Chi Đông. Mê Linh. Hà Nội 100,000
318 Ngô Thị Quyên Chi Đông. Mê Linh. Hà Nội 100,000
319 Ngô Đăng Quyền Phòng 3532 Linh Đàm. Hoàng Mai 200,000
320 Ngô Đình Quyền Thượng Cát. Bắc Từ Liêm. Hà Nội 100,000
321 Ngô Xuân Quyền Chi Đông. Mê Linh. Hà Nội 100,000
322 Ngô Xuân Quyến Bạch Hạ. Phú Xuyên. Hà Nội 100,000
323 Ngô Quyết Hiệp Hòa. Bắc Giang 100,000
324 Trần Thị Sáu Chi Đông. Mê Linh. Hà Nội 100,000
325 Ngô Văn Sắc Bắc Phú. Sóc Sơn. Hà Nội 100,000
326 Ngô Văn Sinh Đồ Sơn 100,000
327 Ngô Văn Soạt Phù Lỗ. Sóc Sơn. Hà Nội 50,000
328 Ngô Hữu Số Thanh Hoá 100,000
329 Ngô Đình Sơn Đông Quang. Đông Sơn. Thanh Hóa 100,000
330 Ngô Hữu Sơn Quảng Cư. Sầm Sơn. Thanh Hóa 100,000
331 Ngô Phú Sơn Tương Giang. Từ Sơn. Bắc Ninh 500,000
332 Ngô Thái Sơn TP. Thái Bình 200,000
333 Ngô Thái Sơn Định Công. Hà Nội 200,000
334 Ngô Việt Sơn Quảng Trường. Thanh Hóa 100,000
335 Ngô Đình Sự Hải Phòng 100,000
336 Ngô Hữu Sự Hồng Thắm. TP Sầm Sơn. Thanh Hóa 100,000
337 Mai Đình Sức Đằng Lâm. Hải An. Hải Phòng 500,000
338 Ngô Phú Sương Tương Giang. Từ Sơn. Bắc Ninh 100,000
339 Chú Sửu La Phù. Hoài Đức. Hà Nội 50,000
340 Ngô Thị Sửu Phù Lỗ. Sóc Sơn. Hà Nội 50,000
341 Ngô Tuấn Sửu Bình Tân. Mỹ Hào. Hưng Yên 200,000
342 Ngô Văn Tại P Ngọc Hải. Đồ Sơn. Hải Phòng 100,000
343 Ngô Văn Tám Quảng Xương. Thanh Hóa 100,000
344 Ngô Doãn Thạch Mai Lĩnh 100,000
345 Ngô Văn Thái La Phù. Hoài Đức. Hà Nội 200,000
346 Nguyễn Ngọc Thanh 30 Hàng Muối. Hà Nội 50,000
347 Ngô Phú Thanh Tương Giang. Từ Sơn. Bắc Ninh 100,000
348 Ngô Thị Thanh Sầm Sơn. Thanh Hóa 100,000
349 Ngô Thị Thanh Đại học Thương mại Hà Nội 500,000
350 Ngô Thị Thanh Quảng Trường. Thanh Hóa 50,000
351 Ngô Văn Thanh Yên Định. Thanh Hóa 100,000
352 Ngô Văn Thanh Bắc Phú. Sóc Sơn. Hà Nội 100,000
353 Ngô Văn Thanh Mai Dịch. Hà Nội 100,000
354 Ngô Văn Thanh Đông Anh. Hà Nội 200,000
355 Ngô Qúy Thành Tổ 5 Tân Thanh. TP Điện Biên Phủ 100,000
356 Ngô Thị Thành Phủ Lỗ. Sóc Sơn. Hà Nội 50,000
357 Ngô Văn Thành Bắc Phú. Sóc Sơn. Hà Nội 100,000
358 Ngô Xuân Thành Tri Chỉ. Tri Trung. Phú Xuyên. Hà Nội 100,000
359 Ngô Văn Thao La Phù. Hoài Đức. Hà Nội 200,000
360 Ngô Hữu Thảo Sầm Sơn. Thanh Hóa 100,000
361 Ngô Minh Thảo Định Công. Hà Nội 100,000
362 Trịnh Thị Thảo Phủ Lỗ. Sóc Sơn. Hà Nội 50,000
363 Ngô Trí Thảo Bệnh viện 198 500,000
364 Ngô Thị Thau 194 Ngọc Hải. Sơn Hải. Đồ Sơn 200,000
365 Ngô Mạnh Thắng Định Công. Hoàng Mai. Hà Nội 200,000
366 Ngô Minh Thắng Thượng Cát. Bắc Từ Liêm. Hà Nội 100,000
367 Ngô Văn Thắng Bình Dương 1,000,000
368 Ngô Văn Thắng Tổ 13 Định Công 200,000
369 Ngô Thân Tân Yên. Bắc Giang 100,000
370 Đỗ Văn Thế Đằng Lâm. Hải An. Hải Phòng 500,000
371 Ngô Quang Thiểm Nam Từ Liêm. Hà Nội 200,000
372 Ngô Lương Thiện Đô Hạ. Nam Lợi. Nam Trực. Nam Định 200,000
373 Ngô Văn Thinh Yên Tàng. Bắc Phú. Sóc Sơn. Hà Nội 100,000
374 Ngô Đức Thịnh Phù Lỗ. Sóc Sơn. Hà Nội 50,000
375 Ngô Dương Thọ Ngọc Thiện. Tân Yên. Bắc Giang 100,000
376 Ngô Đình Thoa Phạm Ngũ Lão. Kim Động. Hưng Yên 1,000,000
377 Ngô Minh Thoa Cẩm Phả. Quảng Ninh 200,000
378 Chu Thị Thơ Sóc Sơn. Hà Nội 50,000
379 Ngô Thị Thơ Tập thể phụ nữ Hà Nội 100,000
380 Ngô Văn Thơ Xán Đông 50,000
381 Ngô Quang Thơm Sông Công. Thái Nguyên 100,000
382 Ngô Thu Hiền Quan. Tam Nông. Phú Thọ 100,000
383 Nguyễn Minh Thu Ngõ 20 Phan Kế Bình 100,000
384 Ngô Thị Thuận Phủ Lỗ. Sóc Sơn. Hà Nội 50,000
385 Ngô Thị Thuận Tân Do. Sóc Sơn. Hà Nội 100,000
386 Ngô Thị Thuận Phủ Lỗ. Sóc Sơn. Hà Nội 50,000
387 Ngô Văn Thuận Bắc Giang 100,000
388 Ngô Văn Thuận Tam Hiệp. Thanh Trì. Hà Nội 100,000
389 Ngô Dương Thuật Ngọc Thiện. Tân Yên. Bắc Giang 100,000
390 Ngô Thị Thùy Thái Thịnh. Thái Thụy. Thái Bình 100,000
391 Ngô Văn Thùy Yên Dũng. Bắc Giang 50,000
392 Ngô Hồng Thúy 107 -2 P.Quang Trung. Hoàn Kiếm. Hà Nội 2,000,000
393 Ngô Hồng Thúy  7B1 ngõ 79 Dương Quảng Hàm 200,000
394 Lê Thị Ngọc Thúy 28/93 Văn Cao. Hải Phòng 200,000
395 Ngô Văn Thúy Thượng Cát. Bắc Từ Liêm. Hà Nội 100,000
396 Ngô Phạm Thủy Số 40/219 Đê Tô Hoàng HBT HN 500,000
397 Ngô Văn Thủy Cầu Bươu. Tả Thanh Oai. Thanh Trì Hà Nội 1,000,000
398 Ngô Xuân Thủy Nam Lợi. Nam Trực. Nam Định 100,000
399 Ngô Văn Thức La Phù. Hoài Đức. Hà Nội 100,000
400 Ngô Ngọc Thương Quảng Cư. Sầm Sơn. Thanh Hóa 100,000
401 Ngô Thị Thương Khối 5 Phù Lỗ 50,000
402 Ngô Mạnh Thường Thanh Xuân. Hà Nội 500,000
403 Ngô Văn Thường La Phù. Hoài Đức. Hà Nội 100,000
404 Ngô Văn Thưởng Nam Thịnh. Thái Thụy. Thái Bình 500,000
405 Ngô Thị Tí Phù Lỗ. Sóc Sơn. Hà Nội 20,000
406 Ngô Thọ Tiên Thanh Hoá 200,000
407 Ngô Tiến Phù Lỗ. Sóc Sơn. Hà Nội 50,000
408 Ngô Văn Tiến La Phù. Hoài Đức. Hà Nội 100,000
409 Ngô Xuân Tiến Giao Thủy. Nam Định 200,000
410 Ngô Văn Tiệp Đồ Sơn 100,000
411 Ngô Vi Tiết Thường trực họ Ngô Việt Nam 1,000,000
412 Ngô Văn Tĩnh Hương Sơn. Thái Nguyên 100,000
413 Ngô Thị Tính Phù Lỗ. Sóc Sơn. Hà Nội 50,000
414 Ngô Xuân Tỉnh Chính Nghĩa. Kim Động. Hưng Yên 100,000
415  Ngô Ngọc Toàn Tam Hiệp. Thanh Trì. Hà Nội 300,000
416 Ngô Văn Toàn Bắc Phú. Sóc Sơn. Hà Nội 100,000
417 Ngô Văn Toán Họ Ngô Tráng Việt 1,000,000
418 Ngô Viết Toán Phú Cát. Quốc Oai. Hà Nội 100,000
419 Ngô Ngọc Toản Tam Hiệp. Thanh Trì. Hà Nội 300,000
420 Ngô Hữu Tôn Quảng Cư. Thanh Hóa 50,000
421 Ngô Văn Tới Yên Dũng. Bắc Giang 100,000
422 Ngô Văn Tới  An Duyên. Tô Hiệu.Thường Tín 100,000
423 Ngô Thị Tranh Sóc Sơn. Hà Nội 50,000
424 Ngô Đăng Tri Thường Trực Hội đồng họ Ngô Việt Nam 1,000,000
425 Ngô Đức Trí Định Công. Hoàng Mai. Hà Nội 200,000
426 Ngô  Xuân Triệu Bình Tân. Mỹ Hào. Hưng Yên 200,000
427 Ngô Văn Trọng   200,000
428 Ngô Mạnh Trung La Khê. Hà Đông. Hà Nội 200,000
429 Ngô Phú Trung Từ Sơn.Bắc Ninh 100,000
430 Ngô Quang Trung Định Hòa. Yên Định. Thanh Hóa 100,000
431 Ngô Quang Trung Thái Thụy. Thái Bình 100,000
432 Ngô Quốc Trung Xuân Thắng. Thọ Xuân. Thanh Hóa 50,000
433 Ngô Thị Trung Thanh Hoá 200,000
434 Ngô Thượng Trung Thành phố Thái Nguyên 1,000,000
435 Ngô Xuân Trương Phú Cát. Quốc Oai. Hà Nội 100,000
436 Ngô Mạnh Trường Gđốc Vietten Hoàn Kiếm 6,500,000
437 Ngô Phú Trường Từ Sơn. Bắc Ninh 200,000
438 Ngô Quang Trường Tổ 13 Định Công. Hà Nội 100,000
439 Nguyễn Thị Trường Phù Lỗ. Sóc Sơn. Hà Nội 50,000
440 Ngô Văn Trường Ngọc Thái. Đồ Sơn 100,000
441 Ngô Xuân Trường Bình Tân. Mỹ Hào. Hưng Yên 200,000
442 Ngô Anh Tuấn Mai Dịch. Hà Nội 100,000
443 Ngô Hữu Tuấn Thanh Hoá 200,000
444 Ngô Quốc Tuấn Tổ 14 số 121 Định Công 100,000
445 Ngô Quốc Tuấn Định Công. Hoàng Mai. Hà Nội 100,000
446 Ngô Quốc Tuấn Thụy Hà. Thái Thụy. Thái Bình 100,000
447 Ngô Văn Tuấn Tiến Dũng. Yên Dũng. Bắc Giang 100,000
448 Ngô Văn Tuấn Yên Mỹ. Hưng Yên 500,000
449 Ngô Văn Tuấn Định Công. Hoàng Mai. Hà Nội 100,000
450 Ngô Văn Tuấn Trâu Qùy. Gia Lâm. Hà Nội 500,000
451 Ngô Văn Tuấn Phù Lỗ. Sóc Sơn. Hà Nội 100,000
452 Ngô Văn Tuấn PCTHĐHNVN 40,000,000
453 Ngô Văn Tuấn Tiến Dũng. Yên Dũng. Bắc Giang 100,000
454 Ngô Văn Túc Hạ Giang. Tam Tảo. Bắc Ninh 10,000,000
455 Ngô Trí Tuệ Tổ 9 A Hạ Long. Quảng Ninh 100,000
456 Ngô Đình Túy Đông Quang. Đông Sơn. Thanh Hóa 100,000
457 Ngô Văn Tuyến 17. Quán Thánh. Hà Nội 200,000
458 Ngô Văn Tuyết Nam Lợi. Nam Trực. Nam Định 100,000
459 Ngô Văn Tư Bạch Hạ. Phú Xuyên. Hà Nội 200,000
460 Ngô Quang Tự Báo Thanh Hóa TP Thanh Hóa 100,000
461 Ngô Văn Tước Võng Xuyên. Phúc Thọ. Hà Nội 200,000
462 Ngô Tưởng Hiệp Hòa. Bắc Giang 100,000
463 Ngô Tỳ   200,000
464 Ngô Công Uẩn Tri Chỉ.Trí Trung. Phú Xuyên. Hà Nội 100,000
465 Ngô Long Uẩn TP Lai Châu 100,000
466 Ngô Văn Uy Chi Đông. Mê Linh. Hà Nội 100,000
467 Ngô Văn Uý Võng Xuyên. Phúc Thọ. Hà Nội 100,000
468 Ngô Thu Uyên Thương Cát. Từ Liêm. Hà Nội 100,000
469 Ngô Văn Uyên La Phù. Hoài Đức. Hà Nội 200,000
470 Ngô Văn Ước Tam Sơn. Từ Sơn. Bắc Ninh 100,000
471 Ngô Phú Ứng Từ Sơn. Bắc Ninh 100,000
472 Ngô Đình Văn Thượng Cát. Bắc Từ Liêm. Hà Nội 50,000
473 Ngô Quang Văn 54 Lê Lợi. TP Thanh Hoá 100,000
474 Ngô Tiến Văn Định Hòa. Yên Định. Thanh Hóa 100,000
475 Ngô Hồng Vân A1005 Tòa nhà GoDen HN 100,000
476 Ngô Thị Vân Cẩm Phả. Quảng Ninh 100,000
477 Bà Vẹt Sóc Sơn. Hà Nội 50,000
478 Ngô Thế Vinh Bạch Hạ. Phú Xuyên. Hà Nội 100,000
479 Ngô Văn Vinh Yên Dũng. Bắc Giang 50,000
480 Ngô Quốc Vũ Việt Trì. Phú Thọ 200,000
481 Ngô Xuân Vũ Thanh Trì Hà Nội 100,000
482 Ngô Văn Vỹ Bắc Phú. Sóc Sơn. Hà Nội 100,000
483 Ngô Doãn Vượng T/xã Quảng Yên. Quảng Ninh 1,000,000
484 Ngô Xuân Sầm Sơn. Thanh Hóa 50,000
485 Ngô Thanh Xuân Xuân Trường. Nam Định 200,000
486 Ngô Đình Xuyên Praha Cộng hòa séc 5,000,000
487 Ngô Thị Yến TP Thanh Hóa 50,000
488 Ngô Thị Yến Cẩm Phả. Quảng Ninh 200,000
489 Ngô Thị Thu Yến Họ Ngô Lý Trai Nghệ An 1,000,000
490 Ngô Lệnh Tộc Vọng Bắc Ninh 500,000
491 Họ Ngô Vi Thanh Đại. Thanh Trì. Hà Nội 500,000
492 Họ Ngô Văn Tam Tảo. Tiên Du. Bắc Ninh 10,000,000
493 Họ Ngô Đăng Đoàn Xá. Kiến Thụy. Hải Phòng 300,000
494 Họ Ngô Cổ Nhuế  Hà Nội 2,000,000
495 Họ Ngô Chi Đông Mê Linh.Hà Nội.Trưởng tộc Ngô Đình Liệu 4,000,000
496 Họ Ngô Phúc Thương Cát. Từ Liêm. Hà Nội 1,500,000
497 Họ Ngô Lạc Nghiệp Thọ Nghiệp. Xuân Trường.Nam Định 1,000,000
498 Họ Ngô Hải Phòng Hải Phòng 7,500,000
499 Họ Ngô Phú Cốc Ngũ Lão.Kim Động.HY. Chủ tịch Ngô Gia Bảo 1,000,000
500 Họ Ngô Nam Lợi  Nam Trực. Nam Định 750,000
501 CTCPThủy sản Tân An Khu Thống Nhất 2. Tân An.  Quảng Yên. QNinh 1,000,000
502 Họ Ngô Hữu Thượng Cát. Bắc Từ Liêm. Hà Nội 4,000,000
503 Họ Ngô Đồng Phang Đình Hòa. Yên Định. Thanh Hóa(Ngô Ngọc Ka) 500,000
504 Họ Ngô Trai Trang Yên Mỹ. Hưng Yên 10,000,000
505  Họ Ngô Duyên Thái  Ba Vì. Hà Nội 3,000,000
506 Họ Ngô Đức Long Biên. Hà Nội 500,000
507 Họ Ngô Bình Tân  Mỹ Hào. Hưng Yên 1,000,000
508 Họ Ngô Văn Dục Nội.Việt Hùng. Đông Anh. Hà Nội 500,000
509 Họ Ngô Định Công Hoàng Mai. Hà Nội 200,000
510 Họ Ngô Phú Hồi Quan .Từ Sơn.Bắc Ninh 480,000
511 Họ Ngô Tam Giang  Yên Phong. Bắc Ninh 1,000,000
512 Họ Ngô Doãn Mai Lĩnh. Đồng Mai. Hà Đông 4,200,000
513 Họ Ngô Cẩm Phả Quảng Ninh 2,000,000
514 Họ Ngô Văn Tri Chỉ. Tri Trung. Phú Xuyên. Hà Nội 1,000,000
515 Họ Ngô Vy Tựu Liệt Thanh Trì. Hà Nội 1,540,000
516 Họ Ngô La Khê Hà Đông. Hà Nội 1,000,000
517 BQLDTLSĐKiều Sơn Phường Đằng Lâm. Hải An. Hải Phòng 5,000,000
518 Họ Ngô Văn Phú Cát. Quốc Oai. Hà Nội 1,500,000
519 Họ Ngô Đình Hương Sơn. Mỹ Đức. Hà Nội 1,000,000
520 Ngô Ngô Phong Cốc Thị Xã Yên Hưng.Quảng Ninh 1,000,000
521 Họ Ngô Bạch Hạ Phú Xuyên. Hà Nội . CTNgô Hồng Khanh 6,000,000
522 Họ Nguyễn Ngô Xuân Lung. Lâm Thao. Phú Thọ 300,000
523 Họ Ngô Phù Lỗ Sóc Sơn. Hà Nội 5,500,000
524 Họ Ngô Minh Tiến Phù Cừ. Hưng Yên 2,000,000
525 Họ Ngô Thủy Phú Phú Yên. Phú Xuyên. Hà Nội 1,500,000
526 Họ Ngô Kiều Sơn Hải An.An Hải. Hải Phòng 5,000,000
527 Họ Ngô Xóm Đông Thịnh Đoài Giáp 400,000
528 Họ Ngô Đông Ba Thượng Cát. Từ Liêm. Hà Nội 1,500,000
529 Họ Ngô Sầm Sơn Thanh Hóa 5,000,000
530 Tổng CTyXDĐTVN Tổng Cty xây dựng đường thủy Việt Nam 10,000,000
531 Các cá nhân, tổ chức chưa có tên trong danh sách  
Tổng cộng: 378,805,000

Ghi chú: Năm 2018 công việc ghi chép cúng tiến, công đức được giao cho một số bạn trong Câu lạc bộ Tuổi trẻ Họ Ngô Việt Nam phụ trách. Do chưa có kinh nghiệm, một số bà con khi gửi tiền công đức, anh chị em có ghi phiếu công đức nhưng không kịp ghi tên vào sổ, bởi vậy một số cá nhân, tổ chức chưa có tên trong danh sách trên. Thường trực Hội đồng Họ Ngô Việt Nam xin được thành tâm cáo lỗi. Nếu bà con nào thấy tên mình không có trong danh sách xin vui lòng báo cho chúng tôi để bổ sung.

Thường trực Hội đồng họ Ngô VN
 Từ khóa: công đức, danh sách

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Liên kết website
Thống kê
  • Đang truy cập84
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm83
  • Hôm nay3,578
  • Tháng hiện tại156,801
  • Tổng lượt truy cập7,050,036
Đăng ký
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây