Tổng quát về Liệt sỹ họ Ngô trong thời đại Hồ Chí Minh

Thứ sáu - 08/07/2016 05:04

Tiến tới kỷ niệm 70 năm ngày Thương binh Liệt sĩ (27/7/1947 – 27/7/2017), tri ân các anh hùng liệt sỹ, ngotoc.vn xin trân trọng giới thiệu bài viết của tác giả Ngô Vui - Chủ tịch Hội đồng Ngô tộc VN, kèm theo lần lượt đăng tải danh sách toàn bộ liệt sỹ họ Ngô trên toàn quốc. Đây là một công trinh tổng hợp, nghiên cứu công phu của tác giả .
Thắp nến nghĩa trang liệt sỹ dịp 27/7
Thắp nến nghĩa trang liệt sỹ dịp 27/7

 

TỔNG QUÁT VỀ LIỆT SĨ HỌ NGÔ

TRONG THỜI ĐẠI HỒ CHÍ MINH

 

Trước đây, trong một Báo cáo tại Lễ Dâng hương, chúng tôi đã viết: “Tiền Ngô Vương không chỉ để lại cho hậu thế “võ công cao cả vang dội đến ngàn thu”, mở ra cho đất nước ta một kỷ nguyên mới: Kỷ nguyên độc lập tự chủ, mà còn để lại lớp lớp hậu duệ luôn biết giữ gìn những phẩm giá cao đẹp tổ tiên để lại, đóng góp xứng đáng vào sự nghiệp bảo vệ và xây dựng đất nước mà Ngài đã giành lại được từ tay phong kiến phương Bắc cả về võ công lẫn văn trị như Khuông Việt Đại sư Ngô Chân Lưu, Thái úy Ngô Tuấn - Lý Thường Kiệt,...

Ở bất kỳ thời đại nào, ở bất kỳ thế hệ  nào cũng đều có con cháu Ngài biết nối noi tiên tổ, dám xả thân vì độc lập tự  do của tổ quốc, vì sự phồn vinh của đất nước. Gần 30 anh hùng, hơn 1.000 liệt sĩ họ Ngô trong thời đại Hồ Chí Minh đã minh chứng điều đó”.

Khi viết những dòng này, chúng tôi chỉ dựa vào Gia Phả các chi họ Ngô mà chúng tôi đang lưu giữ, những tưởng con số “hơn 1000” kia là tương đối chính xác so với tỉ lệ dân số của họ Ngô ta, theo các nhà nghiên cứu là 1,3% dân số cả nước. Nhưng không ngờ con số ấy là hết sức không chính xác (xin xem bảng kê ở dưới).

Sở dĩ có bảng kê này là bởi Hội đồng Ngô tộc VN quyết định trong PHẢ HỆ HỌ NGÔ VIỆT NAM tái bản sắp tới phải dành một phần tôn vinh các anh hùng liệt sĩ của dòng họ đã xả thân vì nước, đã gánh họa cho mỗi nhà mỗi chi họ để vong linh các liệt sĩ được đôi phần an ủi; để mỗi chúng ta cảm thấy được đôi phần thanh thản vì đã làm được một chút việc nhỏ nhoi trong cái lớn lao gọi là “đền ơn đáp nghĩa”.

Thực hiện chủ trương này, gần một năm qua, chúng tôi đã truy cập vào các thư viện của các Sở LĐTB và XH, nhưng đáng tiếc là không thu được bao nhiêu thông tin từ nguồn này; có lẽ rằng các Sở còn bận nhiều công việc cần kíp hơn chăng?

Chúng tôi cũng tìm kiếm trên các trang mạng của các quân, binh chủng, của các hội Cựu chiến binh, của các tập thể và cá nhân tâm huyết với việc tri ân liệt sĩ.

Giúp đỡ nhiều nhất cho công việc này của chúng tôi là Website ngươiduado.vn của nhà giáo Nguyễn Sỹ Hồ,  ông chụp ảnh hàng ngàn bia mộ rồi đưa lên mạng. Trang mạng của ông gồm 74.342 trang, mỗi trang có 10 liệt sĩ. Chúng tôi đã phải tốn khá nhiều thời gian để lần tìm danh tính liệt sĩ của dòng họ Ngô trên hơn 74 ngàn trang sách này.

Với những liệt sĩ mà người thân và gia đình không rõ phần mộ thì chúng tôi truy cập vào trang mạng: nhantimdongdoi.org của Trung tâm tư vấn và trợ giúp pháp lý cho gia đình liệt sĩ  tức Trung tâm Marin

Với tâm nguyện không bỏ sót danh tính một liệt sĩ nào của dòng họ, nên chúng tôi đã truy cập vào tất cả các trang tin nói tới liệt sĩ dù là một thông báo ngắn gọn của ai đó nói về liệt sĩ ở một nơi nào đó trên cả báo viết.

Phải thừa nhận rằng, tất cả các trang mạng mà chúng tôi đã đề cập ở trên, hoặc chưa được đề cập tới trong bài viết ngắn này là nguồn tin mà các trang mạng đó đem lại phần nhiều là sao chép, tổng hợp từ các trang mạng khác, chứ không phải nguồn tin độc lập, do vậy có sự trùng lặp lớn danh tính các liệt sĩ. Nhiệm vụ của chúng tôi là sàng lọc, loại bỏ các trường hợp trùng lắp ra khỏi danh sách. Một việc nữa cũng cần được nêu ra ở đây là có một số trường hợp liệt sĩ thuộc diện “chưa rõ quê” nhưng có mộ tại chính quê mình ví như anh họ tôi là Ngô Xuân Cảnh có mộ tại quê nhà: Mỹ Lợi –Phù Mỹ-Bình Đinh nhưng nguoiduado.vn lại đăng liệt sĩ này chưa rõ quê, hay như một số liệt sĩ họ Ngô Vi Tả Thanh Oai - Thanh Trì - Hà Nội cũng vậy. Qua đó ta tin rằng trong gần 3300 liệt sĩ chưa rõ quê có thể có không ít liệt sĩ mà nơi an nghỉ của họ cũng chính là quê liệt sĩ đó. Chúng tôi không rõ đây là lỗi của phần mềm hay lỗi của người nhập dữ liệu. Chúng tôi đã kiểm tra tất cả các trường hợp như thế và khẳng định rằng sai sót trên chỉ nhầm lẫn giữa quê hương của liệt sĩ và nơi phần mộ liệt sĩ ấy chứ không làm tăng số lượng liệt sĩ.

 

SỐ

TT

TỈNH

THÀNH

SỐ

LIỆT SĨ

SỐ

TT

TỈNH

THÀNH

SỐ

LIỆT SI

01

An Giang  

0041

33

Kiên Giang

0013

02

Bà Rịa-Vũng Tàu

0001

34

Kon Tum

0000

03

Bạc Liêu

0008

35

Lai Châu

0000

04

Bắc Cạn

0004

36

Lạng Sơn

0006

05

Bắc Giang

0201

37

Láo Cai

0000

06

Bắc Ninh

0160

38

Lâm Đồng

0000

07

Bến Tre

0127

39

Long An

0099

08

Bình Dương

0032

40

Nam Định

0253

09

Bình Định

0024

41

Nghệ An

0280

10

Bình Phước

0010

42

Ninh Bình

0028

11

Bình Thuận

0046

43

Ninh Thuận

0006

12

Cà Mau

0182

44

Phú Thọ

0050

13

Cao Bằng

0008

45

Phú Yên

0002

14

Cần Thơ

0003

46

Quảng Bình

0051

15

Đà Nẵng

0008

47

Quảng Nam

0049

16

Đắc Lắc

0001

48

Quảng Ngãi

0016

17

Đắc Nông

0000

49

Quảng Ninh

0048

18

Điện Biên

0000

50

Quảng Trị

0110

19

Đồng Nai

0019

51

Sóc Trăng

0001

20

Đồng Tháp

0009

52

Sơn La

0002

21

Gia Lai

0000

53

Tây Ninh

0050

22

Hà Giang

0001

54

Thái Bình

0310

23

Hà Nam

0122

55

Thái Nguyên

0055

24

Hà Nội

0364

56

Thanh Hóa

0227

25

Hà Tĩnh

0080

57

TT-Huế

0019

26

Hải Dương

0116

58

Tiền Giang

0115

27

Hải Phòng

0106

59

Trà Vinh

0006

28

Hậu Giang

0006

60

Tuyên Quang

0007

29

Hòa Bình

0006

61

Vĩnh Long

0010

30

HCM

0024

62

Vĩnh Phúc

0071

31

Hưng Yên

0330

63

Yên Bái

0010

32

Khánh Hòa

0037

64

Chưa rõ quê

3297

 

 

 

 

 

 

 

(Cộng: Đã biết quê: 3970 + Chưa xác định rõ quê 3297 = 7267 liệt sĩ)

 

Sau hơn nửa năm, với nhiều nổ lực chúng tôi đã có được danh tính của hơn 7200 liệt sĩ họ Ngô hi sinh trong ba cuộc chiến tranh chống Pháp, chống Mỹ và chiến tranh biên giới phía Bắc và Tây Nam, chúng tôi bắt dầu “lao vào cuộc chiến” gian khổ là thẩm định quê quán các liệt sĩ. Đây là một việc cực kỳ gian  nan phức tạp. Chúng ta đều biết trong 70 năm qua với biết bao nhiêu lần thay đổi địa giới hành chính từ cấp tỉnh đến cấp xã phường; quê quán trong hồ sơ của liệt sĩ được lập từ hồi mới nhập ngũ với quê quán hiện tại của liệt sĩ đó hết sức khác nhau và cũng có khá nhiều trường hợp sai sót là do chủ quan người nhập dữ liệu ít am hiểu về địa lý. Để giải quyết vấn đề này một cách tốt nhất trong điều kiện có thể, chúng tôi đã phải lập một cuốn danh bạ của 63 tỉnh thành: tỉnh nào gồm những huyện nào; mỗi huyện ấy có những xã nào, các xã ấy nhập tách ra sao…trên cơ sở đó mà đối chiếu, điều chỉnh. Những trường hợp quê liệt sĩ đã được xác định chính xác thì tên xã được in bình thường; trường hợp trái lại, thì tên xã được in nghiêng kèm theo dấu hỏi.

 

Tuy đã hết sức cố gắng nhưng chắc chưa thể tập hợp đầy đủ danh tính liệt sĩ, kính mong được thể tình lượng thứ. Mong các gia đình, các chi họ chủ động bổ sung để chúng tôi hoàn tất công trình tâm linh quan trọng này.

 

Để các gia đình và chi họ biết mà bổ sung chỗ thiếu, chỉnh lý chỗ sai, HĐNTVN lần lượt cho đăng Danh sách các liệt sĩ họ Ngô lên trang thông tin điện tử của dòng họ trước hết là để tri ân, coi như một nén tâm hương dâng lên vong linh các liệt sĩ nhân tiến tới kỷ niệm 70 năm Ngày Thương binh Liệt sĩ 27-7-2017, sau nữa là để các bà con, các chi họ có điều kiện tìm hiểu và đóng góp ý kiến cho chúng tôi.

 

Việc biên tập để đăng trên Website cùa họ Ngô do ông Ngô Văn Xuân đảm nhiệm. Ông cũng đã có cách làm sáng tạo để thuận tiện cho việc truy cập của bà con và độc giả.

 

Hà Nội, ngày 05-7-2016

Ngô Vui

 

 

DANH SÁCH LIỆT SỸ HỌ NGÔ (KỲ 1)

 

TỈNH AN GIANG

01. Ngô Văn Bằng (?-1962): An Giang. (Ntls Tân Châu)

02. Ngô Bé (?-?): An Giang. (Ntls Dốc Bà Đắc)

03. Ngô Văn Bé (?-?): An Giang. (Ntls Dốc Bà Đắc)

04. Ngô Văn Bé (?-?): An Giang. (Ntls Dốc Bà Đắ)

05. Ngô Văn Đáng (?-1960): An Giang. (Ntls Chợ Mới)

06. Ngô Văn Lạch (?-1962): An Giang. (Ntls Chợ Mới)

07. Ngô Văn Nở (?-1961): An Giang. (Ntls Chợ Mới)

08. Ngô Văn Sô (1953-1967): An Giang. (Ntls Châu Thành)

09. Ngô Minh Tua (?-1968): An Giang. (Ntls Chợ Mới).

10. Ngô Văn Tùng (?-1966): An Giang. (Ntls Chợ Mới).

 

11. Ngô Văn Hẹ (1957-1978): Phước Hưng, An Phú.

12. Ngô Văn Tợ (1954-1977): Khánh Bình, An Phú.

13. Ngô Văn Hiệp (1955-1979): Thị trấn An Phú.

 

14. Ngô Thành Long (1928-1977): Cái Dầu, Châu Phú.

15. Ngô Văn Lực (?-1978): Cái Dầu, Châu Phú.

16. Ngô Văn Cậm (1947-1968): Khánh Hòa, Châu Phú.

17. Ngô Ngọc Nhân (?-1988): Khánh Hòa, Châu Phú.

18. Ngô Thanh Phong (?-1985): Long An (?), Châu Phú.

19. Ngô Thị Thạnh (1937-1963): Mỹ Đức, Châu Phú.

 

20. Ngô Văn Bé (?-1967): Hội An, Chợ Mới.

21. Ngô Văn Bé (?-?): Hội An, Chợ Mới.

22. Ngô Văn Hiển (1964-1985): Mỹ Hội Đông, Chợ Mới.

23. Ngô Văn Hằng (1958-1978): Long Điền, Chợ Mới.

24. Ngô Văn Bé (1957-1978): Mỹ Luông, Chợ Mới.

25. Ngô Văn Nhỏ (1958-1978): Mỹ Luông, Chợ Mới.

 

26. Ngô Văn Bước (?-1984): Mỹ Phước, Long Xuyên.

 

27. Ngô Trường Vũ (?-1985): Hòa Lạc, Phú Tân.

28. Ngô Văn Lèo (?-1986): Phú Thọ, Phú Tân.

 

29. Ngô Văn Bảng (?-1950): Long Phú, thị xã Tân Châu.

30. Ngô Văn Khách (?-1962): Long Phú, TX Tân Châu.

31. Ngô Văn Phếnh (Phấn): Long Phú, TX Tân Châu.

32. Ngô Văn Nói (?-1972): Vĩnh Xương, TX Tân Châu.

 

33. Ngô Văn Sũng (?-1968): Thới Sơn, Tịnh Biên.

34. Ngô Văn Bầu (?-1970): Xuân Tô tức TT Tịnh Biên.

 

35. Ngô Văn Diệt (?-?): Vọng Thê, Thoại Sơn.

36. Ngô Thanh Hùng (?-?): Vọng Thê, Thoại Sơn.

 

37. Ngô Văn Chúc (?-1980): Ba Chúc, Tri Tôn.

38. Ngô Văn Phú (1958-1980): Ba Chúc, Tri Tôn.

39. Ngô Văn Ký (?-1970): Lạc Quới, Tri Tôn.

40. Ngô Văn Quang (?-1975): Tri Tôn. (Ntls Châu Phú)

41. Ngô Hoàng Sơn (1959-1978): Tri Tôn. (Ntls An Giang)

 

TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU

01. Ngô Văn Dũng (?-?): Bà Rịa. (Ntls Biên Hòa)

 

TỈNH BẠC LIÊU

01. Ngô Văn Hứa (1965-1983): Vĩnh Lộc, Hồng Dân.

02. Ngô Văn Không (1931-1963): Hồng Dân.

03. Ngô Văn Tuyển (?-1969): Phước Long, Hồng Dân.

04. Ngô Văn Út (?-1967): Thanh Hội (?), Hồng Dân.

 

05. Ngô Văn Nam (?-1970): Giá Rai. (Ntls Ba Quận, Rạch Giá)

06. Ngô Văn Rớt (1927-1970): Giá Rai. (Mộ ấp Tân Hiệp Lợi A5).

 

 07. AH Ngô Quang Nhã (1936-1964): Châu Thới, Vĩnh Lợi.

08. Ngô Văn Hội (?-1982): Vĩnh Lợi. (Ntls Phú Quốc)

 

TỈNH BẮC CẠN

1.  Ngô Khương Bồng: Bạch Thông. (Ntls Đắc Tô, Kon Tum)

2.  Ngô Văn Vượng (1946-1970): Cao Thắng (?), Bạch Thông.

3.  Ngô Văn Chức (1945-1970): Vi Hương, Bạch Thông.

4.  Ngô Đại Quang (1947-1973): Vĩ Hương, Bạch Thông.

 

TỈNH BẮC GIANG

001. Ngô Huy Chương (?-1973): Bắc Giang.

002. Ngô Văn Đới (?-1979): Bắc Giang. (Ntls Gò Dầu, Tây Ninh).

003. Ngô Mạnh Lập (?-?): Bắc Giang. Ntls Cần Giuộc, Long An).

004. Ngô Văn Minh (?-1969): Bắc Giang.

005. Ngô Hiến Pháp (?-1969): Bắc Giang, (mộ Campuchia?)

006. Ngô Như (?-1969): (Ntls Quốc tế Việt-Lào, Nghệ An)

 

007. Ngô Gia Chúc: Hà Bắc. (Ntls Bến Cát, Bình Dương).

008. Ngô Ngọc Khiên: Hà Bắc. (Ntls  Cam Lộ, Quảng Trị)

009. Ngô Văn Minh (?-1971): Hà Bắc. (Ntls Diên Khánh, KH).

010. Ngô Văn Năm (?-1970):  Hà Bắc. (Ntls Lộc Ninh, BP).

011. Ngô Văn Nhân (?-1974): Hà Bắc (Ntls huyện Lộc Ninh, BP).

012. Ngô Như (?-?): Hà Bắc. (Ntls Quốc tế Việt-Lào, Nghệ An)

013. Ngô Ngọc Thảo (?-1972): Tx Hà Bắc (Ntls huyện Lộc Ninh)

014. Ngô Ngọc Xuyến (1937-1969): Hà Bắc.

 

015. Ngô Anh Đề (1941-1970): Hiệp Hòa.

016. Ngô Bá Sinh (?-1975): Hiệp Hòa. (Ntls Đắc Lắc).

017. Ngô Viết Tiến (?-1978): Hiệp Hòa. (Ntls Dốc Bà Đắc, AG).

018. Ngô Văn Hòa (1934-1968): Lý Viên, Bắc Lý, Hiệp Hòa.

019. Ngô Văn Thư (1942-1969): Bắc Lý, Hiệp Hòa.

020. Ngô Quang Trung (1958-1978): Bắc Sơn (?), Hiệp Hòa.

021. Ngô Văn Phú (1947-1970): Châu Minh, Hiệp Hòa.

022. AH Ngô Quang Sen (1926-1954): Châu Minh, Hiệp Hòa.

023. Ngô Văn Vũ (1938-1969): Châu Minh, Hiệp Hòa.

024. Ngô Xuân Mai (?-1972): Chiến Thắng (?), Hiệp Hòa.

025. Ngô Đức Hiệp (1957-1977): Danh Thắng, Hiệp Hòa.

026. Ngô Văn Chén (?-1967): Đại Thành, Hiệp Hòa

027. Ngô Quang Đạo (1958-1977): Đại Thành, Hiệp Hòa

028. Ngô Xuân Đoài (1938-1968): Đại Thành, Hiệp Hòa.

029. Ngô Duy Hoán (1944-1970): Đại Thành, Hiệp Hòa.

030. Ngô Quý Nhân (?-?): Đại Thành, Hiệp Hòa.

031. Ngô Quý Nhân (1945-1872): Đại Từ (?), Hiệp Hòa.

032. Ngô Văn Tú (1948-1970): Đại Thành, Hiệp Hòa.

O33. Ngô Duy Kim (1954-1975): Đoan Bái, Hiệp Hòa.

034. Ngô Thế Chỉnh (?-1968): Đồng Tân, Hiệp Hòa.

035. Ngô Văn Nghĩa (?-1964):  Đức Thắng, Hiệp Hòa.

036. AH Ngô Văn Nhỡ (1944-1975): Đức Thắng, Hiệp Hòa

037. Ngô Xuân Bảng: Hòa Sơn, Hiệp Hòa.

038. Ngô Văn Năng (1940-1975): Hòa Sơn, Hiệp Hòa.

039. Ngô Xuân Thành (1947-1970): Hòa Sơn, Hiệp Hòa.

040.Ngô Thị Mủn (1947-1967): Hòa Sơn, Hiệp Hòa.

041. Ngô Đức Liện (1955-1979): Hoàng Vân, Hiệp Hòa.

042. Ngô Văn Huệ (1956-1978):  Hợp Thịnh, Hiệp  Hòa.

043. Ngô Xuân Sinh: Hợp Thịnh, Hiệp Hòa.

044. Ngô Đình Tuyên (1951-1977): Hợp Thịnh, Hiệp Hòa

045.Ngô Văn Đản (LscP): Hương Câu, Hiệp Hòa

046.Ngô Tất Đạt (?-?): Hương Câu, Hiệp Hòa

047.Ngô Văn Điện (?-?): Hương Câu, Hiệp Hòa

048.Ngô Văn Khiết (?-?): Hương Câu, Hiệp Hòa

049.Ngô Văn Ký (LscP): Hương Câu, Hiệp Hòa

050.Ngô Văn Nga (?-?): Hương Câu, Hiệp Hòa

051.Ngô Văn Triệu (?-?): Hương Câu, Hiệp Hòa

052. Ngô Thế Bi (1954-1973): Hương Lâm, Hiệp Hòa..

053. Ngô Xuân Dung (1947-1972): Hương Lâm, Hiệp Hòa.

054. Ngô Xuân Dũng (1925-1972): Hương Lâm, Hiệp Hòa.

055. Ngô Quang Khiết (1946-1967): Hương Lâm, Hiệp Hòa.

056. Ngô Xuân Trịnh (1943-1966): Hương Lâm, Hiệp Hòa.

057. Ngô Văn Ứng (?-1971): Hương Lâm, Hiệp Hòa

058. Ngô Xuân Hách: Hoàng Lương, Hiệp Hòa.

059. Ngô Văn Hảo (?-1968): Hương Lâm, Hiệp Hòa.

060. Ngô Văn Khang (?-1971): Mai Đình, Hiệp Hòa.

061. Ngô Quang Phát (1958-1979): Mai Đình, Hiệp Hòa.

062. Ngô Giang Sơn (?-1968): Mai Đình, Hiệp Hòa.

063. Ngô Văn Thái (?-1986): Mai Đình, Hiệp Hòa.

064. Ngô Văn Tư (1940-1969): Mai Đình, Hiệp Hòa.

065. Ngô Văn Tương (1945-1971): Mai Đình, Hiệp Hòa

066. Ngô Huy Diệp (?-1973): Mai Trung, Hiệp Hòa.

067. Ngô Xuân Huyên (?-1969): Mai Trung, Hiệp Hòa.

068. Ngô Văn Lực (?-1970): Mai Trung, Hiệp Hòa.

069. Ngô Hải Quân (1952-1971): Mai Trung, Hiệp Hòa

070. Ngô Văn San (1949-1969): Mai Trung, Hiệp Hòa

071. Ngô Văn Sang (1944-1969): Mai Trung, Hiệp Hòa.

072. Ngô Văn Sâm (?-1972): Mai Trung, Hiệp Hòa.

073. Ngô Văn Thự (1950-1968): Mai Trung, Hiệp Hòa.

074. Ngô Xuân Tứ (?-1972): Mai Trung, Hiệp Hòa.

075. Ngô Văn Dũng (?-1967): Ngọc Sơn, Hiệp Hòa.

076. Ngô Văn Hội (?-1973): Ngọc Sơn, Hiệp Hòa.

077. Ngô Trọng Tài (?-1966): Quang Minh, Hiệp Hòa.

078. Ngô Văn Trương (1952-1972): Quang Minh, Hiệp Hòa.

079. Ngô Văn Hợi (1948-1969): Quốc Tuấn (?), Hiệp Hòa.

080. Ngô Văn Minh (1950-1971): Quốc Tuấn (?), Hiệp Hòa.

081. Ngô Quang Tác (1942-1968): Quốc Trấn (?), HIệp Hòa.

082. Ngô Văn Tuấn (1942-1968): Quyết Tiến (?), Hiệp Hòa.

073. Ngô Anh Nhiên (?-1973): Thái Sơn, Hiệp Hòa.

074. Ngô Văn Chi (1947-1969): Trần Phúc (?),Hiệp Hòa.

075. Ngô Văn Sướng (1935-1968): Trần Phú (?), Hiệp Hòa.

076. Ngô Văn Hoán (?-1967): Trung Linh (?), Hiệp Hòa

087. Ngô Đức Chính (?-1969): Xuân Cẩm, Hiệp Hòa.

088. Ngô Văn Đãi (1938-1967): Xuân Cẩm, Hiệp Hòa.

089. Ngô Duy Đức (?-1969): Xuân Cẩm, Hiệp Hòa

090. Ngô Văn Phóng (1945-1964): Xuân Cẩm, Hiệp Hòa

091. Ngô Xuân Tuần (1956-1978): Xuân Cẩm, Hiệp Hòa.

 

092. Ngô Bá Nghi (?-1972): Lạng Giang. (Ntls Hoài Nhơn, BĐ)

093. Ngô Văn Chấp (?-1968): Lạng Giang. (Ntls Nam Đàn, NA)

094. Ngô Bá Nghị (1937-1972): Lạng Giang. (Ntls Hoài Nhơn, BĐ)

095. Ngô Văn Hợp (1930-1969): Đào Mỹ, Lạng Giang.

096. Ngô Quang Vinh (1949-1970): Hương Sơn, Lạng Giang.

097. Ngô Đức Thuận (?-1967): Mỹ Hà, Lạng Giang.

098. Ngô Tiến Chôm (1947-1966): Quang Thịnh, Lạng Giang.

099. Ngô Sỹ Như (1938-1966): Tân Dĩnh, Lạng Giang.

100. Ngô Quang Luyện (1951-?): Tân Dĩnh, Lạng Giang.

101. Ngô Bá Quát (1948-1969): Tân Dĩnh, Lạng Giang

102. Ngô Văn Tâng (1946-1972): Tân Dĩnh, Lạng Giang.

103. Ngô Minh Thu (1947-1971): Tân Dĩnh, Lạng Giang.

104. Ngô Thế Chu (1951-1972): Tân Hưng, Lạng Giang.

105. Ngô Văn Ló (?-1972): Xuân Hương, Lạng Giang.

106. Ngô Đức Chiu (1951-1972): Yên Mỹ, Lạng Giang.

107. Ngô Đức Chu (1951-1972): Yên Mỹ, Lạng Giang.

108. Ngô Thế Đông (1952-1972): Yên Mỹ, Lạng Giang

109. Ngô Đức Tỉnh (1948-1970): Yên Sơn (?), Lạng Giang.

 

110. Ngô Văn Đài (1954-1974): Lục Nam. (Ntls Vĩnh Hưng, LA)

111. Ngô Văn Buôn (1945-1969): Bảo Đài, Lục Nam.

112. Ngô Văn Sáp (1945-?): Thanh Sơn (?), Lục Nam.

 

113. Ngô Chí Phổ (1950-1973): Lục Ngạn.

114. Ngô Minh Lâm (1946-1971): Biển Động, Lục Ngạn.

115. Ngô Văn Dỏng (1957-1978): Kim Sơn, Lục Ngạn

116. Ngô Văn Thắng (1954-1973): Quý Sơn, Lục Ngạn

117. Ngô Xuân Giong (1955-1985): Tân Lập, Lục Ngạn.

118. Ngô Văn Phi (1953-1972): Tân Xích (?), Lục Ngạn

119. Ngô Quang Vinh (?-1969): Thống Nhất (?), Lục Ngạn.

120. Ngô Văn Thắng (1950-1972): Triệu Sơn(?), Lục Ngạn.

 

121. Ngô Văn Nuôi (1958-1978): An Bá, Sơn Động.

122. Ngô Văn Điển (1952-1967): Chiên Sơn, Sơn Động.

123. Ngô Văn Hạ (?-1975): Thanh Luận, Sơn Động.

124. Ngô Văn Thịnh (1944-1972): Thanh Luận, Sơn Động.

 

125. Ngô Hữu Cảnh (1958-1978): TP. Bắc Giang.

126. Ngô Văn Quyết (1955-1974): Đa Mai, TP.Bắc Giang.

127. Ngô Văn Yên (?-1968): Đa Mai, TP.Bắc Giang.

128. Ngô Duy Chiến (1947-1970): Mỹ Độ, TP.Bắc Giang.

129. Ngô Hữu Đài (1958-1978): Mỹ Độ, TP.Bắc Giang.

130. Ngô Hữu Đảng (?-?): Mỹ Độ, TP.Bắc Giang.

131. Ngô Văn Nghiên (?-?):Mỹ Độ, TP.Bắc Giang.

132. Ngô Hữu Phồn (?-?): Mỹ Độ, TP.Bắc Giang.

133. Ngô Trí Quỳ (1950-1971): Mỹ Độ, TP.Bắc Giang

134. Ngô Trí Thắc (1920-1948): Mỹ Độ, TP.Bắc Giang.

135. Ngô Trí Thắng (1955-?): Mỹ Độ, TP. Bắc Giang.

136. Ngô Hữu Cự (?-?):  Mỹ Độ, TP.Bắc Giang.

137. Ngô Hữu Đảng (?-?): Mỹ Độ, TP.Bắc Giang.

138. Ngô Văn Huân (1907-1963): Mỹ Độ. (Ntls Hàng Dương, CĐ).

139. Ngô Văn Sôi (1947-1969): Tân Tiến, TP.Bắc Giang.

140. Ngô Văn Xôi (1947-1969): Tân Tiến, TP. Bắc Giang.

141. Ngô Quang Khánh (?-1972): Thọ Xương, TP.Bắc Giang.

 

142. Ngô Xuân Trường: Đại Hóa, Tân Yên.

143. Ngô Đăng Thanh (1953-1974): Lam Cốt, Tân Yên.

144. Ngô Văn Mai (1947-1972): Liên Sơn, Tân Yên.

145. Ngô Hồng Việt (1946-1971): Liên Sơn, Tân Yên.

146. Ngô Đức Vương (?-1972): Liên Sơn, Tân Yên

147. Ngô Văn Tám (?-1967): Ngọc Vân, Tân Yên.

148. Ngô Xung Cáp (?-1968): Quang Tiến, Tân Yên.

149. Ngô Văn Giảng (1946-1968): Quế Nham, Tân Yên

150. Ngô Đình Sâm (1949-1968): Quảng Minh, Tân Yên.

151. Ngô Văn Hán (1958-1979): Phúc Hòa, Tân Yên.

152. Ngô Văn Hai (1952-1973): Phúc Sơn, Tân Yên.

153. Ngô Văn Phi (1936-1969): Phúc Sơn, Tân Yên.

154. Ngô Văn Kết (1944-1966): Song Vân, Tân Yên.

155. Ngô Văn Bình (1949-1970): Tân Cầu (?), Tân Yên.

156. Ngô Văn Long (?-1970): Tân Cầu (?), Tân Yên.

157. Ngô Văn Long (?-1967): Tân Cầu (?), Tân Yên.

158. Ngô Văn Mùi (?-1967): Tân Cầu (?), Tân Yên.

159. Ngô Đức Quy (1972): Tân Trung, Tân Yên.

169. Ngô Thế Hậu (1939-1969): Việt Lập, Tân Yên.

161. Ngô Văn Năng (?-1967): Việt Lập, Tân Yên.

162. Ngô Đức Thuận (?-1967): Việt Lập, Tân Yên.

163. Ngô Văn Thưởng (1933-1969): Tân Yên. (Ntls Tây  Ninh)

 

164. Ngô Văn Chuyên (1948-1974): Việt Yên. (Ntls.TX Phước Long)

165. Ngô Văn Luyện (1938-1969): Việt Yên. (Ntls Nghi Lộc).

166. Ngô Xuân Thiều (1945-1972): Hòa Tiến (?), Việt Yên.

167. Ngô Văn Thiệp (1940-1966): Minh Đức, Việt Yên.

168. Ngô Văn Thành (1947-1968): Nghĩa Trung, Việt Yên.

169. Ngô Duy Toàn (1948-1970): Nghĩa Trung, Việt Yên.

170. Ngô Đình Chiến (1947-1973): Ninh Sơn, Việt Yên.

171. Ngô Đình Cừ (?-1972): Ninh Sơn, Việt Yên.

172. Ngô Anh Dũng (1950-1972): Ninh Sơn, Việt Yên

173. Ngô Văn Luyến (1939-1968): Ninh Sơn, Việt Yên

174. Ngô Văn Lưu (?-1965): Ninh Sơn, Việt Yên.

175. Ngô Văn Đoàn (1957-1978): Quang Châu, Việt Yên.

176. Ngô Văn Khót (1944-1971): Quang Châu, Việt Yên

177. Ngô Xuân Xâm (1949-1968): Quảng Minh, Việt Yên.

178. Ngô Văn Phận (1947-1968): Thái Bình (?), Việt Yên.

179. Dương Ngô Chinh (?-?): Vân Trung, Việt Yên.

180. Dương Ngô Cương (?-?): Vân Trung, Việt Yên. 

181. Dương Ngô Đạt (?-?): Vân Trung, Việt Yên.

182. Dương Ngô Đễ (?-?): Vân Trung, Việt Yên.

183. Dương Ngô Nghị (?-?): Vân Trung, Việt Yên.

184. Dương Ngô Thường (?-?): Vân Trung, Việt Yên.

185. Dương Ngô Yên (1957-1978): Vân Trung, Việt Yên.

186. Ngô Văn Thi (1949-1971): Việt Lập (?), Việt Yên.

187. Ngô Đăng Ký (1943-1972): Việt Tiến, Việt Yên.

 

188. Ngô Trung Chính (1955-1974): Yên Dũng (Ntls Vĩnh Hưng,LA).

189. Ngô Thế Căn (1950-1975): Tiền Phong, Yên Dũng

190. Ngô Tuấn Quý (1940-1969): Tiền Phong, Yên Dũng.

191. Ngô Văn Hải (1952-1974): Tiến Dũng, Yên Dũng

192. Ngô Trọng Hải (?-1970): Yên Lư, Yên Dũng

 

193. Ngô Văn Triệu (1954-1972): Yên Thế. (Ntls Đắc Tô)

194. Ngô Văn Trung (?-1968): Đồng Lạc, Yên Thế

195. Ngô Văn Bẩy (1965-1972): Đồng Hưu, Yên Thế.

196. Ngô Văn Bình (1954-1978): Đồng Hưu, Yên Thế.

197. Ngô Thiện Tuấn (1942-1966): Hữu Hương (?), Yên Thế

198. Ngô Văn Đán (1938-1971): Phồn Xương, Yên Thế

199. Ngô Văn Định (1958-1978): Phồn Xương, Yên Thế.

200 Ngô Xuân Thu (1958-1978): Tam Hiệp, Yên Thế.

201. Ngô Xuân Biền (1950-1974): Xuân Lương, Yên Thế.

 

TỈNH BẮC NINH

001.Ngô Khắc Hạnh (1956-1978): Gia Lương. (Ntls TpHCM)

002.Ngô Văn Năng (?-1967): Việt Lập, Gia Lương

 

003.Ngô Hồng Nhậm (1942-1967): Bình Định, Lương Tài

004.Ngô Xuân Tài (1960-1978): Bình Định, Lương Tài

005.Ngô Xuân Thảo (?-?): Bình Định, Lương Tài

006.Ngô Văn Chín (?-1967): Minh Tân, Lương Tài

007.Ngô Văn Thùy (1930-1950): Minh Tân, Lương Tài

008.Ngô Văn Lộc (1948-1968): Quảng Phú, Lương Tài

009.Ngô Văn Lợi (1948-1968): Quảng Phú, Lương Tài

010.Ngô Đình Phiệt (1937-1969): Quảng Phú, Lương Tài

 

011.Ngô Văn Sự (1956-1978): Cách Bi, Quế Võ

012.Ngô Văn Quyền (1956-1979): Đào Viên, Quế Võ

013.Ngô Quốc Thân (?-1972): Đức Long, Quế Võ

014.Ngô Đức Rật (1945-1972): Việt Hùng, Quế Võ

015.Ngô Duy Tiến (?-1968): Quế Võ.

 

016.Ngô Hòa Bình (?-?): Đáp Cầu, TP. Bắc Ninh

017.Ngô Thế Chiến: Đáp Cầu, TP. Bắc Ninh

018.Ngô Thế Chính: Đáp Cầu, TP. Bắc Ninh

019.Ngô Thế Diên: Đáp Cầu, TP. Bắc Ninh

020.Ngô Thế Đạt: Đáp Cầu, TP. Bắc Ninh

021.Ngô Thế Đồng (?-?): Đáp Cầu, TP. Bắc Ninh

022.Ngô Thế  Hoàn (?-?): Đáp Cầu, TP. Bắc Ninh

023.Ngô Thế Hồng (?-?): Đáp Cầu, TP. Bắc Ninh

024.Ngô Thế Lai (?-?): Đáp Cầu, TP. Bắc Ninh

025.Ngô Thế Lan (1949-1972): Đáp Cầu. (Ntls Đắc Tô)

026.Ngô Đức Nhiển (?-?): Đáp Cầu, TP. Bắc Ninh

027.Ngô Thế Ninh (?-?): Đáp Cầu, TP. Bắc Ninh

028.Ngô Thế Oanh (1942-1968): Khu phố 1 Đáp Cầu

029.Ngô Thế Phòng (?-?): Đáp Cầu, TP. Bắc Ninh

030.Ngô Thế Sùng: Đáp Cầu, TP. Bắc Ninh

031.Ngô Chí Thành (?-?): Đáp Cầu, TP. Bắc Ninh

032.Ngô Thế Thính (?-?): Đáp Cầu, TP. Bắc Ninh

033.Ngô Thế Vân (?-?): Đáp Cầu, TP. Bắc Ninh

034.Ngô Thế  Ý: Đáp Cầu, TP. Bắc Ninh

035.Ngô Quang Đậu (?-1969): Khắc Niệm, TP. Bắc Nimh

036.Ngô Tăng Sinh (1948-?): Khúc Toại, Khúc Xuyên, TP. Bắc Ninh

037.Ngô Văn Thiết (1957-1975): Nhà Trung (?), Bắc Ninh

038.Ngô Văn Thiện (1943-1973): Võ Cường, TP. Bắc Ninh

039.Ngô Hoàng Chương (1953-1973): TP. Bắc Ninh

040.Ngô Thế Tuấn (?-1972): TP. Bắc Ninh

041.Ngô Thế Ý (?-1950): Võ Giàng, TX Đáp Cầu

 

042.Ngô Quang Sơn (1953-1975): Chiêm Lê (?), Thuận Thành

043.Ngô Hồng Cẩm (1946-1969): Gia Đông, Thuận Thành

044.Ngô Thế Sắt (1932-1966): Hạnh Phúc (?), Thuận Thành

045.Ngô Đăng Lãng (?-1969): Hoài Thượng, Thuận Thành

046.Ngô Đăng Rạng (?-1968): Hoài Thượng, Thuận Thành

047.Ngô Hồng Cẩm (1947-1968): Trạm Lộ, Thuận Thành

048.Ngô Luyện Kỷ (1950-1968): Trạm Lộ, Thuận Thành

049.Ngô Đình Thành (1948-1973): Trạm Lộ, Thuận Thành

050.Ngô Văn Đại (1938-1970): Trí Quả, Thuận Thành

051.Ngô Văn Hiền (?-1967): Trí Quả, Thuận Thành

052.Ngô Đức Thành (?-1967): Thuận Thành

053.Ngô Đức Duân (1938-1973): Thuận Thành.(Ntls Hoài Nhơn,BĐ)

054.Ngô Gia Tạo (?-1975): Lạc Vệ, Tiên Du

055.Ngô Văn Trà (?-1966): Lạc Vệ, Tiên Du

056.Ngô Đức Chân (?-1967): Liên Bão, Tiên Du

057.Ngô Duy Toàn (1952-1972): Liên Bảo, Tiên Du

058.Ngô Văn Dục (1947-1969): Phú Lâm, Tiên Du

059.Ngô Lương Đao (1946-1969): Phú Lâm, Tiên Du

060.Ngô Hồng Thanh (1943-1969): Phú Lâm, Tiên Du

061.Ngô Văn Thập (1950-1970): Phú Lâm, Tiên Du

062.Ngô Văn Dư (1943-1971): Tân Chi, Tiên Du

063.Ngô Đức Tuyên (1942-?): Tân Chi, Tiên Du

064.Ngô Văn Huấn (?-1969): Việt Đoàn, Tiên Du

065.Ngô Văn Mộc (1952-1972): Việt Đoàn, Tiên Du

066.Ngô Văn Triệu (1952-1974): Việt Đoàn, Tiên Du

067.Ngô Văn Liên (1953-1972): Tiên Du

 

068.Ngô Văn Bạn (?-1972): Tiên Sơn.

069.Ngô Văn Phúc (1959-1979): Tiên Sơn. (Ntls TP..HCM)

070.Ngô Văn Hào (1950-1972): Hải Linh (?), Tiên Sơn

071.Ngô Viết Luận (1940-1966): Liên Sơn, Tiên Sơn

072.Ngô Đức Sướng (1949-1972): Liên Sơn, Tiên Sơn

073.Ngô Hồng Việt (1946-1971): Liên Sơn, Tiên Sơn

074.Ngô Thoa (?-?): Tiên Lương (?), Tiên Sơn

075.Ngô Sỹ Cường (1947-1968): Châu Khê, Từ Sơn.

076.Ngô Kim Kính (1942-1967): Châu Khê, Từ Sơn

077.Ngô Thanh Tài (1947-1965): Châu Khê, Từ Sơn

078.Ngô Văn Tài (1947-1969): Châu Khê, Từ Sơn

079.Ngô Thanh Tùng (1946-1968): Châu Khê, Từ Sơn

080.Ngô Đức Bách (?-?): Ngô Đức Dương Sơn, Từ Sơn

081.Ngô Đức Chế (?-?): Ngô Đức Dương Sơn, Từ Sơn

082.Ngô Đức Nam (?-?): Ngô Đức Dương Sơn, Từ Sơn

083.Ngô Đức Sướng (?-?): Ngô Đức Dương Sơn, Từ Sơn

084.Ngô Đức Trân (?-?): Ngô Đức Dương Sơn, Từ Sơn

085.Ngô Văn Lợi (?-1967): Đình Bảng, Từ Sơn

086.Ngô Văn Quảng (1943-1966): Đình Bảng, Từ Sơn

087.Ngô Đình Quỳ (1951-1970): Đình Bảng, Từ Sơn

088.Ngô Quang Tuy (?-1969): Đình Bảng, Từ Sơn

089.Ngô Lý An (1957-1979): Đông Ngàn, Từ Sơn.

090.Ngô Chí Đoàn (1949-1969): Đồng Nguyên, Từ Sơn

091.Ngô Chí Hội (1957-1977): Đồng Nguyên, Từ Sơn

092.Ngô Xuân Oảnh (1941-1975): Đồng Nguyên, Từ Sơn

093.Ngô Văn Tho tức Toại (?-1967): Đồng Nguyên, Từ Sơn

094.Ngô Minh Tiến (1958-1979): Đồng Nguyên, Từ Sơn

095.Ngô Quảng Hưng (?-1968): Đồng Quang, Từ Sơn

096.Ngô Quý Bát (1934-1974): Phù Chẩn, Từ Sơn.

097.Ngô Hồng Sắc (1937-1969): Phù Khê, Từ Sơn

098.Ngô Đăng Ba (1959-1978): Tam Sơn, Từ Sơn

099.Ngô Gia Bách (?-?): Ngô Gia Tam Sơn, Từ Sơn

100.Ngô Đức Đồng (1939-1967): Tam Sơn, Từ Sơn

101.Ngô Gia Hương (?-?): Ngô Gia Tam Sơn, Từ Sơn

102.Ngô Gia Khánh (?-?): Ngô Gia Tam Sơn, Từ Sơn

103.Ngô Sĩ Lương (1953-1974): Tam Sơn, Từ Sơn

104.Ngô Gia Niên (?-?): Ngô Gia Tam Sơn, Từ Sơn

105.Ngô Xuân Phúc (1950-1969): Tam Sơn, Từ Sơn

106.Ngô Đức Soạn (1944-1968): Tam Sơn, Từ Sơn

107.Ngô Bá Thao (?-?): Tam Sơn, Từ Sơn

108.Ngô Bá Thu (?-?): Tam Sơn, Từ Sơn

109.Ngô Gia Tự (1908-1935): Ngô Gia Tam Sơn, Từ Sơn

110.Ngô Đình Bão (?-1970): Tương Giang, Từ Sơn

111.Ngô Đình Bảy (1957-1979): Tương Giang, Từ Sơn

112.Ngô Văn Hòe (1957-1980): Tương Giang, Từ Sơn

113.Ngô Văn Phụ (?-1972): Tương Giang, Từ Sơn

114.Ngô Đức Phùng (1947-1970): Tương Giang, Từ Sơn

115.Ngô Đắc Quyền (1943-1966): Tương Giang, Từ Sơn

116.Ngô Phú Thấu (1944-1968): Tương Giang, Từ Sơn

117.Ngô Minh Thịnh ( (1947-?): Tương Giang, Từ Sơn

118.Ngô Văn Thịnh (1947-?): Tương Giang, Từ Sơn

119.Ngô Văn Út (1949-1968): Tương Giang, Từ Sơn

120.Ngô Trí Lương (1958-1978): TX Từ Sơn. (Ntls Châu Thành, TN)

121.Ngô Tất Thắng (1956-1979): Từ Sơn

 

122.Ngô Cương (?-1967): Yên Phong. (Ntls Vĩnh Linh)

122.Ngô Văn Hữu (?-?): Yên Phong, (mộ s/b Biên Hòa)

124.Ngô Văn Bảo (?-1974): Dũng Liệt, Yên Phong

125.Ngô Quyết Chiến (1943-1971): Dũng Liệt, Yên Phong

126.Ngô Khanh Đăng (1944-1966): Dũng Liệt, Yên Phong

127.Ngô Khánh Đăng (1950-1972): Dũng Liệt, Yên Phong

128.Ngô Văn Huỳnh (1957-1978): Dũng Liệt, Yên Phong

129.Ngô Thế Khanh (1947-1968): Dũng Liệt, Yên Phong

130.Ngô Chí Năng (1948-1971): Dũng Liệt, Yên Phong

131.Ngô Hồng Phán (1939-1967): Dũng Liệt, Yên Phong

132.Ngô Văn Tài (1950-1969): Dũng Liệt, Yên Phong

133.Ngô Phú Thủy (1954-1978): Dũng Liệt, Yên Phong

134.Ngô Bá Lưu (1947-1971): Đông Phong, Yên Phong

135.Ngô Sỹ Nguyên (?-1974): Đông Phong, Yên Phong

136.Ngô Quý Linh (1942-1971): Đông Tiến, Yên Phong

137.Ngô Công Cương (1939-1967): Hòa Long, Yên Phong

138.Ngô Văn Chiến (1947-1968): Phúc Hòa (?), Yên Phong

139.Ngô Văn Tân (1947-1966): Phương Lai (?), Yên Phong

140.Ngô Thanh Bình (1955-1978): Tam Giang, Yên Phong.

141.Ngô Văn Cách (?-?): Tam Giang, Yên Phong

142.Ngô Văn Chắt (?-?): Tam Giang, Yên Phong

143.Ngô Văn Chức, Tam Giang, Yên Phong

144.Ngô Văn Châu (?-?): Tam Giang, Yên Phong

145.Ngô Văn Cương, Tam Giang, Yên Phong

146.Ngô Xuân Dậu (1945-1968): Tam Giang, Yên Phong

147.Ngô Văn Đức (1953-1972): Tam Giang, Yên Phong

148.Ngô Văn Hiền (?-?): Tam Giang, Yên Phong

149.Ngô Văn Nghệ (?-?): Tam Giang, Yên Phong

150.Ngô Văn Nghĩa (?-?): Tam Giang, Yên Phong

151.Ngô Quý Sắc (?-?): Tam Giang, Yên Phong

152.Ngô Văn Thăng (?-?): Tam Giang, Yên Phong

153.Ngô Thế Thắng (?-?): Tam Giang, Yên Phong

154.Ngô Văn Vinh (1952-1974): Tam Giang, Yên Phong

155.Ngô Văn Vượng (1941-1965): Tam Giang, Yên Phong

156.Ngô Văn Vượng, Tam Giang, Yên Phong

157.Ngô Văn Chiểu (1944-1969): Trung Nghĩa, Yên Phong

158.Ngô Văn Mạnh (1950-1971): Trung Nghĩa, Yên Phong

159.Ngô Văn Phán (?-1978): Yên Phong. (Ntls Gò Dầu, TN)

160.Ngô Văn Quan (?-1973): Yên Phong. (Ntls Bến Tre)

 

TỈNH BẾN TRE

001.Ngô Văn Bảy (1927-1952): An Bình Tây, Ba Tri

002.Ngô Văn Qui (1899-1961): An Bình Tây, Ba Tri

003.Ngô Văn Thưởng (1930-1954): An Bình Tây, Ba Tri

004.Ngô Văn Đùm (?-1966): An Đức, Ba Tri

005.Ngô Văn Long (1964-1982): An Đức, Ba Tri

006.Ngô Một (1966-1985): An Đức, Ba Tri

007.Ngô Văn Khúng (?-?): An Hòa Tây, Ba Tri

008.Ngô Văn Nuôi (1948-?): An Hòa Tây, Ba Tri

009.Ngô Văn Tốt (?-?): An Hiệp,  Ba Tri

010.Ngô Văn Tươi (?-?): An Hiệp,  Ba Tri

011.Ngô Văn Hùm (?-1972): Bảo Thạnh, Ba Tri

012.Ngô Văn Sang (1943-1963): Mỹ Nhơn, Ba Tri

013.Ngô Văn Tỉnh (1932-1973): Mỹ Thạnh, Ba Tri

014.Ngô Văn Út (?-?): Phú Lễ, Ba Tri

015.Ngô Trung Phá (1951-1969): Ba Tri. (Ntls Đồng Tháp)

 

016.Ngô Văn Thậm (?-1971): Đại Hòa Lộc, Bình Đại

017.Ngô Văn Tình (?-?): Đại Hòa Lộc, Bình Đại

018.Ngô Văn Tiền: Định Hòa, Bình Đại

019.Ngô Văn Đặng (?-?): Định Trung, Bình Đại

020.Ngô Văn Đức (1943-1962): Long Hòa, Bình Đại

021.Ngô Văn Hớn (1940-1961): Phú Thuận, Bình Đại

022.Ngô Văn Bông (?-1965): Thới Thuận, Bình Đại.

023.Ngô Văn Cọp (1946-1971): Thới Thuận, Bình Đại

024.Ngô Văn Thoa (?-?): Thới Thuận, Bình Đại

025.Ngô Thanh Liêm (?-1963): Thái Thuận, Bình Đại

026.Ngô Văn Lợi (1930-1962): Thạnh Trị, Bình Đại

 

027.Ngô Văn Sáu (1955-?): Phước Thạnh, Châu Thành

028.Ngô Văn Vui (1954-1985): Tam Phước, Châu Thành

029.Ngô Văn Nguyện (1920-1946): Tân Thạch, Châu Thành

030.Ngô Văn Sáu (?-1969): Tân Thạch, Châu Thành

 

031.Ngô Chánh Tâm (1934-1964): Chánh Hội, Chợ Lách

032.AH Ngô Văn Cấn (1936-1972): Hưng Khánh Trung, Chợ Lách

033.Ngô Văn Rô (?-?): Hưng Khánh Trung, Chợ Lách

034.Ngô Văn Rớt (1945-1978): Long Thới, Chợ Lách

035.Ngô Văn Sinh (1933-1966): Long Thới, Chợ Lách

036.Ngô Thị Thương (1950-1968): Phú Phụng, Chợ Lách

037.Ngô Tấn Dũng (1968-1988): Sơn Định, Chợ Lách

038.Ngô Văn Tước (1944-1968): Sơn Định, Chợ Lách

039.Ngô Hữu Tâm (1951-1969): Tân Thiềng, Chợ Lách

040.Ngô Văn Trợ (1952-1970): Tân Thiềng, Chợ Lách

 

041.Ngô Văn Hải (1957-1977): Long Mỹ, Giồng Trôm

042.Ngô Văn Bần (1951-1968): Lương Hòa, Giồng Trôm.

043.Ngô Văn Danh (1926-1974): Lương Hòa, Giồng Trôm

044.Ngô Văn Hen (1938-?): Sơn Phú, Giồng Trôm

045.Ngô Văn Bê (?-1972): Tân Hào, Giồng Trôm

046.Ngô Văn Cọp (1938-1974): Tân Thanh, Giồng Trôm

047.Ngô Văn Nết (1950-1972): Thuận Điền, Giồng Trôm

048.Ngô Văn Sết (19551-1971): Thuận Điền, Giồng Trôm

 

049.Ngô Văn Độp (?-1968): Mỏ Cày.

050.Ngô Văn Tây (?-?): Thị trấn Mỏ Cày

051.Ngô Thái Ựng (1940-1971): Mỏ Cày

 

052.Ngô Văn Hai (1935-1970): Hòa Lộc, Mỏ Cày Bắc

053.Ngô Văn Bé (1951-1970): Nhuận Phú Tân, Mỏ Cày Bắc

054.Ngô Văn Khương (1931-1972):Nhuận Phú Tân, Mỏ Cày Bắc

055.Ngô Văn Kia (1951-1971): Nhuận Phú Tân, Mỏ Cày Bắc

056.Ngô Văn Quang (?-?): Nhuận Phú Tân, Mỏ Cày Bắc

057.Ngô Văn Sẵn (1928-1968): Nhuận Phú Tân, Mỏ Cày Bắc

058.Ngô Văn Trinh (1943-1973): Nhuận Phú Tân, Mỏ Cày Bắc

059.Ngô Văn Búp (?-?): Thành An, Mỏ Cày Bắc

060.Ngô Văn Công (1949-1972): Khánh Thạnh Tân, Mỏ Cày Bắc

061.Ngô Văn Ngọt (1962-1985): Khánh Thạnh Tân, Mỏ Cày Bắc

062.Ngô Văn Niên (?-1990): Khánh Thạnh Tân, Mỏ Cày Bắc

063.Ngô Văn Tuôi (?-1966): Khánh Thạnh Tân, Mỏ Cày Bắc

064.Ngô Vĩnh Lạc (1949-1971): Tân Thành Bình, Mỏ Cày Bắc

065.Ngô Văn Nô (1952- 1969): Tân Thành Bình, Mỏ Cày Bắc

066.Ngô Cúc Phùng (1916-1956): Tân Thành Bình, Mỏ Cày Bắc

067.Ngô Văn Ngời (?-?): Thành An, Mỏ Cày Bắc

 

068.Ngô Văn Trẻo (1940-1971): An Định, Mỏ Cày Nam

069.Ngô Văn Lực (1941-1970): An Thạnh, Mỏ Cày Nam

070.Ngô Văn Quới (?-?): An Thạnh, Mỏ Cày Nam

071.Ngô Văn Trưởng (1935-1972): An Thạnh, Mỏ Cày Nam

072.Ngô Văn Bé (1957-1981): Bình Khánh, Mỏ Cày Nam.

073.Ngô Văn Kiết (1940-1967): Bình Khánh Đông, Mỏ Cày Nam.

074Ngô Văn Tám (1940-1962): Bình Khánh Đông, Mỏ Cày Nam

075.Ngô Văn Thưởng (1922-1966):Bình Khánh Đông,Mỏ Cày Nam

076.Ngô Văn Út (1952-1972): Cẩm Sơn, Mỏ Cày Nam

077.Ngô Thị Nhanh (1951-1958): Đa Phước Hội, Mỏ Cày Nam

078.Ngô Văn Puol (?-1971): Đa Phước Hội, Mỏ Cày Nam

079.Ngô Văn Rua (?-1970): Đa Phước Hội, Mỏ Cày Nam

080.Ngô Văn Sơn (1946-1963): Đa Phước Hội, Mỏ Cày Nam

081.Ngô Văn Bình (1955-1972): Định Thủy, Mỏ Cày Nam.

082.Ngô Văn Phước (1952-1973): Định Thủy, Mỏ Cày Nam

083.Ngô Tấn Trạnh (1924-1949): Định Thủy, Mỏ Cày Nam

084. Ngô Văn Hoàng (?-?): Hương Mỹ, Mỏ Cày Nam

085.Ngô Văn Khải (1954-1970): Hương Mỹ, Mỏ Cày Nam

086.Ngô Văn Khởi (?-?): Hương Mỹ, Mỏ Cày Nam

087.Ngô Thị Minh (1924-1948): Hương Mỹ, Mỏ Cày Nam

088.Ngô Thành Nam (1941-1965): Hương Mỹ, Mỏ Cày Nam

089.Ngô Văn Út (1952-1970): Hương Mỹ, Mỏ Cày Nam

090.Ngô Văn Thắng(?-?): Minh Đức, Mỏ Cày Nam

091.Ngô Văn Thạch (?-1967): Ngãi Đăng, Mỏ Cày Nam

092.Ngô Văn Bo (1929-1949): Phước Hiệp, Mỏ Cày Nam.

093.Ngô Văn Phước (1946-1972): Phước Hiệp, Mỏ Cày Nam

094.Ngô Văn Khai (1953-1970): Tân Trung, Mỏ Cày Nam

095.Ngô Văn Kiền (?-?): Tân Trung, Mỏ Cày Nam

096.Ngô Văn Ngàn (1938-1962): Tân Trung, Mỏ Cày Nam

097.Ngô Thị Cúc (1955-1971): Thành Thới A, Mỏ Cày Nam

098.Ngô Văn Ri (1948-1970):Thành Thới A, Mỏ Cày Nam

099.Ngô Thị Rĩ (1949-1969):Thành Thới B, Mỏ Cày Nam

100.Ngô Văn Hiên (?-1981): Thành Thới, Mỏ Cày Nam

101.Ngô Tấn Xã (?-1966): Thành Thới, Mỏ Cày Nam

 

102.Ngô Văn Đời: Bình Phú, TP. Bến Tre

103.Ngô Văn Hùng (?-1972): Phú Hưng, TP.Bến Tre

104.Ngô Văn Lường (1928-1950): Phú Khương, TP. Bến Tre

105.Ngô Văn Châm (1940-3/1960): Sơn Đông, TP. Bến Tre.

106.Ngô Văn Châm (1940-2/1960): Sơn Đông, TP. Bến Tre.

107.Ngô Văn Hát (?-1968) : Sơn Đông, TP. Bến Tre

108.Ngô Văn Hồng (1950-1968): Sơn Đông, TP. Bến Tre

109.Ngô Văn Xướng (1942-1964): Sơn Đông, TP. Bến Tre

110..Ngô Văn Chánh (1915-1948): P8 TP. Bến Tre.

111.Ngô Văn Nhỏ (?-1971): P6 TP. Bến Tre

112.Ngô Văn Nhựt (?-1988): TP. Bến Tre

113.Ngô Trường Thảo (1928-1972): P6 TP. Bến Tre

 

114.Ngô Văn Kết (?-1987): Phú Khánh, Thạnh Phú

115.Ngô Văn Hải (?-1972): Thạnh Phong, Thạnh Phú

116.Ngô Văn Năm (?-1980): Thạnh Phong, Thạnh Phú

117.Ngô Văn Dân (?-1969): Thạnh Phú

118.Ngô Văn Lộ (1947-1970): Thạnh Phú

119.Ngô Văn Môi (?-1965): Thạnh Phú

120.Ngô Văn Nén (1935-1969): Thạnh Phú

121.Ngô Văn Sum (?-1964): Thạnh Phú. (Ntls Bến Tre)

122.Ngô Quang Thu (1935-1990): Thạnh Phú

123.Ngô Văn Hải (1959-1984): An Thủy, TT Tiệm Tôm

..

124..Ngô Văn Cưởng: chưa có thông tin. (Ntls Bến Tre)

125.Ngô Văn Lý: chưa có thông tin. (Ntls Bến Tre)

126.Ngô Văn Sỹ: chưa có thông tin. (Ntls Bến Tre)

127.Ngô Văn Giảng (?-1974): Bến Tre. (Ntls Tân Thạnh, LA)

 

TỈNH BÌNH DƯƠNG

01.Ngô Minh Châu (1930-?): An Điển, Bến Cát.

02.Ngô Thị Vắng (?-1966): An Điền, Bến Cát

03.Ngô Văn Bá (?-1969): An Tây, Bến Cát.

04.Ngô Thị Thanh Tùng (?-?):  An Tây, Bến Cát

05.Ngô Thị Văn (?-?): An Tây, Bến Cát

06.Ngô Thị Diệp (1954-?): Chánh Phú Hòa, Bến Cát

07.Ngô Thị Phước (1945-1970): Đình Thành (?), Bến Cát

08.Ngô Thanh Hải (1936-?): Hòa Định, Bến Cát

09.Ngô Văn Hồ (?-1968): Hòa Đinh, Bến Cát

10.Ngô Hồng Phước (1936-1968): Phú An, TX Bến Cát

11.Ngô Tô Quyền (? - ?): Phú An, TX Bến Cát

12.Ngô Hoàng Thọ (?-?): Phú An, TX Bến Cát

13.Ngô Văn Giáo (1924 -1949): P. Mỹ Phước, TX Bến Cát

14.Ngô Văn Luông (1948 -1970): Mỹ Phước, TX Bến Cát

15.Ngô Văn Phận (1936-1968): Tt Mỹ Phước, Bến Cát

16.Ngô Văn Đực (? - 1929): Bến Cát

17.Ngô Gia Chúc (? - ?): TX Bến Cát

18.Ngô Quang Tèo (1958-1978): Bến Cát

 

19.Ngô Thị Bướm (?-1965): Thanh Tuyền, Dầu Tiếng.

20.AH Ngô Minh Trị (1936-1960):Thanh Tuyền, Dầu Tiếng

 

21.Ngô Văn Sương (?-1966): Châu Thới, TX Dĩ An

 

22.Ngô Văn Cừ (?-?): Tân Bình, Tân Uyên

23.Ngô Văn Hoàng (?-?): Uyên Hưng, Tân Uyên

24.Ngô Xuân Phát (1958-?): TX Tân Uyên.

 

25.Ngô Thị Lý (?-?): An Thạnh, TX Thuận An

26.Ngô Văn Nghĩa (1958-1979): TX Thuận An

 

27.Ngô Văn Diệm (?-?): Chánh Nghĩa, TP.Thủ Dầu Một

28.Ngô Văn Phó (?-?): Tân An, TP. Thủ Dầu Một.

29.Ngô Văn Phước (?-?): Tân An, TP.Thủ Dầu Một

30.Ngô Văn Thân (?-1970): Tân Phú, TP. Thủ Dầu Một

 

31.Ngô Văn Châu (1958-1979): Sông Bé (?)

32.Ngô Văn Phú (?-?): Sông Bé (?)

 

TỈNH BÌNH ĐỊNH

01.Ngô Văn Thiện (?-1982): Nhơn Hòa, An Nhơn.

02.Ngô Văn Cảnh (1960-1982): Nhơn Hưng, An Nhơn.

03.Ngô Văn Minh (?-?):  Nhơn Thành, An Nhơn

 

04.Ngô Đình Chi (?-1951): Hoài Đức, Hoài Nhơn

05.Ngô Văn Bút, Tam Quan Nam, Hoài Nhơn.

06.Ngô Tấn Lực, Tam Quan Nam, Hoài Nhơn

07.Ngô Lược, Tam Quan Nam, Hoài Nhơn

08.Ngô Thị Mười, Tam Quan Nam, Hoài Nhơn

09.Ngô Thanh (?-?): Tam Quan Nam, Hoài Nhơn

10.AH Ngô Trọng Thiên (1951-1975): Cửu LợiĐ, Tam Quan Nam, HN

 

11.Ngô Văn Lâm (?-1970):  Phù Cát. (Ntls Bình Thuận)

12.AH Ngô Mây (1919-1947)*: Triêm Ân, Cát Chánh, Phù Cát

13.AH Ngô Lê Tân (1933-1969): Đề Gi, Cát Khánh, Phù Cát

 

14.Ngô Văn Bước (1960-1980): Mỹ Chánh, Phù Mỹ

15.Ngô Văn Quy (?-1970): Mỹ Chánh, Phù Mỹ

16.Ngô Đình Tùng (?-1970): Mỹ Chánh, Phù Mỹ

17.Ngô Xuân Cảnh (1920-1964): Mỹ Lợi, Phù Mỹ.

18.Ngô Văn Nghiệm (1952-1970): Mỹ Lợi, Phù Mỹ

19.Ngô Văn Quán (1930-1969): Mỹ Thắng, Phù Mỹ

 

20.Ngô Văn Tiên (1920-1957): Phước Hậu, Tuy Phước

 

21.Ngô Văn Mồi (1920-1966): Bình Định. (Ntls Phú Quốc)

22.Ngô Thinh (1938-1971): Bình Định

23.Ngô Văn Quyết (?-?): An Khánh, Nghĩa Bình

24.Ngô Minh Triều (?-1963): Nghĩa Bình. Ntls Bình Thuận)

 

Ghi chú:   * Năm sinh AH Ngô Mây là do em trai ông là Ngô Diện cung cấp cho chúng tôi, trưởng họ Ngô Xuân Thủy xác nhận năm 2006, đã đăng trên báo QĐND số 16412 ngày 31-12-2006

 

TỈNH BÌNH PHƯỚC

01.Ngô Văn Tiến (1963-1985): Phú Riềng, Bù Gia Mập.

 

02.Ngô Tấn Nghi (1911-1947): Chơn Thành.

 

03.Ngô Văn Hiền (1958-1979): Lộc Tấn, Lộc Ninh

04.Ngô Ngọc Nhương (?-?): Lộc Thành, Lộc Ninh

05.Ngô Tất Thành (?-?): Lộc Thạnh, Lộc Ninh

06.Ngô Thị Kim Bình (?-1973): Lộc Thắng, Lộc Ninh.

07.Ngô Văn Hóa (?-1972): Lộc Thắng, Lộc Ninh.

08.Ngô Văn Lực (?-1971): Lộc Thắng, Lộc Ninh.

 

09.Ngô Văn Dân (1943-1970): Phước Long.

10.Ngô Văn Dân (1943-1979): Phước Long.

 

TỈNH BÌNH THUẬN

01.Ngô Tùng Châu (1943-1979): Hòa Thắng, Bắc Bình

02.Ngô Văn Khan (?-1971): Hồng Thái, Bắc Bình

03.Ngô Đao (1941-1966): Tt  Lương Sơn, Bắc Bình

04.Ngô Tá (1944-1966): Lương Sơn, Bắc Bình

05.Ngô Tân (1948-1974 ): Lương Sơn, Bắc Bình

06.Ngô Văn Y (1933-1952): Tt Lương Sơn, Bắc Bình

07.Ngô Nỡ (1937-1966): Phan Sơn, Bắc Bình

 

08.Ngô Văn Đậu (1950-1968): Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc

09.Ngô Văn Hòa (1934-1973): Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc

10.Ngô Quốc Nam (1927-1972): Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc

11.Ngô Văn Em (1950-1971): Hàm Hiệp, Hàm Thuận Bắc

12.Ngô Xuân Ly (1929-1960): Hàm Hiệp, Hàm Thuận Bắc

13.Ngô Thanh Xuân (?-1951): Hàm Hiệp, Hàm Thuận Bắc

14.Ngô Văn Bổn (1945-1969): Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc

15.Ngô Văn Đăng (1924-1949): Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc

16.Ngô Minh Luyến (1950-1972): Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc

17.Ngô Văn Minh (1924-1970): Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc

18.Ngô Văn Bảy (1943-1964): Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc

19.Ngô Thị Dợi (1918-1954): Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc.

20.Ngô Minh Dự (1939-1968): Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc

21.Ngô Minh Hoa (1941-1965): Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc

22.Ngô Văn Lâm (?-1964): Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc

23.Ngô Văn Nhựt (1941-1967): Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc

24.Ngô Văn Phúc (?-1966): Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc

25.Ngô Minh Phụng (1939-1963); Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc

26.Ngô Văn Tựu (1910-1950): Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc

27.Ngô Hữu Phước (1930-1953): Hàm Trí, Hàm Thuận Bắc

28.Ngô Tấn Định (1957-1973): Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc

29.Ngô Văn Hiệp (1945-1973): Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc

30.Ngô Tùng Lộc (?-1973): Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc

31.Ngô Văn Phước (?-1969): Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc

.

32.Ngô Văn Ca (1944-1984): Hàm Mỹ, Hàm Thuận Nam

33.Ngô Tiên Lương (1961-?): Hàm Thạnh, Hàm Thuận Nam

34.Ngô Văn Thê (1923-1950): Tân Thuận, Hàm Thuận Nam

35.Ngô Tiến (?-1953): Hàm Nhơn (Tt Phú Long), Hàm Thuận

 

36.Ngô Văn Tiên (1957-1976): Tân An, Tx La Ghi

37.Ngô Thanh Tùng (1964-1985): Tân Thiện, Tx La Ghi

.

38.Ngô Đình Minh (1956-1984): Đức Nghĩa, Tp.Phan Thiết

39.Ngô Quang Châu (1918-1948): Phú Trinh, Tp.Phan Thiết

40.Ngô Thanh Quang (1944-1969): Phú Trinh, Tp.Phan Thiết

41.Ngô Xuân Lê (1933-1953): Tiến Lợi, Tp.Phan Thiết

42.Ngô Văn Thử (1940-1967): Tiến Lợi, Tp. Phan Thiết

 

43.Ngô Đại Kỳ (?-1988): Đức Phú, Tánh Linh

44.Ngô Xuân Bá (?-?): Võ Bắc (?), Tánh Linh.

 

45.Ngô Thanh Phong (1957-1982): Phước Thể, Tuy Phong

 

46.Ngô Xuể (1931-1964): Bình Thuận.

 

(còn tiếp)

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số điểm của bài viết là: 7 trong 2 đánh giá

Xếp hạng: 3.5 - 2 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Liên kết website
Thống kê
  • Đang truy cập62
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm60
  • Hôm nay1,117
  • Tháng hiện tại139,263
  • Tổng lượt truy cập4,476,020
Đăng ký
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây